Mã trường Đại Học Thái Bình (DTB) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Thái Bình

Trường Đại học Thái Bình (TBU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Hưng Yên. Trường được thành lập năm 2011, tiền thân là Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình. Trường trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

Năm 2026, trường có 10 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.260. Những lĩnh vực xuất hiện nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi với 3 mã, Kinh doanh và quản lý với 3 mã, Công nghệ kỹ thuật với 2 mã.

Trường xét tuyển theo 5 phương thức: học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp hay gặp gồm C14, D01, X01 và X02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TBU.

Đại Học Thái Bình
Tên trường
Đại Học Thái Bình
Mã trường
DTB
Tên viết tắt
TBU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hưng Yên
Địa chỉ
Số 373, Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
Mã trườngDTB
Số mã xét tuyển10
Tổng chỉ tiêu1.260
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101Kinh tế50
Điểm thi THPT: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
Học bạ: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPT
27310201Chính trị học50
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL SPT
37310206Quan hệ quốc tế60
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL SPT
47340101Quản trị kinh doanh150
Điểm thi THPT: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
Học bạ: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPT
57340201Tài chính - Ngân hàng50
Điểm thi THPT: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
Học bạ: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPT
67340301Kế toán100
Điểm thi THPT: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
Học bạ: A00, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL SPT
77380101Luật100
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL SPT
87480201Công nghệ thông tin200
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
97510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí250
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử250
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27
ĐGNL HSAĐGTD TSA

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Thái Bình là gì?

Mã trường Đại Học Thái Bình là DTB.

Đại Học Thái Bình có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TBU.

Đại Học Thái Bình thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.

Đại Học Thái Bình ở đâu?

Địa chỉ: Số 373, Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên.

Đại Học Thái Bình có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 10 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.260 (trên 10/10 mã xét tuyển).

Đại Học Thái Bình xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.