
Mã trường Đại Học Nguyễn Trãi (NTU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Nguyễn Trãi
Trường Đại học Nguyễn Trãi có tên viết tắt là NTU. Đây là trường tư thục, đào tạo trình độ đại học và đặt tại Hà Nội. Trường được thành lập năm 2008.
Trong dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường có 11 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 3 mã, Kiến trúc và xây dựng với 2 mã và Nhân văn với 2 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 1.275.
Năm 2026, trường tuyển sinh theo 4 phương thức, gồm điểm thi THPT, học bạ, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp trong xét tuyển của trường là C04, D01, C01 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NTU.

- Tên trường
- Đại Học Nguyễn Trãi
- Tên tiếng Anh
- Nguyen Trai University
- Mã trường
- NTU
- Tên viết tắt
- NTU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Tòa nhà số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội
- Website
- www.daihocnguyentrai.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 40 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04 Kết hợp: H00, H06, H08, V01, V05 |
| 2 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 100 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310601 | Quốc tế học | 182 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, D63, D66, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 103 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | Điểm thi THPT: A00, A07, C04 Học bạ: A00, A07, C04 Kết hợp: H01, V00, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 50 | Điểm thi THPT: A00, A07, C01, C03, C04 Kết hợp: H00, H01, H06, H08, V00, V01, V02, V05 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Nguyễn Trãi là gì?
Mã trường Đại Học Nguyễn Trãi là NTU.
Đại Học Nguyễn Trãi có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NTU. Tên tiếng Anh: Nguyen Trai University.
Đại Học Nguyễn Trãi thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.
Đại Học Nguyễn Trãi ở đâu?
Địa chỉ: Tòa nhà số 28A, Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội.
Đại Học Nguyễn Trãi có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.275 (trên 11/11 mã xét tuyển).
Đại Học Nguyễn Trãi xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





