Định hướng nghề nghiệp: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Mức lương và lộ trình học

Ngành được xem nhiều

Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Bạn đang quan tâm đến ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.

Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 80 trường đào tạo ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 121 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15 đến 28,53 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: D01, A01, A00, C01.

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Điểm thi THPT

Thang 30 · 132 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0728,5328,61−0,08
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A002727,8−0,8
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726,527,8−1,3
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0126,4427,52−1,08
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,2825,11+1,17
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0326,124,88+1,22
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0725,89–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,826,6−0,8
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0125,824,88+0,92
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0125,62–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D0125,5524,88+0,67
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: C0425,5524,88+0,67
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0125,4527,38−1,93
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +225,45–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: D0925,424,88+0,52
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: A01, B03, C01, C02, D01, D07 +125,0624,21+0,85
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A0125,0524,88+0,17
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +425–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +624,9–
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêuTổ hợp: D0124,5624,21+0,35
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1424,525−0,5
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2724,3223,65+0,67
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0124,19–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324–
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,929,03−5,13
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,75–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +723,75–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2623,7323+0,73
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +223,56–
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X2523,4822,76+0,72
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D0723,25–
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D082323,66−0,66
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +323–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +422,7524,5−1,75
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0122,524,5−2
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +422–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A0021,6320,4+1,23
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2621,5–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X2521,1320,4+0,73
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +52121
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +321–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1421–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +421–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X01, X2520,6320,4+0,23
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X2720,5521,57−1,02
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C03, C04, D01, D03 +520–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0120–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +231918+1
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +121819−1
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0118–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2717,75–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0117,5–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0215–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +215–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +615–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1115–
Đại học CMCCMC · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37–25,05
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2–23,89
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, C14, D01, D84, X03, X23 +1–19,25
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01–18
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1–17,33
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01–17
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2–16
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66–16
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01–15
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–15
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–15
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–15
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–15
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01–15
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–15
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C04, D01, X01–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13–15
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTTổ hợp: A00, C01, C03, D01–15
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2–15
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–15
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10–15
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01–15
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–15
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01–15
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3–14
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–14
ĐH Tân TạoTTU · Tây NinhLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X01 +1––
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics Cảng hàng không7510605C3Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C02, C03 +35––
Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhDDM · Quảng NinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, C03, C04 +8––
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02––
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X02––
Đại Học Công Nghệ Đông ÁDDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A05, A06 +11––
Đại Học Dân Lập Phương ĐôngDPD · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X25––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQTUTHIECLOG––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E––
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V––
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +20––
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605T––
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D07––
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)7510605HQ · 5 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9––
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605TC · 77 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A08, A09, C04, D01, D10 +9––
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)7510605-DN · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +9––
Đại Học Xây Dựng Miền TâyMTU · Vĩnh LongNgành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)7510605 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A02, A03, A05, B00, C01 +4––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng107Tổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4––
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk)107DLTổ hợp: A00, A01, A07, C03, D01, D10 +4––
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)751060502Tổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C04 +9––
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +19––

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Học bạ

Thang 30 · 91 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)TLA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLA407 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2629,54–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +427,5–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X05 +227,27–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1427,19–
Đại học Thủ Đô Hà NộiHNMU · Hà NộiLogistics và Quản lí chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0826,65–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +326,5–
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,28–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +326–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0125,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +425,25–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêuĐiểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn họcTổ hợp: B03, C01, C02, C03, C04, D01 +325–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +725–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D10, X02 +624,9–
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D0724,75–
Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TLS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X2624,6–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X2724,59–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +424,5–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2724,32–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +424,25–
Học Viện Nông Nghiệp Việt NamHVN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07 · 960 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03 +524–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A03, A04, C01, C03 +1423,88–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0123–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A01, A05, A07, B08, C03, D01 +1222,86–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +2322,86–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C0120,63–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X0120–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0218–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +318–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A07, C00, C03, C04, D01 +218–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605ETổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +618–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1118–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, X2717,75–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)17–
Đại học CMCCMC · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngLS · 80 chỉ tiêuThang điểm 40 · Tổ hợp: AH1 AH2 AH3 AH4 AH5 AH6 AH7 AH8Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37–28,2
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X01 +2–26,34
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X26–24,64
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00–24,5
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D84–24,18
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: D01–23,95
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X23–23,2
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X03–22,85
Đại Học Trà VinhDVT · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: C14–22,68
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêuThang điểm 40Tổ hợp: A00, A01, A07, C04, D01, D09 +1–22,51
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịDCQ · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, X22–20
Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKTD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B00, D01, X06, X07 +2–19
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01–19
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm trung bình lớp 12Tổ hợp: C03, C04, D01, X01, X04, Y09–18,12
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)7510605TNTổ hợp: A00, A01, C00, D01–18
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–18
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–18
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–18
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D10, D14 +2–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C04, D01, X01–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CNTổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, C01 +13–18
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QTTổ hợp: A00, C01, C03, D01–18
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–18
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C14, D01, D66–18
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–18
Đại Học Thái Bình DươngTBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: DD2Tổ hợp: A00, A01, A09, C14, C19, D01 +10–18
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01 +2–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–18
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyểnTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại Học Đại NamDDN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNTổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01 +1–18
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X17 +2–18
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–16,5
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)7510605C2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)7510605CT1Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc…7510605CT2Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân v…7510605CT3Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)7510605LATổ hợp: A01, C00, D01, X01–16
Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuBVU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)7510605NBTổ hợp: A00, A01, C00, D01–16
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–16
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C00, C01, C03, C14 +2–16
Đại Học Trưng VươngDVP · Phú ThọLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, D01–16
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại Học Hòa BìnhETU · Hà NộiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A0T A0CTổ hợp: A00, A01, A10, C01, D01–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X03 +3–15
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C04, D01, D07 +2–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D01, D07, X02 +4–15
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: c01Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C14, D01 +1–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, B04, B08, C00, C01 +7–15
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk LắkTổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–6
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Xét kết quả học tập năm lớp 12Tổ hợp: A00, A01, A07, D01, D10, X01 +3–6
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 10Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–5
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm GPA thang 4Tổ hợp: A00, A01, C02, D01, X06, X26–2

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL HSA

Thang 150 · 28 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu122–
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: Q00116,67–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: Q00113–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00105–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q00105–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10 · 65 chỉ tiêuTổ hợp: Q00103,48–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q00100,33–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: Q0098,11–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu97–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: Q0091–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: Q0087–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,5–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: Q0084,38–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: Q0078–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: Q0075,5–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: Q0072,5–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q0069–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0065,85–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0065,85–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: Q0062–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: Q0054–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: Q0050–
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêu23,48–
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605–70
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CN–70
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT–70
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 150Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–67
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL V-ACT

Thang 1200 · 45 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu1055–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D011054,6–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605976–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 · 58 chỉ tiêuTTNV915,64–
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605910–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu874–
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTTNV852,36–
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMDTM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 300 chỉ tiêu808–
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605800–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu736,61–
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu676–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiLNS · Đồng NaiLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E600–
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550–
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng751060521,3–
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKCC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu–904
Đại Học Bình DươngDBD · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, C14, D01, D66–600
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)–600
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Theo thang điểm 1.200Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–600
Đại Học Lạc HồngDLH · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Quốc Tế Sài GònTTQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Văn HiếnDVH · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Đào tạo tại Đắk Lắk–600
Đại Học Đông ÁDAD · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–600
Đại Học Gia ĐịnhDCG · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 132 chỉ tiêu–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics7510605_CN–550
Đại Học Nguyễn Tất ThànhNTT · TP. Hồ Chí MinhLogisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế7510605_QT–550
Đại học Công nghệ Miền ĐôngDMD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–530
Đại Học Công Nghệ Đồng NaiDCD · Đồng NaiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 85 chỉ tiêu–504
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMDNT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại Học Phan ThiếtDPT · Lâm ĐồngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–500
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngXDN · Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 40 chỉ tiêu–15
Đại Học Xây Dựng Miền TrungXDT · Đắk LắkLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêu–15
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–15
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDKB · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205Điểm quy về thang 30Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14, D01 +7–14

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGTD TSA

Thang 100 · 21 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu83,76–
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: K0073,56–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0070–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0067,67–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu65,88–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: K0063–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: K0061–
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu59,64–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêuTổ hợp: K0059,55–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K0058–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKK · 220 chỉ tiêuTổ hợp: K0056,25–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: K0050,5–
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: K0049,58–
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpDKK · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKD · 120 chỉ tiêuTổ hợp: K0048,75–
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: K0048–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0044,84–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0044,84–
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêuTổ hợp: K0041–
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: K0038,92–
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: K0033,42–
Đại học Kinh Tế Nghệ AnCEA · Nghệ AnLogistics và chuỗi cung ứng7510605–18

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – ĐGNL SPT

Thang 30 · 11 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại học Thủ Dầu MộtTDM · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A02, C01, D01, D07 +424,25
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng751060521,3
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêu21,13
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu20,55
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060520
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2 · 220 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +419
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +416
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiGTA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07 +415
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu12,39
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu12,39
Đại Học Hồng ĐứcHDT · Thanh HóaLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu11,29

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – V-SAT

Thang 1200 · 19 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,9/30–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 95 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D0124,32/30–
Đại Học Ngân Hàng TPHCMNHS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, A04, A0523,56/30–
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C04, D0120/30–
Đại Học Cần ThơTCT · Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605S · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D0117,75/30–
Đại Học Xây Dựng Hà NộiXDA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngXDA23 · 200 chỉ tiêu377,68–
Đại Học Đồng ThápSPD · Đồng ThápLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X27304,16–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 · 150 chỉ tiêu252–
Đại Học PhenikaaDTA · Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 · 150 chỉ tiêu252–
Đại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMUEF · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225–
Đại học Công Nghệ TPHCMDKC · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)7510605E225–
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–225
Đại Học Dân Lập Duy TânDDT · Đà NẵngNgành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)Tổ hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01–225
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongVLU · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A04, A08, C03, C04 +3–225
Đại Học Tây ĐôDTD · Cần ThơLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–225
Đại học Nam Cần ThơDNC · Cần ThơLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–225
Đại Học Dân Lập Văn LangDVL · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X02, X06 +1–200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605–200

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Kết hợp

Thang 30 · 42 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp2026
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2097/100
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu28,53
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)GHA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QT · 45 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0128,33
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần75106051F · 80 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2094/100
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)GSA · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, C01, D0127,34
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +327,3
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, D01, D0726,5
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052F · 30 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2088/100
Học Viện Ngân HàngNHH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngIB02 · 70 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D0926,28
Đại Học Kinh Tế TPHCMKSA · TP. Hồ Chí MinhCông nghệ Logistics (hệ kỹ sư)75106052 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH2 AH3 DD2Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +2087/100
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu25,89
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,8
Đại Học Hàng HảiHHA · Hải PhòngLogistics và chuỗi cung ứngD407 · 180 chỉ tiêuTổ hợp gốc D01Tổ hợp: D0125,55
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +325,3
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +725
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01ASử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…999/1200
Đại Học Điện LựcDDL · Hà NộiLogistic và quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, D01, D0724,75
Đại Học Công Thương TPHCMDCT · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D0124,13
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324,1
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0224
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +324
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)7510605VTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,9
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMSPK · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)7510605BPTổ hợp: A00, A01, C01, D0123,75
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiDMT · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 250 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02 +723,75
Đại Học Công Nghiệp Hà NộiDCN · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 120 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, X2523,48
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0123
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +323
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu21,75
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMQSQ · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 150 chỉ tiêu01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằngTổ hợp: A00, A01, B00, B08, D01, D0772/100
Đại Học Quy NhơnDQN · Gia LaiLogistics và QL chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25 +121,3
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: A01, D01, D07, X2521,13
Đại Học Thăng LongDTL · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 175 chỉ tiêuTổ hợp: X2520,63
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKSV · Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 60 chỉ tiêuTổ hợp: AH3 DD2 AH2 AH5Tổ hợp: A00, A01, D01, D02, D03, D04 +1967/100
Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếDHK · HuếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 350 chỉ tiêu20
Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênDTE · Thái NguyênLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C01, D01, X0120
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01ESử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…789/1200
Đại Học Công Nghiệp TPHCMHUI · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CTổ hợp: C01, C03, C04, D01, X01, X0219,03
Đại Học Công Nghệ Sài GònDSG · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)19
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMGTS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01VSử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm Đ…680/1200
Đại học Sao ĐỏSDU · Hải PhòngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, A07, A09, B00, C01 +1117
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu55/100
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )LNH · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 180 chỉ tiêuTổ hợp: A01, C00, D01, D14, D15, X01 +315

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Chứng chỉ quốc tế

Thang 30 · 14 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển20262025
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT29,6–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ ACT26,8–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ ACT25,6–
Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524,9–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ ACT31/40–
Đại Học Bách Khoa Hà NộiBKA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 · 140 chỉ tiêu55/100–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu1590–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu1490–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)TM17 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1400–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM18 · 120 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1353–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)TM48 · 90 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1260–
Đại Học Thương MạiTMA · Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương tr…TM46 · 40 chỉ tiêuChứng chỉ SAT1220–
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm SAT–800/1200
Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHIU · TP. Hồ Chí MinhLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Điểm IB–18

Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 2026 – Xét thẳng / ƯTXT

Thang 30 · 3 dòng

TrườngNgành · mã xét tuyển · tổ hợp20262025
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 · 100 chỉ tiêu28,53–
Đại Học Kinh Tế Quốc DânKHA · Hà Nội(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngCLC3-06 · 165 chỉ tiêu25,89–
Đại Học Hoa SenDTH · TP. Hồ Chí MinhLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605Tổ hợp: A00, A01, C00, D01–18

Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.

Hiểu đúng về ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Nói một cách dễ hiểu nhất, đây là ngành đảm bảo hàng hóa từ nơi sản xuất đến tay bạn một cách nhanh nhất, rẻ nhất và an toàn nhất. Bạn sẽ đóng vai trò là người “tổng đạo diễn” đứng sau toàn bộ quá trình từ thu mua nguyên liệu, lưu kho cho đến vận chuyển sản phẩm đi khắp thế giới. Nếu không có Logistics, những kiện hàng quốc tế hay đơn giản là ly trà sữa bạn đặt trên ứng dụng sẽ không bao giờ có thể cập bến đúng hẹn.

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng học những môn gì? Có khó không?

Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào các nhóm kiến thức thực tế như: Quản trị kho bãi và hàng tồn kho, Vận tải đa phương thức (đường biển, hàng không, đường bộ), Thu mua quốc tế và Thủ tục hải quan. Ngành này không đòi hỏi sự bay bổng hay năng khiếu nghệ thuật mà cực kỳ ưu tiên tư duy logic, khả năng tính toán thực dụng và sự nhạy bén với các con số. Đây là một ngành học có độ khó trung bình khá, thách thức lớn nhất không nằm ở lý thuyết suông mà ở việc bạn phải biết cách kết nối các mắt xích rời rạc thành một quy trình vận hành trơn tru.

Bạn có thực sự hợp với ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng?

Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:

  • Sự tỉ mỉ và tính kỷ luật: Trong ngành này, sai một li là đi một dặm; một lỗi nhỏ trong chứng từ hay nhầm lẫn số lượng hàng hóa cũng có thể gây thiệt hại hàng tỷ đồng và làm đình trệ cả một hệ thống.
  • Khả năng ứng biến dưới áp lực: Tàu trễ chuyến, kẹt cảng hay hỏng xe là chuyện xảy ra như cơm bữa, bạn cần một “cái đầu lạnh” để đưa ra phương án xử lý sự cố ngay lập tức.
  • Ham học hỏi công nghệ và ngoại ngữ: Bạn sẽ phải làm việc trên các phần mềm quản lý phức tạp và giao tiếp với đối tác nước ngoài hàng ngày, nếu ngại hai thứ này, bạn sẽ rất nhanh bị đào thải.

Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo

Thị trường lao động ngành Logistics hiện nay đang trong tình trạng “khát” nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là nhân sự giỏi chuyên môn kết hợp ngoại ngữ tốt, trong khi nhân lực chỉ làm các việc tay chân đơn giản đang dần bị thay thế. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:

  • Nhân viên Thu mua (Purchasing Officer): Tìm kiếm nguồn nguyên liệu, đàm phán giá cả và quản lý nhà cung cấp cho doanh nghiệp – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 13 triệu/tháng.
  • Nhân viên Chứng từ/Xuất nhập khẩu: Hoàn thiện bộ hồ sơ hải quan, theo dõi lịch trình tàu và làm việc với các cơ quan chức năng để thông quan hàng hóa – Mức lương khởi điểm tham khảo: 8 – 12 triệu/tháng.