
Mã trường Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHQ) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU - IS) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2002, tiền thân là Khoa Quốc tế Việt-Nga, sau đổi tên thành Khoa Quốc tế và chính thức thành Trường Quốc tế từ ngày 1/12/2021, trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường có quan hệ hợp tác với gần 40 trường đại học và tổ chức giáo dục, khoa học, công nghệ trên thế giới; quy mô đào tạo trên 4.000 người học đến từ trên 12 quốc gia và 5 châu lục, 100% giảng viên chuyên ngành tốt nghiệp ở nước ngoài.
Năm 2026, trường có 15 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Kinh doanh và quản lý chiếm nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp theo là Nhân văn với 1 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: ĐGNL HSA, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp, chứng chỉ quốc tế và học bạ. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, D01, A00 và C01.
- Tên trường
- Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- VNU International School
- Mã trường
- QHQ
- Tên viết tắt
- VNU - IS
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 144, Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Website
- www.vnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01Mã Bộ: 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | QHQ03Mã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | QHQ04 | Tin học và kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | QHQ05Mã Bộ: 7340101 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | QHQ06Mã Bộ: 7340115 | Marketing (đồng cấp bằng) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D09 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | QHQ07 | Quản lý (đồng cấp bằng) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D09 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D09 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | QHQ09Mã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D08, D09, D10 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | QHQ13Mã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D07 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | QHQ80 | Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D09 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D09 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- HTYHọc viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 17,07 – 21
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?
Mã trường Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHQ.
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNU - IS. Tên tiếng Anh: VNU International School.
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2002.
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: 144, Đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển.
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





