Vi mạch bán dẫn

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Công nghệ Vi mạch bán dẫn A00; A01; X06; X26 25.5
2 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 29.4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) A01; C01; D07; X06
3 Đại Học Cần Thơ Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 21.55 21 18
4 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01; X07 21 17.2 15.35
5 Trường Đại Học Quy Nhơn Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01 18.25
6 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ vi mạch bán dẫn A00; A01; A02; A04 23 25.01 23.14
Công nghệ vi mạch bán dẫn X06; X07
7 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên Vi mạch bán dẫn 21.7
Vi mạch bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====