Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Ngành Logistics thi khối nào? Học ở trường nào?
Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Logistics. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 111 trường đào tạo ngành Logistics với 184 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 28,7 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, A00, C01.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 209 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 28,7 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,53 | 28,61−0,08 |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 28,5 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 28,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 27,87 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 27,7 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 27,5 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 27,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 27,39 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 27 | 27,8−0,8 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 27 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 26,5 | 27,8−1,3 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: X03 | 26,47 | 24+2,47 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 26,44 | 27,52−1,08 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 | 25,11+1,17 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C03 | 26,1 | 24,88+1,22 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 25,89 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: X02 | 25,81 | 24+1,81 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,8 | 26,6−0,8 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 25,8 | 24,88+0,92 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,62 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C01, D01, X02, X03 | 25,56 | 24+1,56 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C04 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,45 | 27,38−1,93 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 25,45 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D09 | 25,4 | 24,88+0,52 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C01 | 25,28 | 24+1,28 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B03, C01, C02, D01, D07 +1 | 25,06 | 24,21+0,85 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 25,05 | 24,88+0,17 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: D01 | 25 | 24+1 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 25 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 24,97 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +6 | 24,9 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C01, D01, X02, X03 | 24,89 | 24+0,89 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 24,82 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 24,75 | 25,6−0,85 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 24,56 | 24,21+0,35 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 24,5 | 25−0,5 |
| Học Viện Tài ChínhHTC · Hà Nội | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT · 510 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X26 | 24,44 | 21,3+3,14 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 24,44 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 24,32 | 23,65+0,67 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 24,19 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêu | 24 | 23,5+0,5 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,9 | 29,03−5,13 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,75 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 23,75 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 23,73 | 23+0,73 |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +2 | 23,56 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 23,5 | 23+0,5 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X25 | 23,48 | 22,76+0,72 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23,25 | 23,5−0,25 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23,25 | 23+0,25 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 23,22 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08 | 23 | 23,66−0,66 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 23 | 22,5+0,5 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 23 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 22,75 | 24,5−1,75 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D14 | 22,75 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 22,5 | 24,5−2 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 22,5 | 20+2,5 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 22,5 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D09 | 22,35 | – |
| Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKTA · Hà Nội | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_2Tổ hợp: A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 22,25 | 22+0,25 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D15 | 22,2 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 22 | 21+1 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 22 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 22 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 22 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D10 | 21,8 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 21,63 | 20,4+1,23 |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,5 | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405 | 21,5 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 21,13 | 20,4+0,73 |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêu | 21 | 22−1 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +5 | 21 | 21 |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 21 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 21 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 21 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 20,7 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 20,63 | 20,4+0,23 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 20,55 | 21,57−1,02 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 20,54 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 20,2 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D03 +5 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X01 | 20 | – |
| Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +1 | 19,5 | 19,5 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +23 | 19 | 18+1 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +12 | 18 | 19−1 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 18 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 17,75 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 17,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 17 | 21−4 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh Bình | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, D01 +19 | 16 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +2 | 15 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 15 | – |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | 28,08 |
| Đại học CMCCMC · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 25,05 |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2 | – | 23,89 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C14, D01, D84, X03, X23 +1 | – | 19,25 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01 | – | 18 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1 | – | 17,33 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 17 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2 | – | 16 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66 | – | 16 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 15 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, C14 +3 | – | 15 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01 | – | 15 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 15 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13 | – | 15 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 15 |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10 | – | 15 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 | – | 15 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2 | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3 | – | 14 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 14 |
| Cao Đẳng Bách ViệtCBV · TP. Hồ Chí Minh | Logistics Hàng không6340409Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcCCO · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113Tổ hợp: A00, A01, B00, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiCBT · Hà Nội | Logistics6340133Tổ hợp: A00, A01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Công Thương TPHCMCES · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3CGS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải IICGD · Hải Phòng | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCGT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCGT · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics6340439Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCMCPL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCMCCS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113 · 100 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần ThơCEC · Cần Thơ | Quản lý vận tải và dịch vụ logistics06 · 80 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpCCE · Bắc Ninh | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCMCKP · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | – |
| Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngCPN · Đà Nẵng | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Thương Mại và Du lịch Hà NộiCMS · Hà Nội | Logistics6340113 | – | – |
| Cao Đẳng Viễn ĐôngCDV · TP. Hồ Chí Minh | Logistics: **** ngành mới & Hot ****6340113Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | – |
| Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCMCDC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics6340113 | – | – |
| Học Viện Tài ChínhHTC · Hà Nội | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) (CS HCM)HS0106QT · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X26 | – | – |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics Cảng hàng không7510605C3Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C02, C03 +35 | – | – |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Hệ thống Công nghiệp128Tổ hợp: A00, A01, X06, X07 | – | – |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Hệ thống Công nghiệp228Tổ hợp: A00, A01, X06, X07 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDM · Quảng Ninh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04 +8 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | – | – |
| Đại Học Công Nghệ Đông ÁDDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06 +11 | – | – |
| Đại Học Dân Lập Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25 | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01D | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQTUTHIECKTV | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQTUTHIECLOG | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01V | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02V | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01V | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01E | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02V | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PR · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | – | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605T | – | – |
| Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)7510605HQ · 5 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TC · 77 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9 | – | – |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)7510605-DN · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +9 | – | – |
| Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)7510605 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A03, A05, B00, C01 +4 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng107Tổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)107DLTổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4 | – | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101ELTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D66, X26 +1 | – | – |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)751060502Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04 +9 | – | – |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Học bạ
Thang 30 · 112 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 29,54 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,7 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,5 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,5 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 28 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 27,5 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 27,27 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 27,19 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 26,98 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 26,81 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08 | 26,65 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 26,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 26,38 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 26,31 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 26,31 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 26 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 26 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 25,63 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 25,5 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,25 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 25,25 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 25,25 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 25 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 25 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +6 | 24,9 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 24,82 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 24,67 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 24,6 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 24,59 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 24,5 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 24,32 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 24,25 | – |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +5 | 24 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 23,88 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 23,75 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 23 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 23 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X01 | 23 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +12 | 22,86 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +23 | 22,86 | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 21,75 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 20,67 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 20,63 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 20,2 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh Bình | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, D01 +19 | 19,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 18 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 18 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +2 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 18 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 17,75 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 17 | – |
| Đại học CMCCMC · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuThang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 28,2 |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2 | – | 26,34 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X26 | – | 24,64 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | – | 24,5 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D84 | – | 24,18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | – | 23,95 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X23 | – | 23,2 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X03 | – | 22,85 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C14 | – | 22,68 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuThang điểm 40Tổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1 | – | 22,51 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22 | – | 20 |
| Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2 | – | 19 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01 | – | 19 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 18,12 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 18 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu | – | 18 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66 | – | 18 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 18 |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: DD2Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 18 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2 | – | 18 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01 | – | 16 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0T A0CTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3 | – | 15 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: c01Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 +1 | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 6 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 6 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 52 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêu | 128 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu | 125 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu | 125 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 122 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 116,67 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00 | 113 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 111 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 108 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 107 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 105 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 105 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 103,48 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 102,5 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 100,33 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: Q00 | 100 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: Q00 | 100 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 98,11 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 97 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00 | 96 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 94,5 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 92,54 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 92 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 91 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 91 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: Q00 | 89,99 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106 | 88,33 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 87,75 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 87 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 85 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 84,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 84,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 84,38 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 78 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: Q00 | 75,86 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 75,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 72,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q00 | 69 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: Q00 | 69 | – |
| Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: Q00 | 67 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65,85 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65,85 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh Bình | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 62,5 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 62 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 58,67 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q00 | 54 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêu | 23,48 | – |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CN | – | 70 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 67 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu | – | 50 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 58 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 1055 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 1054,6 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêu | 1048 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu | 1025 | – |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu | 1025 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 996 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 976 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 966 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTTNV | 915,64 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêu | 914,35 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 910 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 874,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 874 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST · 160 chỉ tiêu | 861 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêu | 856,5 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTTNV | 852,36 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 842,36 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 815 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêu | 808 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 800 | – |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106 | 776,22 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu | 736,61 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 727 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 676 | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101EL | 652 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 629,11 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E | 600 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 550 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605 | 21,3 | – |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | – | 904 |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu | – | 601 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 600 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP) | – | 600 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 600 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Đào tạo tại Đắk Lắk | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CN | – | 550 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 530 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêu | – | 504 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêu | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7 | – | 14 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 41 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 83,76 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 77,14 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 74,33 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K00 | 73,56 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 72,15 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 70 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 67,67 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 65,88 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: K00 | 64,38 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: K00 | 64,38 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 63 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K00 | 62,62 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 61 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 59,64 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 59,55 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 58 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 57,93 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 57,36 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56,88 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: K00 | 56,42 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56,25 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 54,25 | – |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 53,4 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 53 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 51,75 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,5 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: K00 | 50,27 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 49,58 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48,75 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh Bình | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 45 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 44,84 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 44,84 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 41 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 40 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: K00 | 38,92 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 33,42 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 33,42 | – |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu | – | 50 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 26 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 24,25 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêu | 23,33 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG | 22 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04 | 21,39 | – |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20 | 21,39 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605 | 21,3 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêu | 21,13 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu | 20,55 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQ | 20 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêu | 19,96 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêu | 19,63 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 19 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 17,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 17 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +6 | 16,5 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 16 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 16 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT | 15,22 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh Bình | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêu | 15 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 15 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu | 12,39 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu | 12,39 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu | 11,29 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 11 | – |
| Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà Tĩnh | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | – | 10,6 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 23 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01 | 24,32/30 | – |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A04, A05 | 23,56/30 | – |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405Tổ hợp: A00, D01 | 21,5/30 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C04, D01 | 20/30 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C04, D01 | 20/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01 | 17,75/30 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêu | 392 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu | 377,68 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêu | 369,81 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêu | 366,2 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 304,16 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu | 252 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu | 252 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E | 225 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 225 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 225 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 81 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 97/100 |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,7 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 28,53 |
| Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà Nội | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,5 |
| Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí Minh | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu | 28,5 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 28,33 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 94/100 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 28,06 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 27,87 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 27,39 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 27,34 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 27,3 |
| Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí Minh | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 90,01/100 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 88/100 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 87/100 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 25,89 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,8 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 25,55 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,3 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: D01 | 25 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 25 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 999/1200 |
| Đại Học Nha TrangTSN · Khánh Hòa | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: Toán Văn Anh LíTổ hợp: C01, D01, X02, X03 | 24,89 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 24,82 |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Hệ thống Công nghiệp128Tổ hợp: A00, A01, X06, X07 | 82,4/100 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 24,67 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 81,55/100 |
| Học Viện Tài ChínhHTC · Hà Nội | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT · 510 chỉ tiêu | 24,44 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 24,13 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24,1 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 24 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,9 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 23,75 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,75 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 23,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X25 | 23,48 |
| Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Hệ thống Công nghiệp228Tổ hợp: A00, A01, X06, X07 | 78,04/100 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23,25 |
| Đại Học Hải PhòngTHP · Hải Phòng | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 | 23,25 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 23,22 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PR · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 23 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X01 | 23 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 23 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01DSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 900/1200 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Kinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 22,5 |
| Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà Nẵng | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101ELTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D66, X26 +1 | 22,5 |
| Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X25 | 22 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 21,75 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 868/1200 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 21,65 |
| Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằngTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 72/100 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X25 | 21,13 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghi��p THPT; Điểm … | 836/1200 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: X25 | 20,63 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 20,2 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | 67/100 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 20 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 20 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X01 | 20 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 789/1200 |
| Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà Nội | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +1 | 19,5 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 19,03 |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 19 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 720/1200 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 720/1200 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 720/1200 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26 | 56,8/100 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 680/1200 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 17 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 55/100 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 600/1200 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 600/1200 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 600/1200 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 600/1200 |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 26 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 29,6 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 29,5 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGChứng chỉ ACT (thang 36) | 28,5 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTChứng chỉ SAT (thang 1600) | 1130/1200 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 26,8 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 35,5/40 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 26 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 25,6 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTChứng chỉ ACT (thang 36) | 25 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 32,63/40 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 31/40 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 55/100 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 1590 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 1580 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 1560 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 1490 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1400 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | 1365 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1353 | – |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà Nội | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGChứng chỉ SAT (thang 1600) | 1274,86 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1260 | – |
| Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | 1252,5 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1220 | – |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm SAT | – | 800/1200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm IB | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 28,53 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu | 27,87 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu | 27,39 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 25,89 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Logistics
Nói một cách dân dã, Logistics là nghề đảm bảo hàng hóa (từ gói tôm khô đến chiếc iPhone) được đưa từ nơi sản xuất đến tay người dùng một cách nhanh nhất, an toàn nhất với chi phí rẻ nhất. Bạn không trực tiếp lái xe hay bốc vác, mà là người ngồi tính toán xem nên đi đường biển hay đường hàng không, sắp xếp hàng vào kho sao cho khoa học và xử lý đống giấy tờ để hàng không bị kẹt ở cửa khẩu. Thực chất, đây là nghề “kiến trúc sư” thiết kế lộ trình và quản lý dòng chảy của mọi loại hàng hóa trong xã hội.
Ngành Logistics học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Quản trị vận tải (cách điều phối tàu biển, máy bay, xe tải), Quản trị kho bãi (tối ưu diện tích và luân chuyển hàng), Thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu (giấy tờ pháp lý) và Công nghệ thông tin trong Logistics. Ngành này không đòi hỏi bạn phải quá giỏi các môn nghệ thuật hay sáng tạo bay bổng, mà cực kỳ ưu tiên tư duy logic của dân khối A, A1 (Toán, Lý). Độ khó nằm ở việc bạn phải xử lý các con số về thời gian, chi phí và khối lượng một cách chính xác tuyệt đối trong một môi trường biến động liên tục.
Bạn có thực sự hợp với ngành Logistics?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sức bền và khả năng chịu áp lực: Hàng hóa không bao giờ ngủ, sự cố như tàu chậm chuyến, tắc biên hay hỏng hàng có thể xảy ra bất kể đêm hôm hay ngày nghỉ, đòi hỏi bạn phải có “tinh thần thép” để xử lý.
- Sự tỉ mỉ và cẩn thận: Một sai sót nhỏ trong mã số hàng hóa trên tờ khai hải quan có thể khiến doanh nghiệp bị phạt hàng chục triệu đồng hoặc hàng bị giam giữ dài ngày.
- Kỹ năng ngoại ngữ (tiếng Anh): Vì Logistics là ngành kết nối toàn cầu, nếu không đọc được chứng từ quốc tế hoặc không thể trao đổi với đại lý nước ngoài, bạn sẽ mãi dậm chân ở những vị trí việc làm tay chân cấp thấp.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Logistics hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao do sự bùng nổ của thương mại điện tử và Việt Nam đang trở thành công xưởng của thế giới. Tuy nhiên, thị trường cũng bắt đầu sàng lọc gắt gao, chỉ ưu tiên những người có ngoại ngữ và kỹ năng thực tế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Nhân viên Chứng từ (Docs/Customer Service): Chuyên chuẩn bị các bộ chứng từ xuất nhập khẩu, khai báo hải quan và chăm sóc khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu đồng/tháng.
- Nhân viên Kinh doanh cước (Sales Forwarder): Tìm kiếm và thuyết phục các chủ hàng sử dụng dịch vụ vận chuyển của công ty mình – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 10 triệu đồng/tháng (Lương cứng) + Hoa hồng doanh số (Thu nhập thực tế có thể lên đến 20 – 30 triệu nếu làm tốt).