
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) năm 2026
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) (mã GHA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 54 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- GHA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 54
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,5 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 20 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 54 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGHA01D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 22,7 | 25,33−2,63 | |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,17 | 24,15+0,02 | |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,09 | 25,15−1,06 | |
| Quản trị kinh doanhGHA04A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,01 | 25,41−1,4 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,85 | 22,63−1,78 | |
| Tài chính - Ngân hàngGHA05A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,34 | 25,86−1,52 | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,65 | 25,41−0,76 | |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 | 21,15+0,35 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,84 | 24,02−1,18 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,83 | 24,99−0,16 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,7 | — | |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,74 | 25,07−0,33 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,44 | 27,52−1,08 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,62 | — | |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,2 | 24,08+0,12 | |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,98 | 20,52+1,46 | |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23,66 | — | |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 20,43 | 16,36+4,07 | |
| Khoa học máy tínhGHA13A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,93 | 24,35+0,58 | |
| Công nghệ thông tinGHA14A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,2 | 23,7+0,5 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,44 | 23,1−0,66 | |
| Trí tuệ nhân tạoGHA15A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,41 | — | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26,01 | 25,95+0,06 | |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 24,38 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tửGHA17A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26,23 | 24,93+1,3 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 25,45 | 24,71+0,74 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 24,56 | 23,82+0,74 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,23 | — | |
| Kỹ thuật ô tôGHA20A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 24,76 | — | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 22,79 | — | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,63 | 23,88+1,75 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,9 | — | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,87 | 23,67+1,2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25 | — | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,26 | — | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,5 | 25,42+1,08 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,52 | — | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,78 | 25,56+0,22 | |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,18 | 24,2+0,98 | |
| Kỹ thuật môi trườngGHA25A00, B00, C01, D01, X06 | A00, B00, C01, D01, X06 | 22,21 | 21,38+0,83 | |
| Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,5 | — | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kiến trúcGHA27A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 22,23 | 23,52−1,29 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 23,53 | 22,44+1,09 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 21,56 | 19,71+1,85 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 20,26 | — | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 22,82 | 22,28+0,54 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 22,76 | 22,62+0,14 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,88 | 20,48+1,4 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 21,31 | — | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 23,96 | — | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1A00, A01, C01, D03, X06 | A00, A01, C01, D03, X06 | 20,16 | — | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 20,55 | — | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 20 | — | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,83 | 23,95+0,88 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 44 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGHA01Q00 | Q00 | 80,24 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03Q00 | Q00 | 88,1 | Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba |
| Quản trị kinh doanhGHA04Q00 | Q00 | 87,58 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTQ00 | Q00 | 72,12 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Tài chính - Ngân hàngGHA05Q00 | Q00 | 89,74 | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06Q00 | Q00 | 91,76 | |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTQ00 | Q00 | 74,25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07Q00 | Q00 | 80,99 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08Q00 | Q00 | 92,94 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSQ00 | Q00 | 85,63 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09Q00 | Q00 | 92,35 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGHA10Q00 | Q00 | 103,48 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTQ00 | Q00 | 98,11 | |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11Q00 | Q00 | 88,82 | |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTQ00 | Q00 | 76,35 | |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12Q00 | Q00 | 85,41 | |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTQ00 | Q00 | 70,74 | |
| Khoa học máy tínhGHA13Q00 | Q00 | 93,6 | |
| Công nghệ thông tinGHA14Q00 | Q00 | 88,82 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTQ00 | Q00 | 78,83 | |
| Trí tuệ nhân tạoGHA15Q00 | Q00 | 90,19 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16Q00 | Q00 | 100,67 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTQ00 | Q00 | 90 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18Q00 | Q00 | 97 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19Q00 | Q00 | 91,18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSQ00 | Q00 | 89,02 | |
| Kỹ thuật ô tôGHA20Q00 | Q00 | 92,48 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTQ00 | Q00 | 80,72 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21Q00 | Q00 | 98,18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSQ00 | Q00 | 93,4 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22Q00 | Q00 | 93,2 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDQ00 | Q00 | 94,06 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTQ00 | Q00 | 83,25 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23Q00 | Q00 | 103,87 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSQ00 | Q00 | 97,46 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMQ00 | Q00 | 99,16 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24Q00 | Q00 | 95,23 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1Q00 | Q00 | 74,45 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2Q00 | Q00 | 70,18 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSQ00 | Q00 | 97,46 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1Q00 | Q00 | 69,85 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2Q00 | Q00 | 71,13 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3Q00 | Q00 | 69,33 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33Q00 | Q00 | 92,94 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 38 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02K00 | K00 | 55,8 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTK00 | K00 | 50,39 | |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTK00 | K00 | 47,25 | |
| Khoa học máy tínhGHA13K00 | K00 | 58,19 | |
| Công nghệ thông tinGHA14K00 | K00 | 55,89 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTK00 | K00 | 51,38 | |
| Trí tuệ nhân tạoGHA15K00 | K00 | 56,55 | |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)GHA16K00 | K00 | 61,86 | |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTK00 | K00 | 56,46 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửGHA17K00 | K00 | 62,61 | |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18K00 | K00 | 59,93 | Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19K00 | K00 | 57,02 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSK00 | K00 | 55,98 | |
| Kỹ thuật ô tôGHA20K00 | K00 | 57,65 | |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTK00 | K00 | 52,14 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)GHA21K00 | K00 | 60,55 | |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSK00 | K00 | 58,09 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)GHA22K00 | K00 | 58 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22BDK00 | K00 | 58,41 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTK00 | K00 | 53,16 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)GHA23K00 | K00 | 63,54 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GHA23DSK00 | K00 | 60,17 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)GHA23TMK00 | K00 | 61,07 | |
| Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)GHA24K00 | K00 | 59 | |
| Kỹ thuật môi trườngGHA25K00 | K00 | 50,88 | |
| Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26K00 | K00 | 49,34 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28K00 | K00 | 53,78 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1K00 | K00 | 49,47 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2K00 | K00 | 46,93 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29K00 | K00 | 52,21 | |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30K00 | K00 | 52,08 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31K00 | K00 | 50,17 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32K00 | K00 | 48,93 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSK00 | K00 | 55,13 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1K00 | K00 | 46,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2K00 | K00 | 47,47 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3K00 | K00 | 46,46 | |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)GHA33K00 | K00 | 57,87 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 39 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGHA01D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 26,57 | |
| Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)GHA02A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 27,33 | |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)GHA03A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,29 | |
| Quản trị kinh doanhGHA04A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,25 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)GHA04QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,35 | |
| Tài chính - Ngân hàngGHA05A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,42 | |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA06A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,58 | |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)GHA06QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,87 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGHA07A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 26,64 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đườ…GHA08A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,7 | |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)GHA08DSA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,09 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)GHA09A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,63 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GHA10QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 28,33 | |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)GHA11A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 27,35 | |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)GHA11QTA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 26,19 | |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GHA12A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 27,07 | |
| Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)GHA12QTA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25,02 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)GHA14QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,43 | |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA16QTA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 27,44 | |
| Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)GHA18A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 28,19 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)GHA19A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 27,54 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)GHA19DSA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 27,36 | |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GHA20QTA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 26,62 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)GHA21DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,75 | Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)GHA22QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,86 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật môi trườngGHA25A00, B00, C01, D01, X06 | A00, B00, C01, D01, X06 | 26,31 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
| Kỹ thuật an toàn giao thôngGHA26A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25,87 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kiến trúcGHA27 | 26,32 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA28A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 27 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA28QT1A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 25,92 | |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)GHA28QT2A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 24,88 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)GHA29A00, A01, C01, D01, D07 | A00, A01, C01, D01, D07 | 26,63 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGHA30A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 26,6 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA31A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 26,14 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, …GHA32A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25,72 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GHA32DSA00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 27,22 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)GHA32QT1A00, A01, C01, D03, X06 | A00, A01, C01, D03, X06 | 24,8 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GHA32QT2A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 25,11 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình gia…GHA32QT3A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01, X06 | 24,67 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) các năm trước
Năm 2024 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 26,56 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 23,91 | Điểm Toán >= 7.4, Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 25,94 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 27,8 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 23,37 | Điểm Toan >= 7.6, thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Kết hợp | Kết hợp | 53,26/100 | Thứ tự nguyện vọng < 3, Điểm đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 23,19 | Điểm Toán >=7.0, Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 53,21/100 | Thứ tự nguyện vọng 1, Điểm Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 24,63 | Điểm toán >=7.0, Thứ tự nguyện vọng |
| Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 51,19/100 | Thứ tự nguyện vọng 1, Điểm đánh giá tư duy |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,93 | Điểm toán >=8, Thứ tự nguyện vọng |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,91 | Điểm Toán >= 7.6, Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,66 | Điểm Toán >= 8.6, Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 22,25 | Điểm toán >= 7.0, thứ tự nguyện vọng 1, Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,2 | Điểm Toán >= 7.8, Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,37 | Điểm Toán >= 7.6, Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,93 | Điểm Toán >= 8.0, Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,19 | Điểm Toán >= 7.0. Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,19 | Điểm Toán >= 8.2, Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,63 | Tốt ngiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 52,06/100 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 | Điểm toán >=8.2, TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợp | Kết hợp | 50/100 | TTNV = 1, ĐGTD |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | Điểm Toán >= 8.0, TTNV |
| Khai thác vận tải7840101Kết hợp | Kết hợp | 50,59/100 | TTNV = 1, ĐGTD |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,07 | Điểm Toán >= 7.6, TTNV |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 50,35/100 | TTNV = 1, ĐGTD |
| Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,01 | Điểm Toán >= 8.6, TTNV |
| Kinh tế xây dựng7580301Kết hợp | Kết hợp | 52,62/100 | TTNV = 1, ĐGTD |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,45 | Điểm Toán >= 8.4, TTNV =1, Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 53,64/100 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,15 | Điểm toán >=8.6, TTNV = 1, Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạ | Học bạ | 27,84 | Học bạ |
Năm 2023 · 71 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 26,26 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 26,11 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 25,12 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 27,57 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 26,51 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 26,88 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 24,59 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 27,64 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 27,23 | Học bạ |
| Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,48 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,51 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 21,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,79 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,96 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27,7 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 26,97 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Khai thác vận tải7840101Học bạ | Học bạ | 26,16 | Học bạ |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 26,73 | Học bạ |
| Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 26,48 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,98 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 27,6 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,26 | Tốt nghiệp THPT |
| Xây dựng công trình thủy7580202Học bạ | Học bạ | 22,61 | Học bạ |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,3 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,9 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạ | Học bạ | 27,98 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh |
| Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,03 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạ | Học bạ | 26,17 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,45 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QTHọc bạ | Học bạ | 24,2 | Học bạ; Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,9 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạ | Học bạ | 25,47 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh |
| Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT, Chương trình CLC |
| Kế toán7340301QTHọc bạ | Học bạ | 25,44 | Học bạ; Chương trình Chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 27,92 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 25,23 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạ | Học bạ | 26,68 | Học bạ; Chương trình Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,85 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 26,16 | Học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 25,61 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống giao thông thông minh7520219Học bạ | Học bạ | 25,36 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 24,65 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302QTHọc bạ | Học bạ | 24,82 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh |
| Quản lý xây dựng7580302LKHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản lý xây dựng (đại học Bedfordshire - nước Anh cấp bằng) |
| Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản trị kinh doanh (Đại học Ecole Normandie - nước Pháp cấp bằng) |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,24 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,19 | Tốt nghiệp THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,24 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC |
Năm 2022 · 70 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 25,67 | Điểm toán >= 8.57, Thứ tự NV |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 25,97 | Điểm toán >= 8.97, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 23,77 | Điểm toán >= 7.03, Thứ tự NV |
| Kế toán7340301QTHọc bạ | Học bạ | 25,95 | Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 26,08 | Điểm toán >= 8.27, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 26,9 | Điểm toán >= 9.43, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 24,3 | Điểm toán >= 7.63, Thứ tự NV |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 27,75 | Điểm toán >=8.97, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 27,12 | Điểm toán >= 9.0, Thứ tự NV |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,4 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 21,35 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,05 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,2 | TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 21,25 | TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,6 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27,8 | Điểm toán >= 9.07, Thứ tự NV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,1 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 26,9 | Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,4 | TN THPT |
| Khai thác vận tải7840101Học bạ | Học bạ | 25,92 | Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 | TN THPT |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 26,53 | Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV |
| Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 26,18 | Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 27,62 | Điểm toán >= 8.63, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,1 | TN THPT |
| Xây dựng công trình thủy7580202Học bạ | Học bạ | 19,12 | Điểm toán >= 5.87, Thứ tự NV |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,25 | TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạ | Học bạ | 22,13 | Điểm toán >= 7 Thứ tự NV |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | CÁC CHƯƠNG TRÌNH CLC TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạ | Học bạ | 28,37 | Điểm toán >= 8.97, Thứ tự NV |
| Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,65 | CLC VIỆT - NHẬT TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạ | Học bạ | 26,73 | Điểm toán >= 9, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,55 | TN THPT CLC VIỆT - ANH |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QTHọc bạ | Học bạ | 22,2 | Điểm toán >= 6, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,45 | TN THPT CT TIÊN TIẾN - KT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
| Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạ | Học bạ | 24,68 | Điểm toán >= 8.4, Thứ tự NV |
| Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | TN THPT CLC |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 27,67 | Điểm toán >= 9.07, Thứ tự NV |
| Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | TN THPT KẾ TOÁN TỔNG HỢP VIỆT - ANH |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 28,12 | Điểm toán >= 9.2, Thứ tự NV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,95 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 24,22 | Điểm toán >= 7.33, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,65 | TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19,23 | Điểm toán >= 6.93, Thứ tự NV |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạ | Học bạ | 26,83 | Điểm toán >= 8.73, Thứ tự NV |
| Quản trị kinh doanh7340101QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,95 | QT KINH DOANH VIỆT - ANH TN THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 25,25 | Điểm toán >= 8.87, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 25,17 | Điểm toán >= 8.43, Thứ tự NV |
| Hệ thống giao thông thông minh7520219Học bạ | Học bạ | 25,02 | Điểm toán >= 8.17, Thứ tự NV |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 21,7 | Điểm toán >= 7.17, Thứ tự NV |
| Quản lý xây dựng7580302QTHọc bạ | Học bạ | 21,28 | Điểm toán >= 7.3, Thứ tự NV |
| Quản lý xây dựng7580302LKHọc bạ | Học bạ | 21 | Điểm toán >= 6.37, Thứ tự NV |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,25 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,9 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,3 | TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,35 | TN THPT |
| Hệ thống giao thông thông minh7520219A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,1 | TN THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,35 | TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,55 | CLC VIỆT - ANH TN THPT |
Năm 2021 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 23,97 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 21,62 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 27,27 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07Học bạ | A00, B00, D01, D07Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26,58 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 24,02 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 25,67 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 21,1 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 23,52 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 26,67 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 25,27 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27 | xét học bạ các tổ hợp môn |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 25,88 | Xét học bạ các môn trong tổ hợp |
| Khai thác vận tải7840101Học bạ | Học bạ | 24,73 | Xét học bạ các môn trong tổ hợp |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 24,97 | Xét học bạ các môn trong tổ hợp |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 25,18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 26,25 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| Xây dựng công trình thủy7580202Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTHọc bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Công nghệ thông tin7480201QTHọc bạ | Học bạ | 27,23 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao CNTT Việt - Anh) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTHọc bạ | Học bạ | 25,27 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (Chương trình chất lượng cao cơ khí ô tô Việt Anh) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QT-01Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình tiên tiến kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QT-02Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao Vật liệu công nghệ xây dựng Việt - Pháp) |
| Kinh tế xây dựng7580301QTHọc bạ | Học bạ | 22,65 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao kinh tế xây dựng công trình giao thông) |
| Kế toán7340301QTHọc bạ | Học bạ | 24,07 | Xét học bạ theo tổ hợp môn (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,77 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ theo tổ hợp môn |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn |
| Quản trị kinh doanh7340101QTHọc bạ | Học bạ | 25,4 | Xét học bạ theo tổ hợp môn (chương trình chất lượng cao quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
| Kinh doanh quốc tế7340101LKHọc bạ | Học bạ | 24,37 | Điểm toán >= 6.8, Thứ tự NV |
Năm 2020 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,2 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,75 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,4 | chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,85 | chuyên ngành Cơ điện tử |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 16,05 | chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,55 | chuyên ngành Kế toán tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,8 | chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,45 | gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,05 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,95 | gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị |
| Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,7 | gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,4 | ồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông |
| Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính.7520116-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,7 | |
| Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe.7520116-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,35 | |
| Kỹ thuật máy động lực7520116-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,4 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,55 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,4 | gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,55 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Chuyên ngành Cảng công trình biển |
| Cầu đường bộ7580205-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,1 | |
| Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,15 | |
| Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,75 | |
| Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,2 | |
| Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay7580205-05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,2 | |
| Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,15 | |
| Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,45 | |
| Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình7580205-08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,1 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,25 | gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật |
| Công nghệ thông tin7480201QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh |
| Kỹ thuật cơ khí7520103QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,7 | Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QT-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,25 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580201QT-02A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 16,25 | Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp |
| Kinh tế xây dựng7580301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,6 | Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh |
| Kế toán7340301QTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,6 | Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh |
Năm 2019 · 36 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựngGHA-29A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ thông tinGHA-07A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-20A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,5 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy TO>=6; TTNV |
| Kế toánGHA-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,35 | Chuyên ngành kế toán tổng hợp TO>=6.6; TTNV |
| Kỹ thuật ô tôGHA-15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,95 | chuyên ngành Cơ khí ô tô TO>=7.2;TTNV |
| Toán ứng dụngGHA-06A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,8 | Chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng TO>=4.8; TTNV |
| Kỹ thuật cơ điện tửGHA-11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,95 | chuyên ngành Cơ điện tử TO>=7.2; TTNV |
| Kinh tếGHA-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,95 | chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông TO>=7; TTNV |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,65 | Kỹ thuật cơ khí động lực Chuyên ngành Máy xây dựng TO>=5.4; TTNV |
| Kỹ thuật môi trườngGHA-09A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 14,65 | Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông TO>=7.4; TTNV |
| Kế toánGHA-36A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,35 | Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh TO>=6.6; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-21A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ) TO>=6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,6 | chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông TO>=4.6; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,65 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) TO>=5.8; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-23A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,55 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro) TO>=5; TTNV |
| Kinh tếGHA-35A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,9 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) TO>=5.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-34A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) TO>=5; TTNV |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,7 | gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí TO>=7.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-31A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,6 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) TO>=6; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-30A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,55 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) TO>=4.8; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-22A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ) TO>=5; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-25A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,65 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô - Sân bay, Cầu - Đường ô tô - Sân bay) TO>=5.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-32A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,45 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) TO>=6.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-24A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,93 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị) TO>=5.6; TTNV |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtGHA-12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,55 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng TO>=6.8; TTNV |
| Kinh tếGHA-28A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) TO>=3.8; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-26A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,6 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính ) TO>=4.6; TTNV |
| Kinh tếGHA-05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,65 | Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) TO>=5.4; TTNV |
| Kỹ thuật điệnGHA-16A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,3 | gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp TO>=5.8; TTHN |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-18A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,95 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>-6.2; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-17A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,45 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.2; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-19A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,05 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.4; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,6 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=7.6; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-27A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,7 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=4.2; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,45 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.6; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,1 | gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa TO>=6.4;TTNV |
Năm 2018 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếGHA-28A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,4 | Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng |
| Kế toánGHA-27A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,95 | Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Toán ứng dụngGHA-36A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtGHA-19A00, A01 | A00, A01 | 14,1 | Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điệnGHA-21A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,3 | Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGHA-24A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,3 | Kinh tế xây dựng Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGHA-25A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,7 | Kinh tế vận tải Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Quản lý xây dựngGHA-13A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,1 | Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Khai thác vận tảiGHA-26A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,55 | Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Công nghệ thông tinGHA-23A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,65 | 7.4 |
| Quản trị kinh doanhGHA-29A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,6 | Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật môi trườngGHA-31A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,2 | Tiêu chí phụ Toán 4.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-30A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGHA-20A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,45 | Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-14A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-17A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,7 | Cơ khí oto Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-22A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,2 | Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,5 | Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Kế toánGHA-35A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,45 | Chương trình Chất lượng cao : Kế toán tổng hợp Việt - Anh Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-09A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,1 | Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-08A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,45 | Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-05A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,15 | Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông vận tải ) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-11A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-07A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,25 | Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-10A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,3 | Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-06A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,05 | Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Chương trình Chất lượng cao: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGHA-34A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,3 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,15 | nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-12A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,05 | (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-18A00, A01 | A00, A01 | 14 | gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng |
Năm 2017 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếGHA-28A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.95. Điểm Toán + Lý: 10.95. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3 |
| Kế toánGHA-27A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,15 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 20.8. Điểm Toán + Lý: 13.55. Điểm Toán: 5.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật điệnGHA-21A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,25 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 21.25. Điểm Toán + Lý: 13.9. Điểm Toán: 6.4. TTNV=4 |
| Kinh tếGHA-24A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,25 | Kinh tế xây dựng Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 20.2. Điểm Toán + Lý: 12.45. Điểm Toán: 6.2. TTNV=5 |
| Kinh tếGHA-25A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kinh tế vận tải Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.45. Điểm Toán + Lý: 9.7. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3 |
| Khai thác vận tảiGHA-26A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.5. Điểm Toán + Lý: 9.25. Điểm Toán: 5. TTNV=1 |
| Công nghệ thông tinGHA-23A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 22.9. Điểm Toán + Lý: 15.6. Điểm Toán: 8.6. TTNV=11 |
| Quản trị kinh doanhGHA-29A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.45. Điểm Toán + Lý: 11.7. Điểm Toán: 6.2. TTNV=3 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-15A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.95. Điểm Toán + Lý: 11.2. Điểm Toán: 6.2. TTNV=1 |
| Kỹ thuật môi trườngGHA-31A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,75 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.7. Điểm Toán + Lý: 12.1. Điểm Toán: 6.6. TTNV=7 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-30A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,75 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.8. Điểm Toán + Lý: 10.55. Điểm Toán: 5.8. TTNV=4 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGHA-20A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.6. Điểm Toán + Lý: 14.6. Điểm Toán: 7.6. TTNV=2 |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-17A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | Cơ khí oto Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.75. Điểm Toán + Lý: 12.05. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-22A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 23.05. Điểm Toán + Lý: 15.05. Điểm Toán: 7.8. TTNV=4 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-02A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kế toánGHA-35A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,25 | Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 19.3. Điểm Toán + Lý: 11.6. Điểm Toán: 5.6. TTNV=1 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-09A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-08A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-05A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-11A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-07A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông ) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-10A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-06A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật xây dựngGHA-33A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Chương trình Chất lượng cao: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.05. Điểm Toán + Lý: 10.75. Điểm Toán: 6. TTNV=3 |
| Kinh tếGHA-34A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,75 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 17.8. Điểm Toán + Lý: 11.55. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-16A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.75. Điểm Toán + Lý: 12.05. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-12A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 16.4. Điểm Toán + Lý: 9.8. Điểm Toán: 6.8. TTNV=2 |
| Kỹ thuật cơ khíGHA-32A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,25 | Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử Điểm gốc (Điểm chưa làm tròn): 18.35. Điểm Toán + Lý: 12.35. Điểm Toán: 6.6. TTNV=6 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,06 – 29,54
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- QHIĐại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 27,78





