Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á năm 2021

Đại Học Công Nghệ Đông Á (mã DDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2021 theo 1 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2020 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2021.

Mã trường
DDA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
15
Phương thức
1
Điểm THPT cao nhất 2021
21 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2021
15 · Kế toán

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2021

Thang 30 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20212020
Kế toán7340301A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001515
Dược học7720201A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A022121
Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A021919
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0216,516,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001515
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C001616
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A021515
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A021515
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A021515
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A021515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A021515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A021515
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C011616
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00, D14, C01, A15A00, A01, D01, C00, D14, C01, A151616,5−0,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00, D14, D15, C01A00, A01, D01, C00, D14, D15, C011616

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á các năm trước

Năm 2019 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Dược học7720201A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0020
Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0018
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Công nghệ Điều khiển - Tự động hóa7510303A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Năm 2017 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0015,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: eaut.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc