Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2026

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) (mã GHA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 54 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
GHA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
54
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
26,5 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
Điểm THPT thấp nhất 2026
20 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 54 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Ngôn ngữ AnhGHA01D01, D09, D10D01, D09, D1022,725,33−2,63
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0624,1724,15+0,02
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,0925,15−1,06
Quản trị kinh doanhGHA04A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,0125,41−1,4
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,8522,63−1,78
Tài chính - Ngân hàngGHA05A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,3425,86−1,52
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,6525,41−0,76
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,521,15+0,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,8424,02−1,18
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,8324,99−0,16
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,7—
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,7425,07−0,33
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0126,4427,52−1,08
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,62—
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0624,224,08+0,12
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0621,9820,52+1,46
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0623,66—
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0620,4316,36+4,07
Khoa học máy tínhGHA13A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,9324,35+0,58
Công nghệ thông tinGHA14A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,223,7+0,5
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,4423,1−0,66
Trí tuệ nhân tạoGHA15A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,41—
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0626,0125,95+0,06
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0624,38—
Kỹ thuật cơ điện tửGHA17A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0626,2324,93+1,3D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0625,4524,71+0,74D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0624,5623,82+0,74D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0624,23—
Kỹ thuật ô tôGHA20A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0624,76—D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0622,79—D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,6323,88+1,75Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,9—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,8723,67+1,2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625—D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,26—Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,525,42+1,08
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,52—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,7825,56+0,22
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,1824,2+0,98
Kỹ thuật môi trườngGHA25A00, B00, C01, D01, X06A00, B00, C01, D01, X0622,2121,38+0,83
Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0621,5—D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúcGHA27A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0122,2323,52−1,29D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0723,5322,44+1,09
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0721,5619,71+1,85
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0720,26—D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0722,8222,28+0,54D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0622,7622,62+0,14D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0621,8820,48+1,4D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0621,31—D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0623,96—
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1A00, A01, C01, D03, X06A00, A01, C01, D03, X0620,16—D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0620,55—D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0620—D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,8323,95+0,88

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 44 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ AnhGHA01Q00Q0080,24D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03Q00Q0088,1Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
Quản trị kinh doanhGHA04Q00Q0087,58
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTQ00Q0072,12Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Tài chính - Ngân hàngGHA05Q00Q0089,74
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06Q00Q0091,76
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTQ00Q0074,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07Q00Q0080,99
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08Q00Q0092,94
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSQ00Q0085,63Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09Q00Q0092,35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10Q00Q00103,48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTQ00Q0098,11
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11Q00Q0088,82
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTQ00Q0076,35
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12Q00Q0085,41
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTQ00Q0070,74
Khoa học máy tínhGHA13Q00Q0093,6
Công nghệ thông tinGHA14Q00Q0088,82Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTQ00Q0078,83
Trí tuệ nhân tạoGHA15Q00Q0090,19Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16Q00Q00100,67Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTQ00Q0090Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18Q00Q0097Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19Q00Q0091,18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSQ00Q0089,02
Kỹ thuật ô tôGHA20Q00Q0092,48Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTQ00Q0080,72Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21Q00Q0098,18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSQ00Q0093,4Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22Q00Q0093,2Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDQ00Q0094,06Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTQ00Q0083,25Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23Q00Q00103,87Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSQ00Q0097,46Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMQ00Q0099,16Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24Q00Q0095,23Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1Q00Q0074,45Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2Q00Q0070,18Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSQ00Q0097,46Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1Q00Q0069,85Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2Q00Q0071,13Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3Q00Q0069,33Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33Q00Q0092,94Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 38 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02K00K0055,8Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTK00K0050,39
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTK00K0047,25
Khoa học máy tínhGHA13K00K0058,19
Công nghệ thông tinGHA14K00K0055,89
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTK00K0051,38
Trí tuệ nhân tạoGHA15K00K0056,55
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16K00K0061,86
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTK00K0056,46
Kỹ thuật cơ điện tửGHA17K00K0062,61
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18K00K0059,93Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19K00K0057,02
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSK00K0055,98
Kỹ thuật ô tôGHA20K00K0057,65
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTK00K0052,14
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21K00K0060,55
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSK00K0058,09
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22K00K0058
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDK00K0058,41
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTK00K0053,16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23K00K0063,54
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSK00K0060,17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMK00K0061,07
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24K00K0059
Kỹ thuật môi trườngGHA25K00K0050,88
Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26K00K0049,34
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28K00K0053,78
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1K00K0049,47
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2K00K0046,93
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29K00K0052,21
Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30K00K0052,08
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31K00K0050,17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32K00K0048,93
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSK00K0055,13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1K00K0046,75
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2K00K0047,47
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3K00K0046,46
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33K00K0057,87

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 39 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ AnhGHA01D01, D09, D10D01, D09, D1026,57
Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0627,33
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,29
Quản trị kinh doanhGHA04A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,35
Tài chính - Ngân hàngGHA05A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,42
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,58
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0126,64
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,7
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,09D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,63
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0128,33
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0627,35
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0626,19
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0627,07
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0625,02
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,43
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0627,44
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0628,19
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0627,54Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0627,36
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0626,62D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,75Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,86Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật môi trườngGHA25A00, B00, C01, D01, X06A00, B00, C01, D01, X0626,31Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0625,87D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kiến trúcGHA2726,32D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0727
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0725,92
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0724,88D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0726,63D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0626,6D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0626,14D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0625,72D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSA00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0627,22
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1A00, A01, C01, D03, X06A00, A01, C01, D03, X0624,8D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0625,11D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3A00, A01, C01, D01, X06A00, A01, C01, D01, X0624,67D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) các năm trước

Năm 2024 · 33 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ26,56Học bạ
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ23,91Điểm Toán >= 7.4, Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ25,94Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ27,8Học bạ
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạHọc bạ23,37Điểm Toan >= 7.6, thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ khí7520103Kết hợpKết hợp53,26/100Thứ tự nguyện vọng < 3, Điểm đánh giá tư duy
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ23,19Điểm Toán >=7.0, Thứ tự nguyện vọng
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ53,21/100Thứ tự nguyện vọng 1, Điểm Đánh giá tư duy
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ24,63Điểm toán >=7.0, Thứ tự nguyện vọng
Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0751,19/100Thứ tự nguyện vọng 1, Điểm đánh giá tư duy
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,93Điểm toán >=8, Thứ tự nguyện vọng
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07A00, A01, D0723,91Điểm Toán >= 7.6, Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,66Điểm Toán >= 8.6, Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0722,25Điểm toán >= 7.0, thứ tự nguyện vọng 1, Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,2Điểm Toán >= 7.8, Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,37Điểm Toán >= 7.6, Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,93Điểm Toán >= 8.0, Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,19Điểm Toán >= 7.0. Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,19Điểm Toán >= 8.2, Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07A00, A01, D0724,63Tốt ngiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ52,06/100TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,1Điểm toán >=8.2, TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợpKết hợp50/100TTNV = 1, ĐGTD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3Điểm Toán >= 8.0, TTNV
Khai thác vận tải7840101Kết hợpKết hợp50,59/100TTNV = 1, ĐGTD
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,07Điểm Toán >= 7.6, TTNV
Kinh tế vận tải7840104Học bạHọc bạ50,35/100TTNV = 1, ĐGTD
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,01Điểm Toán >= 8.6, TTNV
Kinh tế xây dựng7580301Kết hợpKết hợp52,62/100TTNV = 1, ĐGTD
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,45Điểm Toán >= 8.4, TTNV =1, Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp53,64/100TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07A00, A01, D0725,15Điểm toán >=8.6, TTNV = 1, Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạHọc bạ27,84Học bạ
Năm 2023 · 71 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ26,26Học bạ
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ26,11Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ25,12Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ27,57Học bạ
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạHọc bạ26,51Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ26,88Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ24,59Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ27,64Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ27,23Học bạ
Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,48Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,51Tốt nghiệp THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07A00, A01, D0722,55Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,87Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0721,9Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,77Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,79Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,2Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,96Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07A00, A01, D0724,63Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27,7Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,77Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ26,97Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8Tốt nghiệp THPT
Khai thác vận tải7840101Học bạHọc bạ26,16Học bạ
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,4Tốt nghiệp THPT
Kinh tế vận tải7840104Học bạHọc bạ26,73Học bạ
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,35Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ26,48Học bạ
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,98Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ27,6Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07A00, A01, D0724,26Tốt nghiệp THPT
Xây dựng công trình thủy7580202Học bạHọc bạ22,61Học bạ
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,3Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ20Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,9Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạHọc bạ27,98Học bạ; Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh
Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,03Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạHọc bạ26,17Học bạ; Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh
Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,45Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Kỹ thuật xây dựng7580201QTHọc bạHọc bạ24,2Học bạ; Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựng7580201QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,9Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạHọc bạ25,47Học bạ; Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh
Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7Tốt nghiệp THPT, Chương trình CLC
Kế toán7340301QTHọc bạHọc bạ25,44Học bạ; Chương trình Chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ27,92Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ25,23Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,25Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạHọc bạ26,68Học bạ; Chương trình Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh
Quản trị kinh doanh7340101QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,85Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạHọc bạ26,16Học bạ
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,55Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ25,61Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85Tốt nghiệp THPT
Hệ thống giao thông thông minh7520219Học bạHọc bạ25,36Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ24,65Học bạ
Quản lý xây dựng7580302QTHọc bạHọc bạ24,82Học bạ; Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh
Quản lý xây dựng7580302LKHọc bạHọc bạ20Học bạ; Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản lý xây dựng (đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng)
Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạHọc bạ20Học bạ; Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản trị kinh doanh (Đại học Ecole Normandie - nước Pháp cấp bằng)
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0725,24Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0725,38Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,15Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,87Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0725,19Tốt nghiệp THPT
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,24Tốt nghiệp THPT
Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,45Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,6Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Năm 2022 · 70 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ25,67Điểm toán >= 8.57, Thứ tự NV
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ25,97Điểm toán >= 8.97, Thứ tự NV
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ23,77Điểm toán >= 7.03, Thứ tự NV
Kế toán7340301QTHọc bạHọc bạ25,95Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạHọc bạ26,08Điểm toán >= 8.27, Thứ tự NV
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ26,9Điểm toán >= 9.43, Thứ tự NV
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ24,3Điểm toán >= 7.63, Thứ tự NV
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ27,75Điểm toán >=8.97, Thứ tự NV
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ27,12Điểm toán >= 9.0, Thứ tự NV
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07A00, A01, D0723,4TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0721,35TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,05TN THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,2TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ21,25TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07A00, A01, D0723,6TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27,8Điểm toán >= 9.07, Thứ tự NV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,1TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ26,9Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,4TN THPT
Khai thác vận tải7840101Học bạHọc bạ25,92Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7TN THPT
Kinh tế vận tải7840104Học bạHọc bạ26,53Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,2TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ26,18Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ27,62Điểm toán >= 8.63, Thứ tự NV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07A00, A01, D0724,1TN THPT
Xây dựng công trình thủy7580202Học bạHọc bạ19,12Điểm toán >= 5.87, Thứ tự NV
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,25TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạHọc bạ22,13Điểm toán >= 7 Thứ tự NV
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75CÁC CHƯƠNG TRÌNH CLC TN THPT
Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạHọc bạ28,37Điểm toán >= 8.97, Thứ tự NV
Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,65CLC VIỆT - NHẬT TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạHọc bạ26,73Điểm toán >= 9, Thứ tự NV
Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,55TN THPT CLC VIỆT - ANH
Kỹ thuật xây dựng7580201QTHọc bạHọc bạ22,2Điểm toán >= 6, Thứ tự NV
Kỹ thuật xây dựng7580201QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,45TN THPT CT TIÊN TIẾN - KT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạHọc bạ24,68Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV
Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5TN THPT CLC
Kế toán7340301Học bạHọc bạ27,67Điểm toán >= 9.07, Thứ tự NV
Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,3TN THPT KẾ TOÁN TỔNG HỢP VIỆT - ANH
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ28,12Điểm toán >= 9.2, Thứ tự NV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,95TN THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ24,22Điểm toán >= 7.33, Thứ tự NV
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,65TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ19,23Điểm toán >= 6.93, Thứ tự NV
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạHọc bạ26,83Điểm toán >= 8.73, Thứ tự NV
Quản trị kinh doanh7340101QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,95QT KINH DOANH VIỆT - ANH TN THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạHọc bạ25,25Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ25,17Điểm toán >= 8.43, Thứ tự NV
Hệ thống giao thông thông minh7520219Học bạHọc bạ25,02Điểm toán >= 8.17, Thứ tự NV
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ21,7Điểm toán >= 7.17, Thứ tự NV
Quản lý xây dựng7580302QTHọc bạHọc bạ21,28Điểm toán >= 7.3, Thứ tự NV
Quản lý xây dựng7580302LKHọc bạHọc bạ21Điểm toán >= 6.37, Thứ tự NV
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0725,25TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0725,9TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07A00, A01, D0725,3TN THPT
Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,35TN THPT
Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,1TN THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,35TN THPT
Quản lý xây dựng7580302QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,55CLC VIỆT - ANH TN THPT
Năm 2021 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ23,97Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ21,62Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ27,27Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07Học bạA00, B00, D01, D07Học bạ18Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26,58Xét học bạ theo tổ hợp môn
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạHọc bạ24,02Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ25,67Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ21,1Xét học bạ theo tổ hợp môn
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạHọc bạ23,52Xét học bạ theo tổ hợp môn
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ26,67Xét học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ25,27Xét học bạ theo tổ hợp môn
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27xét học bạ các tổ hợp môn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ25,88Xét học bạ các môn trong tổ hợp
Khai thác vận tải7840101Học bạHọc bạ24,73Xét học bạ các môn trong tổ hợp
Kinh tế vận tải7840104Học bạHọc bạ24,97Xét học bạ các môn trong tổ hợp
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ25,18Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ26,25Xét học bạ theo tổ hợp môn
Xây dựng công trình thủy7580202Học bạHọc bạ18Xét điểm học bạ theo tổ hợp
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạHọc bạ18Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạHọc bạ27,23Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao CNTT Việt - Anh)
Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạHọc bạ25,27Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (Chương trình chất lượng cao cơ khí ô tô Việt Anh)
Kỹ thuật xây dựng7580201QT-01Học bạHọc bạ19,5Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình tiên tiến kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Kỹ thuật xây dựng7580201QT-02Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao Vật liệu công nghệ xây dựng Việt - Pháp)
Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạHọc bạ22,65Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao kinh tế xây dựng công trình giao thông)
Kế toán7340301QTHọc bạHọc bạ24,07Xét học bạ theo tổ hợp môn (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26,77Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ18Xét học bạ theo tổ hợp môn
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn
Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạHọc bạ25,4Xét học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao quản trị kinh doanh Việt - Anh)
Kinh doanh quốc tế7340101LKHọc bạHọc bạ24,37Điểm toán >= 6.8, Thứ tự NV
Năm 2020 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0724,75
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07A00, A01, D0716,4chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,85chuyên ngành Cơ điện tử
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0716,05chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,55chuyên ngành Kế toán tổng hợp
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,8chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07A00, A01, D0721,45gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,05gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,3gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,95gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,7gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,4ồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông
Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính.7520116-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,7
Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe.7520116-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,35
Kỹ thuật máy động lực7520116-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,4
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,55
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07A00, A01, D0722,4gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,55Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Chuyên ngành Cảng công trình biển
Cầu đường bộ7580205-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,1
Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,15
Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,75
Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,2
Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay7580205-05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,2
Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,15
Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,45
Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình7580205-08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,1
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,25gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật
Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,3Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh
Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,7Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh
Kỹ thuật xây dựng7580201QT-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,25Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựng7580201QT-02A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0316,25Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp
Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,6Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh
Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,6Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh
Năm 2019 · 36 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựngGHA-29A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TO>=6.2; TTNV
Công nghệ thông tinGHA-07A00, A01, D07A00, A01, D0721,5
Kỹ thuật xây dựngGHA-20A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy TO>=6; TTNV
Kế toánGHA-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,35Chuyên ngành kế toán tổng hợp TO>=6.6; TTNV
Kỹ thuật ô tôGHA-15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,95chuyên ngành Cơ khí ô tô TO>=7.2;TTNV
Toán ứng dụngGHA-06A00, A01, D07A00, A01, D0714,8Chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng TO>=4.8; TTNV
Kỹ thuật cơ điện tửGHA-11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,95chuyên ngành Cơ điện tử TO>=7.2; TTNV
Kinh tếGHA-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,95chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông TO>=7; TTNV
Kỹ thuật cơ khíGHA-13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,65Kỹ thuật cơ khí động lực Chuyên ngành Máy xây dựng TO>=5.4; TTNV
Kỹ thuật môi trườngGHA-09A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0714,65Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông TO>=7.4; TTNV
Kế toánGHA-36A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,35Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh TO>=6.6; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-21A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ) TO>=6; TTNV
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,6chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông TO>=4.6; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,65Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) TO>=5.8; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-23A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,55Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro) TO>=5; TTNV
Kinh tếGHA-35A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,9Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) TO>=5.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-34A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,25Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) TO>=5; TTNV
Kỹ thuật cơ khíGHA-10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,7gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí TO>=7.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-31A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,6Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) TO>=6; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-30A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,55Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) TO>=4.8; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-22A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) TO>=5; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-25A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,65Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay) TO>=5.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-32A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,45Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) TO>=6.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-24A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,93Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị) TO>=5.6; TTNV
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtGHA-12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,55gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng TO>=6.8; TTNV
Kinh tếGHA-28A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,25Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) TO>=3.8; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGHA-26A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,6Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính ) TO>=4.6; TTNV
Kinh tếGHA-05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,65Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) TO>=5.4; TTNV
Kỹ thuật điệnGHA-16A00, A01, D07A00, A01, D0716,3gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp TO>=5.8; TTHN
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-18A00, A01, D07A00, A01, D0720,95gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>-6.2; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-17A00, A01, D07A00, A01, D0718,45gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.2; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-19A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,05gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.4; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,6gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=7.6; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-27A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,7gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=4.2; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,45gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.6; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,1gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.4;TTNV
Năm 2018 · 35 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếGHA-28A00, A01, D07A00, A01, D0718,4Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng
Kế toánGHA-27A00, A01, D07A00, A01, D0718,95Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Toán ứng dụngGHA-36A00, A01, D07A00, A01, D0714Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtGHA-19A00, A01A00, A0114,1Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điệnGHA-21A00, A01, D07A00, A01, D0718,3Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGHA-24A00, A01, D07A00, A01, D0718,3Kinh tế xây dựng Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGHA-25A00, A01, D07A00, A01, D0716,7Kinh tế vận tải Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng
Quản lý xây dựngGHA-13A00, A01, D07A00, A01, D0715,1Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Khai thác vận tảiGHA-26A00, A01, D07A00, A01, D0716,55Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Công nghệ thông tinGHA-23A00, A01, D07A00, A01, D0719,657.4
Quản trị kinh doanhGHA-29A00, A01, D07A00, A01, D0718,6Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật môi trườngGHA-31A00, A01, D07A00, A01, D0714,2Tiêu chí phụ Toán 4.2 Thứ tự nguyện vọng
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-30A00, A01, D07A00, A01, D0714Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGHA-20A00, A01, D07A00, A01, D0717,45Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-14A00, A01, D07A00, A01, D0714Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ khíGHA-17A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,7Cơ khí oto Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-22A00, A01, D07A00, A01, D0719,2Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-03A00, A01, D07A00, A01, D0714Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-02A00, A01, D07A00, A01, D0714,5Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-04A00, A01, D07A00, A01, D0714Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Kế toánGHA-35A00, A01, D07A00, A01, D0715,45Chương trình Chất lượng cao : Kế toán tổng hợp Việt - Anh Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-09A00, A01, D07A00, A01, D0714,1Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-01A00, A01, D07A00, A01, D0715Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-08A00, A01, D07A00, A01, D0714,45Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-05A00, A01, D07A00, A01, D0714,15Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông vận tải ) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-11A00, A01, D07A00, A01, D0714Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-07A00, A01, D07A00, A01, D0714,25Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-10A00, A01, D07A00, A01, D0714,3Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-06A00, A01, D07A00, A01, D0714,05Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D07A00, A01, D0714Chương trình Chất lượng cao: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGHA-34A00, A01, D07A00, A01, D0714,3Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ khíGHA-16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,15nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-12A00, A01, D07A00, A01, D0714,05(gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGHA-18A00, A01A00, A0114gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng
Năm 2017 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếGHA-28A00, A01, D07A00, A01, D0718Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.95. Điểm Toán + Lý: 10.95. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3
Kế toánGHA-27A00, A01, D07A00, A01, D0720,15Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 20.8. Điểm Toán + Lý: 13.55. Điểm Toán: 5.8. TTNV=2
Kỹ thuật điệnGHA-21A00, A01, D07A00, A01, D0721,25Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 21.25. Điểm Toán + Lý: 13.9. Điểm Toán: 6.4. TTNV=4
Kinh tếGHA-24A00, A01, D07A00, A01, D0720,25Kinh tế xây dựng Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 20.2. Điểm Toán + Lý: 12.45. Điểm Toán: 6.2. TTNV=5
Kinh tếGHA-25A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kinh tế vận tải Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.45. Điểm Toán + Lý: 9.7. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3
Khai thác vận tảiGHA-26A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.5. Điểm Toán + Lý: 9.25. Điểm Toán: 5. TTNV=1
Công nghệ thông tinGHA-23A00, A01, D07A00, A01, D0723Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 22.9. Điểm Toán + Lý: 15.6. Điểm Toán: 8.6. TTNV=11
Quản trị kinh doanhGHA-29A00, A01, D07A00, A01, D0719,5Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.45. Điểm Toán + Lý: 11.7. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3
Kỹ thuật xây dựngGHA-15A00, A01, D07A00, A01, D0717Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.95. Điểm Toán + Lý: 11.2. Điểm Toán: 6.2. TTNV=1
Kỹ thuật môi trườngGHA-31A00, A01, D07A00, A01, D0716,75Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.7. Điểm Toán + Lý: 12.1. Điểm Toán: 6.6. TTNV=7
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-30A00, A01, D07A00, A01, D0716,75Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.8. Điểm Toán + Lý: 10.55. Điểm Toán: 5.8. TTNV=4
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGHA-20A00, A01, D07A00, A01, D0719,5Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.6. Điểm Toán + Lý: 14.6. Điểm Toán: 7.6. TTNV=2
Kỹ thuật cơ khíGHA-17A00, A01A00, A0118,75Cơ khí oto Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.75. Điểm Toán + Lý: 12.05. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-22A00, A01, D07A00, A01, D0723Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 23.05. Điểm Toán + Lý: 15.05. Điểm Toán: 7.8. TTNV=4
Kỹ thuật xây dựngGHA-03A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-02A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-04A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kế toánGHA-35A00, A01, D07A00, A01, D0719,25Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.3. Điểm Toán + Lý: 11.6. Điểm Toán: 5.6. TTNV=1
Kỹ thuật xây dựngGHA-09A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-01A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-08A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-05A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-11A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-07A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-10A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-06A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D07A00, A01, D0717Chương trình Chất lượng cao: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.05. Điểm Toán + Lý: 10.75. Điểm Toán: 6. TTNV=3
Kinh tếGHA-34A00, A01, D07A00, A01, D0717,75Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.8. Điểm Toán + Lý: 11.55. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật cơ khíGHA-16A00, A01A00, A0118,75Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.75. Điểm Toán + Lý: 12.05. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật cơ khíGHA-12A00, A01, D07A00, A01, D0716,5Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2
Kỹ thuật cơ khíGHA-32A00, A01, D07A00, A01, D0718,25Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.35. Điểm Toán + Lý: 12.35. Điểm Toán: 6.6. TTNV=6

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc