Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng năm 2026

Đại Học Hải Phòng (mã THP, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 42 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
THP
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
42
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
25,75 · Sư phạm Tiếng Anh
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Nhật Bản học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 42 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Giáo dục Mầm non7140201_01M00, M01, M02, M03, M04M00, M01, M02, M03, M0421,7522,75−1
Giáo dục Tiểu học7140202_01A01, C01, C02, C03, C04, D01A01, C01, C02, C03, C04, D012524,5+0,5
Giáo dục Thể chất7140206_01T00, T01, T02T00, T01, T0221,533,25/40
Sư phạm Toán học7140209_01A00, A01, C01, C02, D07A00, A01, C01, C02, D0725,525+0,5
Sư phạm Ngữ văn7140217_01C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,526−0,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231_01D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1525,7532/40
Ngôn ngữ Anh7220201_01D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1517,5—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_01D01, D04, D09, D14, D15, D45D01, D04, D09, D14, D15, D4521—
Văn học7229030_01C00, C03, C04, C19, C20, D15C00, C03, C04, C19, C20, D1523—
Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,75—
Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,25—
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0123,2523+0,25
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0123,2523,5−0,25
Tâm lý học giáo dục7310401_01C00, C03, C04, D01, D15, X01C00, C03, C04, D01, D15, X0122,25—
Nhật Bản học7310608_01C00, D01, D04, D06C00, D01, D04, D0617—Tổ hợp: DD2
Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122—
Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,7522+0,75
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122—
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_21A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0121—
Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122—
Marketing7340115_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122—
Truyền thông marketing7340115_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122—
Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,7522+0,75
Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,5—
Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,25—
Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,75—
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720—
Luật7380101_01A00, C03, C04, D01, X01A00, C03, C04, D01, X0121,75—
Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2620—
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2619,520−0,5
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_20A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2619,520−0,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0118,25—
Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D011918,5+0,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D012019,25+0,75
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0119,518,5+1
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_20A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0120—
Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0120,2519,25+1
Kiến trúc7580101_01A00, A01, D01, V01A00, A01, D01, V0118,2517,25+1
Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0121,522−0,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,5—
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,75—
Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,2522,25

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 34 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Thể chất7140206_01T00, T01, T02T00, T01, T0225
Văn học7229030_01C00, C03, C04, C19, C20, D15C00, C03, C04, C19, C20, D1526,13
Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,94
Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,56
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0126,31
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0126,31
Tâm lý học giáo dục7310401_01C00, C03, C04, D01, D15, X01C00, C03, C04, D01, D15, X0125,56
Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,38
Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,94
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,38
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_21A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0124,7
Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,38
Marketing7340115_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,38
Truyền thông marketing7340115_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,38
Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0125,94
Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,4
Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,85
Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0725,19
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0724,1
Luật7380101_01A00, C03, C04, D01, X01A00, C03, C04, D01, X0125,19
Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2624,1
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2623,8
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_20A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2623,8
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0123,05
Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0123,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0124,1
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0123,8
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_20A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0124,1
Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0124,25
Kiến trúc7580101_01A00, A01, D01, V01A00, A01, D01, V0123,05
Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0125
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,75
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,94
Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,56

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 33 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Văn học7229030_01Q00Q0099
Kinh tế ngoại thương7310101_02Q00Q0098
Quản lý kinh tế7310101_03Q00Q0096
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04Q00Q00100
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20Q00Q00100
Tâm lý học giáo dục7310401_01Q00Q0096
Quản trị kinh doanh7340101_01Q00Q0095
Quản trị tài chính kế toán7340101_02Q00Q0098
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_20Q00Q0095
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_21Q00Q0091
Marketing số7340115_01Q00Q0095
Marketing7340115_02Q00Q0095
Truyền thông marketing7340115_03Q00Q0095
Thương mại điện tử7340122_01Q00Q0098
Tài chính doanh nghiệp7340201_02Q00Q0088
Kế toán doanh nghiệp7340301_02Q00Q0092
Kế toán - Kiểm toán7340301_03Q00Q0094
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_20Q00Q0085
Luật7380101_01Q00Q0094
Công nghệ thông tin7480201_01Q00Q0085
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_02Q00Q0082
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_20Q00Q0082
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02Q00Q0076
Công nghệ chế tạo máy7510202_01Q00Q0079
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01Q00Q0085
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02Q00Q0082
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_20Q00Q0085
Điện tự động công nghiệp7510303_02Q00Q0086
Kiến trúc7580101_01Q00Q0076
Công tác xã hội7760101_01Q00Q0093
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01Q00Q0096
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02Q00Q0098
Hướng dẫn du lịch7810103_03Q00Q0096

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 33 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Văn học7229030_01K00K0063,77
Kinh tế ngoại thương7310101_02K00K0063,16
Quản lý kinh tế7310101_03K00K0061,93
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04K00K0064,38
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20K00K0064,38
Tâm lý học giáo dục7310401_01K00K0061,93
Quản trị kinh doanh7340101_01K00K0061,32
Quản trị tài chính kế toán7340101_02K00K0063,16
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_20K00K0061,32
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_21K00K0058,76
Marketing số7340115_01K00K0061,32
Marketing7340115_02K00K0061,32
Truyền thông marketing7340115_03K00K0061,32
Thương mại điện tử7340122_01K00K0025,94
Tài chính doanh nghiệp7340201_02K00K0057,43
Kế toán doanh nghiệp7340301_02K00K0059,43
Kế toán - Kiểm toán7340301_03K00K0060,71
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_20K00K0056,09
Luật7380101_01K00K0060,71
Công nghệ thông tin7480201_01K00K0056,09
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_02K00K0054,76
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_20K00K0054,76
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02K00K0051,58
Công nghệ chế tạo máy7510202_01K00K0023,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01K00K0056,09
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02K00K0054,76
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_20K00K0056,09
Điện tự động công nghiệp7510303_02K00K0056,76
Kiến trúc7580101_01K00K0051,58
Công tác xã hội7760101_01K00K0060,1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01K00K0062,55
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02K00K0063,16
Hướng dẫn du lịch7810103_03K00K0061,93

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 33 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Văn học7229030_0121,07
Kinh tế ngoại thương7310101_0220,76
Quản lý kinh tế7310101_0320,14
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_0421,39
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_2021,39
Tâm lý học giáo dục7310401_0120,14
Quản trị kinh doanh7340101_0119,82
Quản trị tài chính kế toán7340101_0220,76
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_2019,82
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_2118,56
Marketing số7340115_0119,82
Marketing7340115_0219,82
Truyền thông marketing7340115_0319,82
Thương mại điện tử7340122_0120,76
Tài chính doanh nghiệp7340201_0217,92
Kế toán doanh nghiệp7340301_0218,88
Kế toán - Kiểm toán7340301_0319,51
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_2017,28
Luật7380101_0119,51
Công nghệ thông tin7480201_0117,28
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_0216,64
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_2016,64
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_0214,93
Công nghệ chế tạo máy7510202_0116
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_0117,28
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_0216,64
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_2017,28
Điện tự động công nghiệp7510303_0217,6
Kiến trúc7580101_0114,93
Công tác xã hội7760101_0119,2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_0120,45
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_0220,76
Hướng dẫn du lịch7810103_0320,14

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 42 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục Mầm non7140201_01M00, M01, M02, M03, M04M00, M01, M02, M03, M0421,75
Giáo dục Tiểu học7140202_01A01, C01, C02, C03, C04, D01A01, C01, C02, C03, C04, D0125
Giáo dục Thể chất7140206_01T00, T01, T02T00, T01, T0221,5
Sư phạm Toán học7140209_01A00, A01, C01, C02, D07A00, A01, C01, C02, D0725,5
Sư phạm Ngữ văn7140217_01C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231_01D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1525,75
Ngôn ngữ Anh7220201_01D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1517,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_01D01, D04, D09, D14, D15, D45D01, D04, D09, D14, D15, D4521
Văn học7229030_01C00, C03, C04, C19, C20, D15C00, C03, C04, C19, C20, D1523
Kinh tế ngoại thương7310101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,75
Quản lý kinh tế7310101_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,25
Logistics và vận tải đa phương thức7310101_04A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0123,25
Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)7310101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0123,25
Tâm lý học giáo dục7310401_01C00, C03, C04, D01, D15, X01C00, C03, C04, D01, D15, X0122,25
Nhật Bản học7310608_01C00, D01, D04, D06C00, D01, D04, D0617Tổ hợp: DD2
Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
Quản trị tài chính kế toán7340101_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,75
Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)7340101_20A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)7340101_21A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0121
Marketing số7340115_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
Marketing7340115_02A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
Truyền thông marketing7340115_03A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122
Thương mại điện tử7340122_01A00, A01, C01, C03, C04, D01A00, A01, C01, C03, C04, D0122,75
Tài chính doanh nghiệp7340201_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720,5
Kế toán doanh nghiệp7340301_02A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,25
Kế toán - Kiểm toán7340301_03A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0721,75
Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)7340301_20A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0720
Luật7380101_01A00, C03, C04, D01, X01A00, C03, C04, D01, X0121,75
Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2620
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480201_02A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2619,5
Thiết kế game và Multimedia (CLC)7480201_20A00, A01, C01, C02, D01, X26A00, A01, C01, C02, D01, X2619,5
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510103_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0118,25
Công nghệ chế tạo máy7510202_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0119
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203_01A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0120
Điện công nghiệp và dân dụng7510301_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0119,5
Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC)7510301_20A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0120
Điện tự động công nghiệp7510303_02A00, A01, A02, A10, C01, D01A00, A01, A02, A10, C01, D0120,25
Kiến trúc7580101_01A00, A01, D01, V01A00, A01, D01, V0118,25
Công tác xã hội7760101_01C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0121,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_01C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,5
Quản trị lữ hành, khách sạn7810103_02C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,75
Hướng dẫn du lịch7810103_03C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,25

Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng các năm trước

Năm 2022 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ17Học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ17Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ17Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ17Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ17Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ20Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Văn học7229030D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1514điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101A00, A01A00, A0114điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D06A01, D01, D15, D0627điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, D06D01, C00, D15, D0614điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, C01, C02D01, C00, C01, C0214điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01, M02M00, M01, M0222Đào tạo cao đẳng điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1523,5điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0219điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D06A01, D01, D15, D0621,5điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,5điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0219điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205A00, B00, C15, C14A00, B00, C15, C1419điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D06D01, D03, D04, D0629,5điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01T00, T0122điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ17Học bạ
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ17Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, D06D01, C00, D15, D0616điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ20Xét điểm học bạ
Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ17Học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ17Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ17Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ17Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ17Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ17Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ17Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ17Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ17Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ17Học bạ
Năm 2020 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Văn học7229030D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1514
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0316Môn chính: Vẽ mỹ thuật
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D06A01, D01, D15, D0617Môn chính: Ngoại ngữ
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, D06D01, C00, D15, D0614
Công tác xã hội7760101D01, C00, C01, C02D01, C00, C01, C0214
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01, M02M00, M01, M0216,5Cao Đẳng
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1518,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0218,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D06A01, D01, D15, D0619,5Môn chính: Ngoại ngữ
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0214
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0218,5
Giáo dục Chính trị7140205A00, B00, C15, C14A00, B00, C15, C1418,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D06D01, D03, D04, D0620Môn chính: Ngoại ngữ
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01T00, T0119,5Môn chính: Năng khiếu
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Năm 2019 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Văn học7229030C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1514
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Văn học7229030C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1516,5
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0324
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0336/40
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D06, D15A01, D01, D06, D1518,5
Việt Nam học7310630C00, D01, D06, D15C00, D01, D06, D1516
Việt Nam học7310630C00, D01, D06, D15C00, D01, D06, D1518
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, D01C00, C01, C02, D0114
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, D01C00, C01, C02, D0116,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01, M02M00, M01, M0216
Sư phạm Địa lý7140219A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0118
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1518
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0218
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D06, D15A01, D01, D06, D1521
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0116,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0118
Giáo dục Chính trị7140205A00, B00, C14, C15A00, B00, C14, C1518
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D06D01, D03, D04, D0623
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01T00, T0124
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01T00, T0136/40
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Năm 2018 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Văn học7229030C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ18Điểm chuẩn học bạ 20.5
Ngôn ngữ Anh7220201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18,5
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ15Điểm chuẩn học bạ 19,0
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, D01Học bạC00, C01, C02, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517
Sư phạm Địa lý7140219A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0117
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0217
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0122
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01, M02M00, M01, M0215
Sư phạm Tiếng Anh7140231Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01Học bạA00, B00, C02, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D01Học bạA00, B00, C02, D01Học bạ22Điểm chuẩn học bạ 18,0
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0117
Giáo dục Chính trị7140205A00, B00, C14, C15A00, B00, C14, C1517
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ22Điểm chuẩn học bạ 22,0
Giáo dục Tiểu học51140202A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01Học bạA00, A01, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ 18,0
Năm 2017 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Văn học7229030C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515,5
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03V00, V01, V02, V0320,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,5
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, D01C00, C01, C02, D0115,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Sư phạm Địa lý7140219A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0115,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0215,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0124,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01, M02M00, M01, M0211,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D06, D14A01, D01, D06, D1420,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C02, D01A00, B00, C02, D0122
Giáo dục Chính trị7140205A00, B00, C14, C15A00, B00, C14, C1515,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0116,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01T00, T0121Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04D01, D02, D03, D0420,5
Giáo dục Tiểu học51140202A00, C01, C02, D01A00, C01, C02, D0111,5Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dhhp.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc