Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHE) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU - UEB) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thành lập năm 2007 theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007, tiền thân là Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974, trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường đào tạo 08 chương trình bậc cử nhân, 10 chương trình bậc thạc sĩ và 05 chương trình bậc tiến sĩ, cùng chương trình Thạc sĩ Quản lý công liên kết với Đại học Uppsala - Thụy Điển do Đại học Quốc gia Hà Nội cấp bằng.

Năm 2026, trường có 8 mã xét tuyển; lĩnh vực Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 3 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 3.000.

Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL HSA, kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế. Các tổ hợp hay gặp là A01, C01, C03 và C04.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNU - UEB.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên trường
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên tiếng Anh
VNU University of Economics and Business
Mã trường
QHE
Tên viết tắt
VNU - UEB
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Mã trườngQHE
Số mã xét tuyển8
Tổng chỉ tiêu3.000
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101Ngành Kinh tế400
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
27310105Ngành Kinh tế phát triển350
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
37310106Ngành Kinh tế quốc tế510
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
47340101Ngành Quản trị Kinh doanh410
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
57340101.68Mã Bộ: 7340101Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)150
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D08, D09, D10, X01
ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
67340101.98Mã Bộ: 7340101Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)350
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, C01, C03, C04, D01, D08, D09, D10, X01
ĐGNL HSAChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT
77340201Ngành Tài chính – Ngân hàng500
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
87340301Ngành Kế toán330
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D09, D10
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHE.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNU - UEB. Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.000 (trên 8/8 mã xét tuyển).

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.