Mã trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (DQK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT) là trường đại học tư thục tại Hà Nội, được thành lập năm 1996 và đào tạo trình độ đại học. Trường hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có cơ sở đào tạo riêng và đầu tư nghiêm túc cho cơ sở vật chất. Đào tạo đa ngành với trên 25 ngành, đa cấp gồm cao đẳng, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, theo các hình thức chính quy, liên thông, vừa học – vừa làm và trực tuyến.

Trong 27 mã xét tuyển của năm 2026, lĩnh vực có nhiều mã nhất là kinh doanh và quản lý với 5 mã, tiếp theo là công nghệ kỹ thuật cùng kiến trúc và xây dựng, mỗi lĩnh vực 4 mã. Tổng chỉ tiêu năm 2026 của trường là 6.630.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, A01 và X05.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUBT.

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Tên trường
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University Of Business and Management
Mã trường
DQK
Tên viết tắt
HUBT
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
29A ngõ 124, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mã trườngDQK
Số mã xét tuyển27
Tổng chỉ tiêu6.630
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa100
Điểm thi THPT: H01, H06, H08
Học bạ: H01, H06, H08
27220201Ngôn ngữ Anh320
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
Học bạ: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSA
37220202Ngôn ngữ Nga50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
Học bạ: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSA
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc899
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
Học bạ: C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSA
57310101Kinh tế200
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21
Học bạ: A00, A01, D01, X05, X06, X11, X17, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
67310205Quản lý nhà nước40
Điểm thi THPT: C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78
Học bạ: C00, C04, D01, X05, X21, X62, X70, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSA
77340101Quản trị kinh doanh960
Điểm thi THPT: A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25
Học bạ: A00, A01, C04, D01, D09, D10, X17, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
87340120Kinh doanh quốc tế400
Điểm thi THPT: A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25
Học bạ: A00, C04, D01, D09, D10, X21, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
97340201-1Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (CN Ngân hàng)185
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
107340201-2Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính)185
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25
Học bạ: A00, A01, C03, D01, D10, X01, X17, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
117340301Kế toán470
Điểm thi THPT: A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25
Học bạ: A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
127380107Luật kinh tế284
Điểm thi THPT: A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25
Học bạ: A00, C00, C03, D01, D09, D10, X01, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSA
137480201Công nghệ thông tin960
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D10, X02, X05, X06, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSA
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử170
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
Học bạ: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô301
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
Học bạ: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
167510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử150
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
Học bạ: A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30
Điểm thi THPT: A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11
Học bạ: A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11
ĐGNL HSAĐGTD TSA
187580101Kiến trúc50
Điểm thi THPT: H00, H06, V00, V01, V02, V06
Học bạ: H00, H06, V00, V01, V02, V06
197580106Quản lý Đô thị và Công trình20
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05, X06, X21
Học bạ: A00, A01, D01, X05, X06, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
207580108Thiết kế nội thất50
Điểm thi THPT: H01, H06, H08
Học bạ: H01, H06, H08
217580201Kỹ thuật xây dựng70
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21
Học bạ: A00, A01, A04, B08, X01, X05, X06, X11, X21
ĐGNL HSAĐGTD TSA
227720101Y khoa144
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D08, X13
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D08, X13
237720201Dược học180
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13
247720301Điều dưỡng64
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13
257720501Răng - Hàm - Mặt60
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D08
Học bạ: A00, A02, B00, D08
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành238
Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78
Học bạ: A00, A07, C00, C04, X05, X21, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSA
277850101Quản lý tài nguyên và môi trường50
Điểm thi THPT: A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62
Học bạ: A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62
ĐGNL HSAĐGTD TSA

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội là DQK.

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUBT. Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management.

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1996.

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 29A ngõ 124, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 27 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 6.630 (trên 27/27 mã xét tuyển).

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.