Mã trường Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) (HCH) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)

Học viện Hành chính Quốc gia (phía Bắc), viết tắt NAPA, là cơ sở đào tạo đại học công lập tại Hà Nội. Học viện thành lập năm 1959, tiền thân là Trường Hành chính, năm 1961 đổi tên thành Trường Hành chính Trung ương và từ 1992 mang tên hiện nay; trực thuộc Bộ Nội vụ khi thành lập, từ 1981 trực thuộc Chính phủ. Đơn vị huấn luyện, đào tạo cán bộ chính quyền các cấp từ cơ sở đến trung ương.

Theo số liệu năm 2026, học viện có 41 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.130. Nhóm ngành có nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi với 12 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 7 mã và Pháp luật 5 mã.

Năm 2026, học viện dùng 5 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, kết hợp, ĐGNL HSA và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C04, C00 và D14.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NAPA.

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
Tên trường
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)
Tên tiếng Anh
Academy Of Public Administration And Governance
Mã trường
HCH
Tên viết tắt
NAPA
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, Hà Nội
Mã trườngHCH
Số mã xét tuyển41
Tổng chỉ tiêu4.130
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học30
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học140
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá40
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
472942HNMã Bộ: 7229042Quản lý văn hoá70
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế50
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
673111DLMã Bộ: 7310101Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)60
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C01, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
773111DNMã Bộ: 7310101Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
873111HCMMã Bộ: 7310101Kinh tế (Cơ sở HCM)155
Điểm thi THPT: A01, D01, D10, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D10, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
973111HNMã Bộ: 7310101Kinh tế170
Điểm thi THPT: A01, C01, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1073121HNMã Bộ: 7310201Chính trị học150
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1173122HCMMã Bộ: 7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)80
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1273122HNMã Bộ: 7310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước150
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
13731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước40
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
14731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước40
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1573125DLMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)60
Điểm thi THPT: A00, C00, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1673125DNMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)80
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1773125EHNMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh40
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1873125HCMMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)160
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, C04, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
1973125HNMã Bộ: 7310205Quản lý nhà nước250
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C04, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2073221HNMã Bộ: 7320201Thông tin - thư viện75
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
21732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)35
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
22732331HNMã Bộ: 7320303Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học70
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2373233HCMMã Bộ: 7320303Lưu trữ học (Cơ sở HCM)35
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2473233HNMã Bộ: 7320303Lưu trữ học85
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2573444DLMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2673444DNMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)80
Điểm thi THPT: A01, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C04, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2773444HCMMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)105
Điểm thi THPT: C01, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C04, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2873444HNMã Bộ: 7340404Quản trị nhân lực310
Điểm thi THPT: A01, C01, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C01, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2973446DNMã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)70
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3073446HCMMã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)150
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, C04, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3173446HNMã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng310
Điểm thi THPT: A01, A07, D01, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, A07, D01, D14
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
32738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)100
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, C01, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
33738111HNMã Bộ: 7380101Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật70
Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3473811DLMã Bộ: 7380101Luật (Cơ sở Đắk Lắk)60
Điểm thi THPT: A00, C00, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3573811DNMã Bộ: 7380101Luật (Cơ sở Đà Nẵng)50
Điểm thi THPT: A00, C00, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, C01, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3673811HCMMã Bộ: 7380101Luật (Cơ sở HCM)70
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C00, C01, C03, C04, D01, D10
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3773811HNMã Bộ: 7380101Luật240
Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C04, D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
38748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3974814HNMã Bộ: 7480104Hệ thống thông tin100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
4078113DNMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)40
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
4178113HNMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140
Điểm thi THPT: C01, D01, D10, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, D01, D10, D15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) là gì?

Mã trường Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) là HCH.

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: NAPA. Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance.

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) ở đâu?

Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, Hà Nội.

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 41 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.130 (trên 41/41 mã xét tuyển).

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.