Công nghệ kỹ thuật máy tính

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07 21.85 24.55 24.3
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 24 24 23.25
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.75 22 21.75
3 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20.5 17.5 17.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.2 22.8 22.5
4 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.83 25.4 24.98
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58 25.5
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01
5 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 18.75 21.4 16.5
Kỹ thuật máy tính A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
6 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16 18
7 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà Nẵng Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 20 22.5 23
Công nghệ kỹ thuật máy tính – Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; A01; D01; D07; X06; X26 18 22 23.09
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; C01; D07; X06; X26 24 27

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====