Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) (DLS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)

Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam), viết tắt ULSA2, là cơ sở đào tạo trình độ đại học, loại hình công lập tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1976 với tiền thân là Trường Trung học Lao động - Tiền lương II, lần lượt mang tên Trường Trung học Kinh tế Lao động & Bảo trợ Xã hội năm 1992, Trường Trung học Lao động - Xã hội năm 2002, rồi sáp nhập thành Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội năm 2006. Trường trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Ở trình độ đại học, trường có 14 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.020. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 9 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 2 mã và Dịch vụ xã hội 1 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, đánh giá năng lực V-ACT, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, X25 và X05.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của ULSA2.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)
Tên trường
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)
Tên tiếng Anh
University of Labour and Social affairs
Mã trường
DLS
Tên viết tắt
ULSA2
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh.
Mã trườngDLS
Số mã xét tuyển14
Tổng chỉ tiêu1.020
Số phương thức7

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh50
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27310101AMã Bộ: 7310101Kinh tế lao động50
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37310401AMã Bộ: 7310401Tâm lý học50
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X74
Học bạ: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X74
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47340101AMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh70
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57340101BMã Bộ: 7340115Marketing50
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67340101CMã Bộ: 7340101Logistics và quản trị chuỗi cung ứng50
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77340201AMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng70
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, X25
Học bạ: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C01, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C01, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87340207Mã Bộ: 7340204Bảo hiểm - Tài chính50
Điểm thi THPT: A01, D01, X21, X25
Học bạ: A01, D01, X21, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X21, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X21, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97340301AMã Bộ: 7340301Kế toán100
Điểm thi THPT: A01, C03, D01, X25
Học bạ: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C03, D01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C03, D01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107340302Kiểm toán70
Điểm thi THPT: A01, D01, X05, X25
Học bạ: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X05, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X05, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117340404AMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực150
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D09, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127340405Hệ thống thông tin quản lý60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25
Học bạ: A01, D01, D07, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137380107Luật kinh tế100
Điểm thi THPT: A01, D01, X01, X25
Học bạ: A01, D01, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, X01, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X01, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147760101AMã Bộ: 7760101Công tác xã hội100
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70
Học bạ: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, X70
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) là gì?

Mã trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) là DLS.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: ULSA2. Tên tiếng Anh: University of Labour and Social affairs.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) ở đâu?

Địa chỉ: 1018 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh..

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.020 (trên 14/14 mã xét tuyển).

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.