
Mã trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội (VJU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
Đại học Việt Nhật (VJU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Thành lập năm 2014, trường phát triển theo mô hình đại học nghiên cứu, tập trung vào công nghệ kỹ thuật tiên tiến và khoa học liên ngành phục vụ phát triển bền vững. VJU có mạng lưới đối tác gồm nhiều đại học Nhật Bản như Tokyo, Osaka, Tsukuba, Waseda, Ritsumeikan, với giảng viên từ các trường này tham gia giảng dạy.
Năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 750. Hai lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi, Kiến trúc và xây dựng, mỗi lĩnh vực 1 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển, gồm ĐGNL HSA, kết hợp, thi riêng của trường, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và C02.
- Tên trường
- Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Japan university, Vietnam National University, Hanoi
- Mã trường
- VJU
- Tên viết tắt
- VJU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- + Cơ sở Mỹ Đình: Trường Đại học Việt Nhật, đường Lưu Hữu Phước, phường Từ Liêm, Hà Nội.; +Cơ sở Hòa Lạc: Khu QGHN04, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc, Xã Hòa Lạc, Thành phố Hà Nội
- Website
- vju.ac.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | VJU1Mã Bộ: 7310613 | Nhật Bản học – BJS | 120 | Điểm thi THPT: C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X98 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X98 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | VJU2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | VJU3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | 55 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 4 | VJU4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | 55 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D33 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D33 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | VJU5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D33 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D33 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | VJU6Mã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng – ECE | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | VJU7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | 100 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D14, D15, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D11, D12, D14, D15, X78 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | VJU8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D28 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D28 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | VJU9 | Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28 ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- HQTHọc Viện Ngoại GiaoHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,75 – 27,75
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25,6
- QHEĐại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 24,2 – 25,17
- NTUĐại Học Nguyễn TrãiHà Nội
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- DTBĐại Học Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội là gì?
Mã trường Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội là VJU.
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VJU. Tên tiếng Anh: Vietnam Japan university, Vietnam National University, Hanoi.
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2014.
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: + Cơ sở Mỹ Đình: Trường Đại học Việt Nhật, đường Lưu Hữu Phước, phường Từ Liêm, Hà Nội.; +Cơ sở Hòa Lạc: Khu QGHN04, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc, Xã Hòa Lạc, Thành phố Hà Nội.
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 750 (trên 9/9 mã xét tuyển).
Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





