Ngành Logistics là gì? Điểm chuẩn & Cơ hội việc làm 2026

Ngành được xem nhiều

Ngành Logistics thi khối nào? Học ở trường nào?

Để giúp các bạn học sinh dễ dàng chọn trường, dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn và các cơ sở giáo dục có tuyển sinh ngành Logistics. Đừng quên tham khảo thêm danh sách các tổ hợp môn thi để biết chính xác mình cần ôn tập những môn học nào nhé.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 111 trường đào tạo ngành Logistics với 184 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 28,7 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, A00, C01.

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 209 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A0028,7–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,5328,61−0,08
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0028,5–
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0028,5–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0727,87–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0727,7–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0727,5–
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0727,5–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0727,39–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A002727,8−0,8
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X2627–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726,527,8−1,3
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: X0326,4724+2,47
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0126,4427,52−1,08
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,2825,11+1,17
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0326,124,88+1,22
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0725,89–
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: X0225,8124+1,81
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,826,6−0,8
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0125,824,88+0,92
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0125,62–
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C01, D01, X02, X0325,5624+1,56
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D0125,5524,88+0,67
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0425,5524,88+0,67
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0125,4527,38−1,93
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +225,45–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D0925,424,88+0,52
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C0125,2824+1,28
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B03, C01, C02, D01, D07 +125,0624,21+0,85
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A0125,0524,88+0,17
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: D012524+1
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +425–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +224,97–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +624,9–
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: C01, D01, X02, X0324,8924+0,89
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiChất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0924,82–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +224,7525,6−0,85
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D0124,5624,21+0,35
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1424,525−0,5
Học Viện Tài ChínhHTC · Hà NộiHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT · 510 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2624,4421,3+3,14
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2624,44–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2724,3223,65+0,67
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0124,19–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêu2423,5+0,5
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,929,03−5,13
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,75–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +723,75–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2623,7323+0,73
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +223,56–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +623,523+0,5
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X2523,4822,76+0,72
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0123,2523,5−0,25
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0123,2523+0,25
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2523,22–
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D082323,66−0,66
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +42322,5+0,5
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +323–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +422,7524,5−1,75
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D1422,75–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0122,524,5−2
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +622,520+2,5
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D0122,5–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D0922,35–
Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKTA · Hà NộiQuản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)7580302_2Tổ hợp: A00, C01, C02, D01, X03, X0422,2522+0,25
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D1522,2–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +42221+1
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: A0122–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2622–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2522–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +422–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp: D1021,8–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A0021,6320,4+1,23
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2621,5–
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứng734040521,5–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X2521,1320,4+0,73
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêu2122−1
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +52121
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +321–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1421–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +421–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiQuản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0020,7–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X2520,6320,4+0,23
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X2720,5521,57−1,02
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2620,54–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiQuản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0720,2–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D03 +520–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0120–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X0120–
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +119,519,5
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +231918+1
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +121819−1
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0118–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2717,75–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0117,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +41721−4
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh BìnhQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, D01 +1916–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0215–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +215–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1115–
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–28,08
Đại học CMCCMC · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37–25,05
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2–23,89
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C14, D01, D84, X03, X23 +1–19,25
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01–18
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1–17,33
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01–17
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2–16
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66–16
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–15
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–15
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, C14 +3–15
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01–15
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–15
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13–15
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2–15
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–15
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10–15
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01–15
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01–15
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3–14
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–14
Cao Đẳng Bách ViệtCBV · TP. Hồ Chí MinhLogistics Hàng không6340409Tổ hợp: A00, A01, C01, D01––
Cao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcCCO · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113Tổ hợp: A00, A01, B00, D01––
Cao Đẳng Công Nghệ và Thương Mại Hà NộiCBT · Hà NộiLogistics6340133Tổ hợp: A00, A01, D01––
Cao Đẳng Công Thương TPHCMCES · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113––
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3CGS · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113––
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải IICGD · Hải PhòngLogistics6340113––
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCGT · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113Tổ hợp: A00, A01, C01, D01––
Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải TPHCMCGT · TP. Hồ Chí MinhQuản lý vận tải và dịch vụ logistics6340439Tổ hợp: A00, A01, C01, D01––
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCMCPL · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113––
Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCMCCS · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113 · 100 chỉ tiêu––
Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần ThơCEC · Cần ThơQuản lý vận tải và dịch vụ logistics06 · 80 chỉ tiêu––
Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpCCE · Bắc NinhLogistics6340113––
Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCMCKP · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37––
Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngCPN · Đà NẵngLogistics6340113––
Cao Đẳng Thương Mại và Du lịch Hà NộiCMS · Hà NộiLogistics6340113––
Cao Đẳng Viễn ĐôngCDV · TP. Hồ Chí MinhLogistics: **** ngành mới & Hot ****6340113Tổ hợp: A00, A01, C00, D01––
Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin TPHCMCDC · TP. Hồ Chí MinhLogistics6340113––
Học Viện Tài ChínhHTC · Hà NộiHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) (CS HCM)HS0106QT · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X26––
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics Cảng hàng không7510605C3Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C02, C03 +35––
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Hệ thống Công nghiệp128Tổ hợp: A00, A01, X06, X07––
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Hệ thống Công nghiệp228Tổ hợp: A00, A01, X06, X07––
Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDM · Quảng NinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04 +8––
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02––
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02––
Đại Học Công Nghệ Đông ÁDDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06 +11––
Đại Học Dân Lập Phương ĐôngDPD · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01D––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhQuản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQTUTHIECKTV––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQTUTHIECLOG––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01V––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02V––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01V––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01E––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02V––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngQuản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PR · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605T––
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07––
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)7510605HQ · 5 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9––
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TC · 77 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9––
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)7510605-DN · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +9––
Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongNgành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)7510605 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A03, A05, B00, C01 +4––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng107Tổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)107DLTổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4––
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà NẵngQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101ELTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D66, X26 +1––
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)751060502Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04 +9––
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Học bạ

Thang 30 · 112 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2629,54–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,7–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,5–
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,5–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X2628–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +427,5–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +227,27–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1427,19–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +226,98–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +226,81–
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0826,65–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +326,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +626,38–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0126,31–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0126,31–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,28–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +326–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +426–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +625,63–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)25,5–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0125,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +425,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +425,25–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +325–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +725–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +624,9–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiChất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0924,82–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2524,67–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2624,6–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X2724,59–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +424,5–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2724,32–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +424,25–
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +524–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1423,88–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2523,75–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)23–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0123–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X0123–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +1222,86–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +2322,86–
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)21,75–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +420,67–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0120,63–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiQuản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0720,2–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0120–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh BìnhQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, B00, C01, C03, D01 +1919,5–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0218–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +318–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +318–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +218–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1118–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2717,75–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)17–
Đại học CMCCMC · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuThang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37–28,2
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2–26,34
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X26–24,64
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00–24,5
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D84–24,18
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D01–23,95
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X23–23,2
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X03–22,85
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C14–22,68
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuThang điểm 40Tổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1–22,51
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22–20
Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2–19
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01–19
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–18,12
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01–18
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–18
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–18
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–18
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu–18
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13–18
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–18
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66–18
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–18
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: DD2Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10–18
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2–18
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7840101C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01–16
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0T A0CTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3–15
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: c01Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 +1–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–6
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–6
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–2

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 52 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêu128–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu125–
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu125–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu122–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00116,67–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00113–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu111–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q00108–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu107–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00105–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00105–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: Q00103,48–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)102,5–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00100,33–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: Q00100–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: Q00100–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: Q0098,11–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu97–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q0096–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0094,5–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q0092,54–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)92–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q0091–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: Q0091–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: Q0089,99–
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)784010688,33–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: Q0087,75–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: Q0087–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q0085–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,5–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,38–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q0078–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: Q0075,86–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: Q0075,5–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q0072,5–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q0069–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: Q0069–
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: Q0067–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0065,85–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0065,85–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh BìnhQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: Q0062,5–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0062–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: Q0058,67–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q0054–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: Q0050–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: Q0050–
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêu23,48–
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CN–70
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–67
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu–50
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 58 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu1055–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D011054,6–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêu1048–
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu1025–
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu1025–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu996–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605976–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu966–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTTNV915,64–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêu914,35–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605910–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01874,5–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu874–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ng…7340101ST · 160 chỉ tiêu861–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêu856,5–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTTNV852,36–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG842,36–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)815–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêu808–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605800–
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106776,22–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu736,61–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)727–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu676–
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà NẵngQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101EL652–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT629,11–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E600–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng751060521,3–
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu–904
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu–601
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–600
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)–600
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–600
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Đào tạo tại Đắk Lắk–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêu–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CN–550
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–530
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêu–504
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêu–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7–14

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 41 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu83,76–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu77,14–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu74,33–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K0073,56–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K0072,15–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0070–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0067,67–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu65,88–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: K0064,38–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: K0064,38–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K0063–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K0062,62–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: K0061–
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu59,64–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K0059,55–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K0058–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0057,93–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0057,36–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0056,88–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: K0056,42–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K0056,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0054,25–
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0053,4–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: K0053–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: K0051,75–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K0050,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: K0050,5–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: K0050,27–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: K0049,58–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0048,75–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0048–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh BìnhQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: K0045–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0044,84–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0044,84–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0041–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: K0040–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: K0038,92–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: K0033,42–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: K0033,42–
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêu–50
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 26 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +424,25–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêu23,33–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LG22–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_0421,39–
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_2021,39–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng751060521,3–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêu21,13–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu20,55–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQ20–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêu19,96–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêu19,63–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +419–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và LogisticsGTADCHQ2 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +617,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2 · 170 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +417–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiHải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +616,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +416–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +416–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KT15,22–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhSKN · Ninh BìnhQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 · 20 chỉ tiêu15–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +415–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu12,39–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu12,39–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu11,29–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2 · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +411–
Đại Học Hà TĩnhHHT · Hà TĩnhQuản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)7340101_03 · 20 chỉ tiêuTổ hợp: D01–10,6

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – V-SAT

Thang 1200 · 23 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,9/30–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D0124,32/30–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A04, A0523,56/30–
Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênDTC · Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứng7340405Tổ hợp: A00, D0121,5/30–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C04, D0120/30–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C04, D0120/30–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D0117,75/30–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiToán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 · 60 chỉ tiêu392–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu377,68–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệpXDA25 · 50 chỉ tiêu369,81–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịXDA24 · 50 chỉ tiêu366,2–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27304,16–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu252–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu252–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E225–
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–225
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–225
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–225
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–225
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–200

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 81 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2097/100
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngNTHKT03 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,7
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu28,53
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)NTH · Hà NộiCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,5
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)NTS · TP. Hồ Chí MinhCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)NTSKT02 · 50 chỉ tiêu28,5
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0128,33
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2094/100
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2628,06
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu27,87
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu27,39
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0127,34
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +327,3
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2690,01/100
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726,5
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2088/100
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,28
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2087/100
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu25,89
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,8
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D0125,55
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,3
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: D0125
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +725
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…999/1200
Đại Học Nha TrangTSN · Khánh HòaKhoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)7840106Tổ hợp: Toán Văn Anh LíTổ hợp: C01, D01, X02, X0324,89
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiChất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB06 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0924,82
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Hệ thống Công nghiệp128Tổ hợp: A00, A01, X06, X0782,4/100
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2524,67
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2681,55/100
Học Viện Tài ChínhHTC · Hà NộiHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)HC0106QT · 510 chỉ tiêu24,44
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0124,13
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324,1
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0224
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,9
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2523,75
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,75
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +723,75
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X2523,48
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Hệ thống Công nghiệp228Tổ hợp: A00, A01, X06, X0778,04/100
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức7310101_04Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0123,25
Đại Học Hải PhòngTHP · Hải PhòngLogistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D0123,25
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)DLX · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2523,22
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngQuản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - C…7340101PR · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0123
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X0123
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +323
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01DSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…900/1200
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngKinh doanh quốc tế & LogisticsA409 · 135 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D0122,5
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngVKU · Đà NẵngQuản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101ELTổ hợp: C00, D01, D09, D10, D66, X26 +122,5
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)DLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X05, X2522
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu21,75
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…868/1200
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2621,65
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằngTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D0772/100
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2521,13
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghi��p THPT; Điểm …836/1200
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: X2520,63
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiQuản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)BUS10 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0720,2
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1967/100
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu20
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0120
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc)7510606-TQTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D04, X0120
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…789/1200
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsQHQ12Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +119,5
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0219,03
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)19
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…720/1200
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…720/1200
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…720/1200
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTTổ hợp: A00, A01, D01, X06, X2656,8/100
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…680/1200
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1117
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu55/100
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…600/1200
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…600/1200
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…600/1200
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…600/1200
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiQuản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)7340101 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 26 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT29,6–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)29,5–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGChứng chỉ ACT (thang 36)28,5–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTChứng chỉ SAT (thang 1600)1130/1200–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ ACT26,8–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)35,5/40–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)26–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ ACT25,6–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics trong kinh tế tầm thấp7340101KTChứng chỉ ACT (thang 36)25–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,9–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)32,63/40–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT31/40–
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu55/100–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu1590–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu1580–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu1560–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu1490–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1400–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 · 315 chỉ tiêuĐiểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)1365–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1353–
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)BVH · Hà NộiLogistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101LGChứng chỉ SAT (thang 1600)1274,86–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1260–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E · 50 chỉ tiêuĐiểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)1252,5–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1220–
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm SAT–800/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm IB–18

Điểm chuẩn ngành Logistics 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 5 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu28,53–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)EP14 · 100 chỉ tiêu27,87–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiCông nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngEP20 · 50 chỉ tiêu27,39–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu25,89–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

Hiểu đúng về ngành Logistics

Nói một cách dân dã, Logistics là nghề đảm bảo hàng hóa (từ gói tôm khô đến chiếc iPhone) được đưa từ nơi sản xuất đến tay người dùng một cách nhanh nhất, an toàn nhất với chi phí rẻ nhất. Bạn không trực tiếp lái xe hay bốc vác, mà là người ngồi tính toán xem nên đi đường biển hay đường hàng không, sắp xếp hàng vào kho sao cho khoa học và xử lý đống giấy tờ để hàng không bị kẹt ở cửa khẩu. Thực chất, đây là nghề “kiến trúc sư” thiết kế lộ trình và quản lý dòng chảy của mọi loại hàng hóa trong xã hội.

Ngành Logistics học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính: Quản trị vận tải (cách điều phối tàu biển, máy bay, xe tải), Quản trị kho bãi (tối ưu diện tích và luân chuyển hàng), Thủ tục hải quan và xuất nhập khẩu (giấy tờ pháp lý) và Công nghệ thông tin trong Logistics. Ngành này không đòi hỏi bạn phải quá giỏi các môn nghệ thuật hay sáng tạo bay bổng, mà cực kỳ ưu tiên tư duy logic của dân khối A, A1 (Toán, Lý). Độ khó nằm ở việc bạn phải xử lý các con số về thời gian, chi phí và khối lượng một cách chính xác tuyệt đối trong một môi trường biến động liên tục.

Bạn có thực sự hợp với ngành Logistics?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sức bền và khả năng chịu áp lực: Hàng hóa không bao giờ ngủ, sự cố như tàu chậm chuyến, tắc biên hay hỏng hàng có thể xảy ra bất kể đêm hôm hay ngày nghỉ, đòi hỏi bạn phải có “tinh thần thép” để xử lý.
  • Sự tỉ mỉ và cẩn thận: Một sai sót nhỏ trong mã số hàng hóa trên tờ khai hải quan có thể khiến doanh nghiệp bị phạt hàng chục triệu đồng hoặc hàng bị giam giữ dài ngày.
  • Kỹ năng ngoại ngữ (tiếng Anh): Vì Logistics là ngành kết nối toàn cầu, nếu không đọc được chứng từ quốc tế hoặc không thể trao đổi với đại lý nước ngoài, bạn sẽ mãi dậm chân ở những vị trí việc làm tay chân cấp thấp.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động ngành Logistics hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao do sự bùng nổ của thương mại điện tử và Việt Nam đang trở thành công xưởng của thế giới. Tuy nhiên, thị trường cũng bắt đầu sàng lọc gắt gao, chỉ ưu tiên những người có ngoại ngữ và kỹ năng thực tế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Nhân viên Chứng từ (Docs/Customer Service): Chuyên chuẩn bị các bộ chứng từ xuất nhập khẩu, khai báo hải quan và chăm sóc khách hàng – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu đồng/tháng.
  • Nhân viên Kinh doanh cước (Sales Forwarder): Tìm kiếm và thuyết phục các chủ hàng sử dụng dịch vụ vận chuyển của công ty mình – Mức lương khởi điểm tham khảo: 7 – 10 triệu đồng/tháng (Lương cứng) + Hoa hồng doanh số (Thu nhập thực tế có thể lên đến 20 – 30 triệu nếu làm tốt).