Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Bạn đang quan tâm đến ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 80 trường đào tạo ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 121 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 28,53 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, A00, C01.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 132 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 28,53 | 28,61−0,08 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 27 | 27,8−0,8 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 26,5 | 27,8−1,3 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 26,44 | 27,52−1,08 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 | 25,11+1,17 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C03 | 26,1 | 24,88+1,22 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 25,89 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,8 | 26,6−0,8 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 25,8 | 24,88+0,92 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,62 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C04 | 25,55 | 24,88+0,67 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,45 | 27,38−1,93 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 25,45 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D09 | 25,4 | 24,88+0,52 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B03, C01, C02, D01, D07 +1 | 25,06 | 24,21+0,85 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01 | 25,05 | 24,88+0,17 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 25 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +6 | 24,9 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | 24,56 | 24,21+0,35 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 24,5 | 25−0,5 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 24,32 | 23,65+0,67 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 24,19 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24 | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,9 | 29,03−5,13 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,75 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 23,75 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 23,73 | 23+0,73 |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +2 | 23,56 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X25 | 23,48 | 22,76+0,72 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 23,25 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08 | 23 | 23,66−0,66 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 23 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 22,75 | 24,5−1,75 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 22,5 | 24,5−2 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 22 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | 21,63 | 20,4+1,23 |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 21,5 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 21,13 | 20,4+0,73 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +5 | 21 | 21 |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 21 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 21 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 21 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 20,63 | 20,4+0,23 |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 20,55 | 21,57−1,02 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D03 +5 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +23 | 19 | 18+1 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +12 | 18 | 19−1 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 18 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 17,75 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 17,5 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +2 | 15 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 15 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 15 | – |
| Đại học CMCCMC · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 25,05 |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2 | – | 23,89 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C14, D01, D84, X03, X23 +1 | – | 19,25 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01 | – | 18 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1 | – | 17,33 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 17 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2 | – | 16 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66 | – | 16 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 15 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 15 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01 | – | 15 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 15 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C04, D01, X01 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13 | – | 15 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTTổ hợp: A00, C01, C03, D01 | – | 15 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2 | – | 15 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 15 |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10 | – | 15 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01 | – | 15 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 15 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 15 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 | – | 15 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2 | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3 | – | 14 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 14 |
| ĐH Tân TạoTTU · Tây Ninh | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 +1 | – | – |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics Cảng hàng không7510605C3Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C02, C03 +35 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDM · Quảng Ninh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04 +8 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | – | – |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | – | – |
| Đại Học Công Nghệ Đông ÁDDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06 +11 | – | – |
| Đại Học Dân Lập Phương ĐôngDPD · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25 | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQTUTHIECLOG | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E | – | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V | – | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | – | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605T | – | – |
| Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)7510605HQ · 5 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9 | – | – |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TC · 77 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9 | – | – |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)7510605-DN · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +9 | – | – |
| Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh Long | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)7510605 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A03, A05, B00, C01 +4 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng107Tổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4 | – | – |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)107DLTổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4 | – | – |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)751060502Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04 +9 | – | – |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Học bạ
Thang 30 · 91 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 29,54 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 27,5 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +2 | 27,27 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 27,19 | – |
| Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D08 | 26,65 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 26,5 | – |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 26 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 25,25 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 25,25 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +3 | 25 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 25 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +6 | 24,9 | – |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 24,75 | – |
| Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 24,6 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 24,59 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 24,5 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 24,32 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 24,25 | – |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +5 | 24 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +14 | 23,88 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 23 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +12 | 22,86 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +23 | 22,86 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01 | 20,63 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01 | 20 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 18 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +2 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +6 | 18 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 18 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X27 | 17,75 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 17 | – |
| Đại học CMCCMC · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuThang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | 28,2 |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2 | – | 26,34 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X26 | – | 24,64 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00 | – | 24,5 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D84 | – | 24,18 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D01 | – | 23,95 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X23 | – | 23,2 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X03 | – | 22,85 |
| Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C14 | – | 22,68 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuThang điểm 40Tổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1 | – | 22,51 |
| Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22 | – | 20 |
| Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2 | – | 19 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01 | – | 19 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09 | – | 18,12 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 18 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 18 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C04, D01, X01 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13 | – | 18 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTTổ hợp: A00, C01, C03, D01 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 18 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66 | – | 18 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 18 |
| Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: DD2Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10 | – | 18 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 18 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 18 |
| Đại Học Đại NamDDN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1 | – | 18 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2 | – | 18 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 16,5 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01 | – | 16 |
| Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 16 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 16 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2 | – | 16 |
| Đại Học Trưng VươngDVP · Phú Thọ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01 | – | 16 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại Học Hòa BìnhETU · Hà Nội | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0T A0CTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3 | – | 15 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2 | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4 | – | 15 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: c01Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 +1 | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7 | – | 15 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 6 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3 | – | 6 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 5 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26 | – | 2 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL HSA
Thang 150 · 28 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 122 | – |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 116,67 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00 | 113 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 105 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 105 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 103,48 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 100,33 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 98,11 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 97 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 91 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 87 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 84,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 84,38 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 78 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 75,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 72,5 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q00 | 69 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65,85 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 65,85 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 62 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q00 | 54 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: Q00 | 50 | – |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêu | 23,48 | – |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 70 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CN | – | 70 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT | – | 70 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 67 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 45 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 1055 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 1054,6 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 976 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTTNV | 915,64 | – |
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 910 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 874 | – |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTTNV | 852,36 | – |
| ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêu | 808 | – |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 800 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu | 736,61 | – |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 676 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng Nai | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E | 600 | – |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 550 | – |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605 | 21,3 | – |
| Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | – | 904 |
| Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66 | – | 600 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP) | – | 600 |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 600 |
| Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Đào tạo tại Đắk Lắk | – | 600 |
| Đại Học Đông ÁDAD · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 600 |
| Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêu | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics7510605_CN | – | 550 |
| Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí Minh | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT | – | 550 |
| Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 530 |
| Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêu | – | 504 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm Đồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 500 |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêu | – | 15 |
| Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk Lắk | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu | – | 15 |
| Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 15 |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7 | – | 14 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGTD TSA
Thang 100 · 21 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 83,76 | – |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K00 | 73,56 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 70 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 67,67 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 65,88 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 63 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 61 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 59,64 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 59,55 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 58 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 56,25 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 50,5 | – |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 49,58 | – |
| Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48,75 | – |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 48 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 44,84 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 44,84 | – |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 41 | – |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: K00 | 38,92 | – |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: K00 | 33,42 | – |
| Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng7510605 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 11 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +4 | 24,25 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605 | 21,3 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêu | 21,13 |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu | 20,55 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 20 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 19 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 16 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +4 | 15 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu | 12,39 |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu | 12,39 |
| Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh Hóa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu | 11,29 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – V-SAT
Thang 1200 · 19 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01 | 24,32/30 | – |
| Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A04, A05 | 23,56/30 | – |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C04, D01 | 20/30 | – |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01 | 17,75/30 | – |
| Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu | 377,68 | – |
| Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 304,16 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu | 252 | – |
| Đại Học PhenikaaDTA · Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu | 252 | – |
| Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 | – |
| Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E | 225 | – |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà Nẵng | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 | – | 225 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3 | – | 225 |
| Đại Học Tây ĐôDTD · Cần Thơ | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 225 |
| Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 225 |
| Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1 | – | 200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | – | 200 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 42 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 97/100 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 28,53 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 28,33 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 94/100 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 27,34 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 27,3 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 26,5 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 88/100 |
| Học Viện Ngân HàngNHH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09 | 26,28 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí Minh | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20 | 87/100 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 25,89 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,8 |
| Đại Học Hàng HảiHHA · Hải Phòng | Logistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D01 | 25,55 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 25,3 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 25 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 999/1200 |
| Đại Học Điện LựcDDL · Hà Nội | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 | 24,75 |
| Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 24,13 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24,1 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 24 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 24 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,9 |
| Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D01 | 23,75 |
| Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +7 | 23,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X25 | 23,48 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 23 |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +3 | 23 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 21,75 |
| Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằngTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 72/100 |
| Đại Học Quy NhơnDQN · Gia Lai | Logistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +1 | 21,3 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X25 | 21,13 |
| Đại Học Thăng LongDTL · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: X25 | 20,63 |
| Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19 | 67/100 |
| Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu | 20 |
| Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X01 | 20 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 789/1200 |
| Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 19,03 |
| Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) | 19 |
| Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ… | 680/1200 |
| Đại học Sao ĐỏSDU · Hải Phòng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +11 | 17 |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 55/100 |
| Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +3 | 15 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 14 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 29,6 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 26,8 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 25,6 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT | 31/40 | – |
| Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu | 55/100 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 1590 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 1490 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1400 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1353 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1260 | – |
| Đại Học Thương MạiTMA · Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ SAT | 1220 | – |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm SAT | – | 800/1200 |
| Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí Minh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm IB | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Xét thẳng / ƯTXT
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu | 28,53 | – |
| Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội | (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu | 25,89 | – |
| Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí Minh | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 | – | 18 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Hiểu đúng về ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Nói một cách dễ hiểu nhất, đây là ngành đảm bảo hàng hóa từ nơi sản xuất đến tay bạn một cách nhanh nhất, rẻ nhất và an toàn nhất. Bạn sẽ đóng vai trò là người “tổng đạo diễn” đứng sau toàn bộ quá trình từ thu mua nguyên liệu, lưu kho cho đến vận chuyển sản phẩm đi khắp thế giới. Nếu không có Logistics, những kiện hàng quốc tế hay đơn giản là ly trà sữa bạn đặt trên ứng dụng sẽ không bao giờ có thể cập bến đúng hẹn.
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào các nhóm kiến thức thực tế như: Quản trị kho bãi và hàng tồn kho, Vận tải đa phương thức (đường biển, hàng không, đường bộ), Thu mua quốc tế và Thủ tục hải quan. Ngành này không đòi hỏi sự bay bổng hay năng khiếu nghệ thuật mà cực kỳ ưu tiên tư duy logic, khả năng tính toán thực dụng và sự nhạy bén với các con số. Đây là một ngành học có độ khó trung bình khá, thách thức lớn nhất không nằm ở lý thuyết suông mà ở việc bạn phải biết cách kết nối các mắt xích rời rạc thành một quy trình vận hành trơn tru.
Bạn có thực sự hợp với ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự tỉ mỉ và tính kỷ luật: Trong ngành này, sai một li là đi một dặm; một lỗi nhỏ trong chứng từ hay nhầm lẫn số lượng hàng hóa cũng có thể gây thiệt hại hàng tỷ đồng và làm đình trệ cả một hệ thống.
- Khả năng ứng biến dưới áp lực: Tàu trễ chuyến, kẹt cảng hay hỏng xe là chuyện xảy ra như cơm bữa, bạn cần một “cái đầu lạnh” để đưa ra phương án xử lý sự cố ngay lập tức.
- Ham học hỏi công nghệ và ngoại ngữ: Bạn sẽ phải làm việc trên các phần mềm quản lý phức tạp và giao tiếp với đối tác nước ngoài hàng ngày, nếu ngại hai thứ này, bạn sẽ rất nhanh bị đào thải.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Logistics hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là nhân sự giỏi chuyên môn kết hợp ngoại ngữ tốt, trong khi nhân lực chỉ làm các việc tay chân đơn giản đang dần bị thay thế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Nhân viên Thu mua (Purchasing Officer): Tìm kiếm nguồn nguyên liệu, đàm phán giá cả và quản lý nhà cung cấp cho doanh nghiệp – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.
- Nhân viên Chứng từ/Xuất nhập khẩu: Hoàn thiện bộ hồ sơ hải quan, theo dõi lịch trình tàu và làm việc với các cơ quan chức năng để thông quan hàng hóa – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.