Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026

Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội (mã VJU, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
VJU
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
9
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
21,25 · Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
Điểm THPT thấp nhất 2026
20 · Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 9 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Nhật Bản học – BJSVJU1C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X98C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X982122−1
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSEVJU2A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,75—
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJMVJU3A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,5—
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHVJU4A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D33A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D3320—
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESASVJU5A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D33A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D3320—
Kỹ thuật Xây dựng – ECEVJU6A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820—
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDIVJU7D01, D11, D12, D14, D15, X78D01, D11, D12, D14, D15, X7820—
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCTVJU8A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D28A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D2821,25—
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICAVJU9A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,25—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 9 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhật Bản học – BJSVJU1Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q2173
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSEVJU2Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q2172
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJMVJU3Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q2171
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHVJU4Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q2171
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESASVJU5Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q2171
Kỹ thuật Xây dựng – ECEVJU6Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q2171
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDIVJU7Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q2171
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCTVJU8Q01, Q02, Q03Q01, Q02, Q0374
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICAVJU9Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q21Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q2170

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 9 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhật Bản học – BJSVJU1C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X98C00, D01, D06, D11, D14, D15, D43, D53, D63, X78, X9821
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSEVJU2A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,75
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJMVJU3A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,5
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHVJU4A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D33A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D23, D28, D3320
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESASVJU5A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D33A00, A01, B00, C02, D01, D06, D07, D08, D10, D18, D23, D28, D3320
Kỹ thuật Xây dựng – ECEVJU6A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDIVJU7D01, D11, D12, D14, D15, X78D01, D11, D12, D14, D15, X7820
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCTVJU8A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D28A00, A01, A02, C01, C02, D07, D23, D2821,25
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICAVJU9A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, C01, C02, D01, D06, D07, D23, D2820,25

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang 1200 · 9 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Nhật Bản học – BJSVJU11120Chứng chỉ SAT
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSEVJU21110Chứng chỉ SAT
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJMVJU31100Chứng chỉ SAT
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHVJU41100Chứng chỉ SAT
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESASVJU51100Chứng chỉ SAT
Kỹ thuật Xây dựng – ECEVJU61100Chứng chỉ SAT
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDIVJU71100Chứng chỉ SAT
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCTVJU81140Chứng chỉ SAT
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICAVJU91100Chứng chỉ SAT

Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội các năm trước

Năm 2024 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Nhật Bản học7310613A00, A01, B00, D01, D06, D28A00, A01, B00, D01, D06, D2820
Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204A00, A01, D07, D08, D23, D28, D33A00, A01, D07, D08, D23, D28, D3320,5
Kỹ thuật xây dựng7540118QTDA00, A01, D01, D06, D23, D28A00, A01, D01, D06, D23, D2820
Nông nghiệp7620122A00, A01, D01, D06, D07, D23, D28A00, A01, D01, D06, D07, D23, D2820
Công nghệ thực phẩmVJU1A01, D01, D06, D14, D28, D63, D78, D81A01, D01, D06, D14, D28, D63, D78, D8121
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07, D28, D06A00, A01, D01, D07, D28, D0620
Năm 2023 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhật Bản học7310613A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D63A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D6322Tốt nghiệp THPT
Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204A00, A01, D07, D08, D28, D23, D33A00, A01, D07, D08, D28, D23, D3321Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, D28, D23A00, A01, D07, D28, D2320Tốt nghiệp THPT
Nông nghiệpVJU1A00, B00, D07, D08, D23, D33A00, B00, D07, D08, D23, D3320Ngành Nông nghiệp thông minh và bền vững; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩmVJU1A00, B00, A01, D01, D28, D06A00, B00, A01, D01, D28, D0620Ngành Công nghệ thực phẩm và sức khỏe; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhật Bản học7310613A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D63A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D6321,5Điểm thi TN THPT, Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.
Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204A00, A01, D07, D08, D28, D23, D33A00, A01, D07, D08, D28, D23, D3320,6Điểm thi TN THPT, Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, D28, D23A00, A01, D07, D28, D2320Điểm thi TN THPT, Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.
Nông nghiệp7620122A00, B00, D07, D08, D23, D33A00, B00, D07, D08, D23, D3320Điểm thi TN THPT, Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.
Năm 2021 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhật Bản học7310613A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D63A01, D01, D14, D28, D78, D06, D81, D6324,65Điểm thi THPT
Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204A00, A01A00, A0121,25Điểm thi THPT
Năm 2020 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Nhật Bản học7310613A01, D01, D96, D90, D06, D94A01, D01, D96, D90, D06, D9419,4

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vju.ac.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc