Ngành Kinh doanh quốc tế là gì? Điểm chuẩn & Cơ hội việc làm 2026

Ngành được xem nhiều

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Kinh doanh quốc tế

Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh quốc tế cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 55 trường đào tạo ngành Kinh doanh quốc tế với 87 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 28,5 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, A00, D07.

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 93 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,528,6−0,1
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiKinh doanh quốc tếIB01 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,6125,25+1,36
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1526–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A0025,7526,8−1,05
Học Viện Ngoại GiaoHQT · Hà NộiKinh doanh quốc tếHQT06 · 260 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D03, D04, D06 +325,4224,75+0,67
Học Viện Tài ChínhHTC · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1501QT · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2625,3724,89+0,48
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0725,2526,8−1,55
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120ST · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2625–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324,7526,3−1,55
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, D01 +624,55–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +224,53–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêu24–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: B0023,8421,99+1,85
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C02, D0123,5422,47+1,07
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A0023,5121,99+1,52
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: C0123,3621,99+1,37
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiThương mại quốc tếGTADCCI2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +623,25–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế TABP7340120TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +223,23–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: D0123,1421,99+1,15
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,09–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: D0722,9321,99+0,94
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A0122,5621,99+0,57
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tếGSA03 · 55 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0122,51–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VTổ hợp: A00, A01, C01, D012226,33−4,33
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tếGTADCKQ2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +622–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +622–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D0121,523,5−2
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2621,520,75+0,75
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120CTổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, D09 +721,25–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120ATổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +721–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +421–
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKinh doanh quốc tếQHQ01Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0720,5–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2619,75–
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTY · Hưng YênThương mại quốc tếHY1502 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X2618,26–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +121819−1
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X0118–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +1818–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)7340120ATổ hợp: A00, A01, C01, D0118–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120ROTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C04, D01 +217,75–
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +117,08–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D03 +517–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +716–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01 +916–
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D0716–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKinh doanh quốc tế7340120 · 57 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D10, X0116–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế734012015–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 400 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C04, D01, D09, D10, X21 +115–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0215–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120ETổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0215–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–28,08
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07–27,25
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế408 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–26,79
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)408E · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26–26
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A01, D01, D09, D10, X25, X26–25
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07–24
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07–23,5
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07–31,01/40
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25–18,5
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, D01, D07, D09, D10–15,25
ĐH Tân TạoTTU · Tây NinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340120C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340120KLTổ hợp: A01, C00, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, D10 +1–15
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–15
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D03, D09–15
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7310120Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–15
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, C01, C03, D01–15
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +1–15
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X02, X06 +1–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A07, C04, D01, D09, D10, X01 +3–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–15
Đại học Kiên GiangTKG · An GiangKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, A08, A09, D01, D09 +2–15
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D10 +3–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340120CTổ hợp: A01, D01, D09, D10, X25, X26––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế734012001 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần73401201F · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngCử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120EL · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngNgoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GB · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PR · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngChương trình cử nhân liên kết quốc tế7340120QT · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26––
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng)7340120_LK · 10 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25––
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07––
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh quốc tế111Tổ hợp: A07, C03, C04, D01, D09, D10 +4––
Đại học CMCCMC · Hà NộiKinh doanh quốc tếIB · 40 chỉ tiêu––
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – Học bạ

Thang 30 · 71 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiKinh doanh quốc tếIB01 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,61–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiThương mại quốc tếGTADCCI2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +626,19–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)25,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tếGTADCKQ2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +625,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +625,25–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0124,75–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: X2524,75–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, D01 +624,55–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D0124,5–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0024,25–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1524,08–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: D0123,55–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C02, D0123,54–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: X2623,25–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: D0723,25–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C0277,2/100–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,06–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C0176,7/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0076,45/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0775,7/100–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +422,5–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +1822–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +1222–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2621,5–
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTY · Hưng YênThương mại quốc tếHY1502 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X2621,26–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120CTổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, D09 +721,25–
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,24–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120ATổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +721–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X0121–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: C0268,8/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: C0168,05/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0767,3/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: A0067,3/100–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKinh doanh quốc tế7340120 · 57 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D10, X0120,05–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01 +920–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0218–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120ETổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0218–
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D0718–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120ROTổ hợp: A00, A01, C01, C02, C04, D01 +217,75–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)17–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +716–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 400 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C04, D01, D09, D10, X21 +115,5–
Đại học Kiên GiangTKG · An GiangKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, A08, A09, D01, D09 +2–20,35
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7310120Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–19,98
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà NẵngDDV · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A07, D01, D07, D09, D10–19,08
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25–18,5
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, D10 +1–18
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D03, D09–18
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, C01, C03, D01–18
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +1–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A07, C04, D01, D09, D10, X01 +3–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D10 +3–18
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X02, X06 +1–16,5
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7340120C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7340120KLTổ hợp: A01, C00, D01, X01–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
ĐH Tân TạoTTU · Tây NinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +3–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A07, C04, D01, D09, D10, X01 +3–6
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +1–5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +1–2

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 18 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu121–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)102,5–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu98–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: Q0096,67–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: Q0094–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiThương mại quốc tếGTADCCI2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q0092,75–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tếGTADCKQ2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,5–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,5–
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKinh doanh quốc tếQHQ01Tổ hợp: Q0071–
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 400 chỉ tiêuTổ hợp: Q0065–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: Q0063–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q0062,56–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: Q0062,56–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120ATổ hợp: Q0021–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Tổ hợp: Q0016–
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–70
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, D01, D03, D09–67
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiFBU · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 90 chỉ tiêu–18,5

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 41 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu1053–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.7340120ST · 100 chỉ tiêu990–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120960–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01908–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120900,71–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu882–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120840–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuTổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)815–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C793–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120788,62–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tếGSA03 · 55 chỉ tiêuTTNV778,44–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120750–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120612,9–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120612,9–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L612,9–
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120L612,9–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKinh doanh quốc tế7340120 · 57 chỉ tiêu608,7–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO603–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120600–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120600–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E600–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêu571–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120550–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТР27,09–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_TH23,08–
ĐH Tân TạoTTU · Tây NinhKinh doanh quốc tế7340120–650
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, D01, D03, D09–600
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7310120–600
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngKinh doanh quốc tế7340120–600
Đại học Kiên GiangTKG · An GiangKinh doanh quốc tế7340120–600
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêu–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–550
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiKinh doanh quốc tế7340120–530
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–500
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–500
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120–500
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120–500
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–15

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 12 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu83,43
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu66,19
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: K0065,83
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: K0064,5
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiThương mại quốc tếGTADCCI2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K0053,63
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tếGTADCKQ2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K0050,5
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: K0050,5
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiDQK · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 400 chỉ tiêuTổ hợp: K0045
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0043,07
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: K0043,07
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120ATổ hợp: K0021
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Tổ hợp: K0016

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 8 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +422,5
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế734012018
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiThương mại quốc tếGTADCCI2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +617,25
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tếGTADCKQ2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +616
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2 · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +616
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêu11,45
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêu11,45
Đại Học Công ĐoànLDA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +111,07

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – V-SAT

Thang 30 · 26 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)7340120_ΤΑТРTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1527,8–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế734012024,55–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D07, D09, D1024,53–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C02, D0123,54–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế TABP7340120TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: D01, D07, D09, D1023,23–
Đại Học Sài GònSGD · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)Tổ hợp: D0123,14–
Đại Học Tài Chính MarketingDMS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp7340120_THTổ hợp: A00, A01, A03, A04, A05, A06 +1523,09–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơKinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120C · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D0721,5–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C21,25–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120A21–
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2619,75–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D0118–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO17,75–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)734012016–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 · 50 chỉ tiêu237/1200–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 · 70 chỉ tiêu237/1200–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápKinh doanh quốc tế7340120 · 57 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D10, X01236,74/1200–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120225/1200–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)7340120E225/1200–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120225/1200–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)7340120E225/1200–
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X02, X06 +1–225/1200
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơKinh doanh quốc tế7340120–225/1200
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, D10 +1–200/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120–200/1200
Đại học Kiên GiangTKG · An GiangKinh doanh quốc tế7340120–196/1200

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 52 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu28,5
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế734012001 · 320 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1992,5/100
Học Viện Ngoại GiaoHQT · Hà NộiKinh doanh quốc tếHQT06 · 260 chỉ tiêu27,49
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)420 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2690,01/100
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần73401201F · 250 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1989,3/100
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiKinh doanh quốc tếIB01 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,61
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế408 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2687,94/100
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +326,2
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu26
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngCử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)7340120EL · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngNgoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)7340120GB · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngDDQ · Đà NẵngKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)7340120PR · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2625,5
Học Viện Tài ChínhHTC · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)HC1501QT · 160 chỉ tiêu25,37
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0725,25
Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (tiếng Anh)408E · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X2682,66/100
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: X2524,75
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0124,75
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324,75
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0024,25
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: D0123,55
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, D0123,5
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: X2623,25
Đại Học Luật TPHCMLPS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: D0723,25
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế TABP7340120TA · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +223,23
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C0277,2/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: C0176,7/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A0076,45/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0775,7/100
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)7340120VTổ hợp: A00, A01, C01, D0122
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120ATổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +721
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X0121
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: C0268,8/100
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiQHQ · Hà NộiKinh doanh quốc tếQHQ01Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0720,5
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: C0168,05/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0767,3/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120Tổ hợp: A0067,3/100
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanCU7340120Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C00, C01 +920
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêu19,5
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)19
Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênHTY · Hưng YênThương mại quốc tếHY1502 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X2618,26
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A01, D01, D09, D10, X25, X2618
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, C04, D01, X0118
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)7340120ATổ hợp: A00, A01, C01, D0118
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D0718
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongKinh doanh quốc tế7340120 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1960/100
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340120CTổ hợp: A01, D01, D09, D10, X25, X2617
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếKinh doanh quốc tế7340120 · 50 chỉ tiêu17
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)7340120Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +716
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100
Đại Học Tôn Đức ThắngDTT · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D0752/100

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 14 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuĐiểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)29,5–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuChứng chỉ ACT28,5–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuChứng chỉ ACT27,7–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuĐiểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)35,5/40–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế734012024,55–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến7340120C21,25–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen7340120RO17,75–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu1590–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu1500–
Học Viện Hàng Không Việt NamHHK · TP. Hồ Chí MinhThương mại quốc tế7340120 · 145 chỉ tiêuĐiểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì)1365–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)TM19 · 160 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1317–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiKinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM20 · 140 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1290–
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Điểm SAT–800/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Điểm IB–18

Điểm chuẩn ngành Kinh doanh quốc tế 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 5 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiKinh doanh quốc tế7340120 · 100 chỉ tiêu28,5–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(2) Kinh doanh quốc tếTT2-02 · 110 chỉ tiêu26–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế7340120A21–
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênDTQ · Thái NguyênKinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA)734012016–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhKinh doanh quốc tế7340120Tổ hợp: A00, A01, D01, D03, D09–18

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Hiểu đúng về ngành Kinh doanh quốc tế

Nói một cách dân dã, đây là ngành học dạy bạn cách mang hàng hóa, dịch vụ của công ty đi bán ở thị trường nước ngoài hoặc nhập hàng ngoại về bán tại Việt Nam sao cho có lãi. Thay vì chỉ buôn bán quanh quẩn trong nước, bạn phải học cách “chinh chiến” với các đối tác khác biệt về ngôn ngữ, luật pháp và thói quen tiêu dùng. Thực chất, người làm kinh doanh quốc tế chính là “kiến trúc sư” kết nối các mắt xích từ sản xuất, vận chuyển qua biên giới cho đến khi tiền đổ về túi doanh nghiệp.

Ngành Kinh doanh quốc tế học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức thực tế: Marketing quốc tế (cách quảng cáo sản phẩm cho người nước ngoài), Logistics & Chuỗi cung ứng (cách đưa hàng đi khắp thế giới nhanh và rẻ nhất), Thanh toán quốc tế (cách chuyển tiền an toàn qua ngân hàng) và Luật kinh doanh quốc tế. Ngành này không quá nặng nề về các công thức Toán hay Lý phức tạp, nhưng lại cực kỳ thử thách khả năng tư duy hệ thống và sự nhạy bén với các biến động xã hội. Nó đòi hỏi sự tổng hòa giữa khả năng phân tích số liệu thực tế và kỹ năng giao tiếp, ứng biến linh hoạt trong môi trường đa văn hóa.

Bạn có thực sự hợp với ngành Kinh doanh quốc tế?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự thích nghi và cởi mở: Bạn không thể làm việc với người Nhật, người Mỹ nếu giữ khư khư tư duy kiểu cũ; bạn phải sẵn sàng đón nhận những khác biệt về văn hóa và phong cách làm việc.
  • Khả năng ngoại ngữ tốt: Đây không phải là lựa chọn, mà là công cụ bắt buộc để bạn đọc hiểu hợp đồng, đàm phán trực tiếp và giải quyết khiếu nại với đối tác nước ngoài.
  • Sự tỉ mỉ và chịu áp lực: Một sai sót nhỏ trong chứng từ hải quan có thể khiến cả lô hàng bị giữ lại cảng, gây thiệt hại hàng tỷ đồng, vì vậy bạn cần cái đầu lạnh và sự cẩn trọng tuyệt đối.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao nhưng lại “thừa” những người chỉ có bằng cấp mà thiếu kỹ năng thực tế. Các doanh nghiệp FDI và công ty xuất nhập khẩu luôn săn đón những người giỏi ngoại ngữ và hiểu quy trình vận hành toàn cầu. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Chuyên viên Xuất nhập khẩu: Phụ trách chuẩn bị bộ chứng từ, làm việc với cơ quan hải quan và điều phối các chuyến hàng ra quốc tế – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.
  • Chuyên viên Thu mua (Purchasing/Sourcing): Tìm kiếm các nguồn hàng tốt từ nước ngoài, đàm phán giá cả và quản lý mối quan hệ với các nhà cung cấp quốc tế – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng.