Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2026

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (mã GTA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 70 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
GTA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
70
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
25 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 70 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721—
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5—
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271816+2
Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271816+2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271817+1
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,25—
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272221+1
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272018+2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,2523+1,25
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271816+2
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722,7521,5+1,25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272118+3
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27A01, D01, D07, X25, X26, X2721,5—
Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X272221+1
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,523+0,5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722,520+2,5
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2720—
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272020
Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722—
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722—
Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722—
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722,25—
Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272020
LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25C00, C03, C04, D01, X01, X2522,75—
Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721—
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722—
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721—
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272221+1
Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,25—
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271816+2
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,25—
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722,75—
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721—
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722,2521,5+0,75
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723—
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,523+0,5
Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2720—
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2718—
Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2722—
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2721,25—
Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272020
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722—
Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,75—
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2721,75—
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272021−1
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2720—
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2721—
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271816+2
Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2722,5—
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2720,75—
Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X272322,5+0,5
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X272424
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X2722,75—
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271819−1
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718—
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X271721−4
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2720—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 65 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2727,13
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2726,19
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,25
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2726,94
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,81
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27A01, D01, D07, X25, X26, X2724,88
Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,25
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2726,38
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,63
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,25
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,25
Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,25
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,44
Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25C00, C03, C04, D01, X01, X2525,81
Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2727,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,25
Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2726,19
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2726,19
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,81
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,5
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,44
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2726
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2726,38
Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2723,5
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2721,5
Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,25
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2724,69
Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,25
Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2726,56
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2725,06
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2724,5
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2725,63
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2724,25
Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2726
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X2726,75
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X2725,81
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2721,5
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2720,67
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2723,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 69 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2Q00Q0078
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2Q00Q00101,5
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2Q00Q0063
Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2Q00Q0063
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2Q00Q0063
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2Q00Q0063
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2Q00Q0063
Thương mại quốc tếGTADCCI2Q00Q0092,75
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2Q00Q0084,5
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2Q00Q0073
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2Q00Q0099,75
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2Q00Q0063
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2Q00Q0063
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2Q00Q0063
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2Q00Q0089,38
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2Q00Q0078
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2Q00Q0081,25
Công nghệ tài chínhGTADCFT2Q00Q0084,5
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2Q00Q0063
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2Q00Q0094,5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2Q00Q0087,75
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2Q00Q0063
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2Q00Q0063
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2Q00Q0073
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2Q00Q0073
Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2Q00Q0084,5
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2Q00Q0084,5
Kinh doanh sốGTADCKS2Q00Q0084,5
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2Q00Q0086,13
Kinh tế xây dựngGTADCKX2Q00Q0073
Lữ hành và du lịchGTADCLD2Q00Q0078
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2Q00Q0078
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2Q00Q00105
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2Q00Q0084,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2Q00Q0078
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2Q00Q0084,5
Truyền thông marketingGTADCMA2Q00Q0092,75
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2Q00Q0063
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2Q00Q0063
Digital MarketingGTADCMS2Q00Q0092,75
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2Q00Q0063
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2Q00Q0063
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2Q00Q0089,38
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2Q00Q0078
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2Q00Q0086,13
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2Q00Q0091
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2Q00Q0094,5
Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2Q00Q0073
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2Q00Q0063
Quản trị marketingGTADCQM2Q00Q0084,5
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2Q00Q0079,63
Quản lý xây dựngGTADCQX2Q00Q0073
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2Q00Q0084,5
Thương mại điện tửGTADCTD2Q00Q0096,25
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2Q00Q0082,88
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2Q00Q0073
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2Q00Q0073
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2Q00Q0078
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2Q00Q0063
Công nghệ thông tinGTADCTT2Q00Q0087,75
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2Q00Q0076,75
Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2Q00Q0091
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2Q00Q0098
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2Q00Q0063
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2Q00Q0089,38
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2Q00Q0063
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2Q00Q0063
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2Q00Q0058,67
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2Q00Q0073

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 69 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2K00K0048
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2K00K0056,75
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2K00K0041
Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2K00K0041
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2K00K0041
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2K00K0041
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2K00K0041
Thương mại quốc tếGTADCCI2K00K0053,63
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2K00K0050,5
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2K00K0045,67
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2K00K0056,13
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2K00K0041
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2K00K0041
Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2K00K0041
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2K00K0052,38
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2K00K0048
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2K00K0049,25
Công nghệ tài chínhGTADCFT2K00K0050,5
Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2K00K0041
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2K00K0054,25
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2K00K0051,75
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2K00K0041
Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2K00K0041
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2K00K0045,67
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2K00K0045,67
Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2K00K0050,5
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2K00K0050,5
Kinh doanh sốGTADCKS2K00K0050,5
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2K00K0051,13
Kinh tế xây dựngGTADCKX2K00K0045,67
Lữ hành và du lịchGTADCLD2K00K0048
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2K00K0048
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2K00K0058
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2K00K0050,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2K00K0048
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2K00K0050,5
Truyền thông marketingGTADCMA2K00K0053,63
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2K00K0041
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2K00K0041
Digital MarketingGTADCMS2K00K0053,63
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2K00K0041
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2K00K0041
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2K00K0052,38
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2K00K0048
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2K00K0051,13
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2K00K0053
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2K00K0054,25
Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2K00K0045,67
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2K00K0041
Quản trị marketingGTADCQM2K00K0050,5
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2K00K0048,63
Quản lý xây dựngGTADCQX2K00K0045,67
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2K00K0050,5
Thương mại điện tửGTADCTD2K00K0054,88
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2K00K0049,88
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2K00K0045,67
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2K00K0045,67
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2K00K0048
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2K00K0041
Công nghệ thông tinGTADCTT2K00K0051,75
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2K00K0047,42
Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2K00K0053
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2K00K0055,5
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2K00K0041
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2K00K0052,38
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2K00K0041
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2K00K0041
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2K00K0040
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2K00K0045,67

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 65 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718,5
Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2717,25
Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2718,25
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716,75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27A01, D01, D07, X25, X26, X2715,5
Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2717,5
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716,5
Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716,25
Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25C00, C03, C04, D01, X01, X2516,75
Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2719
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716
Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2717,25
Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2717,25
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716,75
Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2715
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716,25
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2717
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2717,5
Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2714
Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2712
Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2715,25
Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716
Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2717,75
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2715,75
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714
Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X2715
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2716,5
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714,75
Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2717
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X2718
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X2716,75
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2712
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2711
Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X2714

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm trước

Năm 2023 · 62 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2ĐGTD TSAĐGTD TSA24CN: Logistics và hạ tầng giao thông; Đánh giá tư duy
Công nghệ thông tinGTADCTT1ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)
Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2ĐGTD TSAĐGTD TSA26,5CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Kế toánGTADCKT2ĐGTD TSAĐGTD TSA26CN: Kế toán doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2ĐGTD TSAĐGTD TSA25Đánh giá tư duy
Hệ thống thông tinGTADCHT2ĐGTD TSAĐGTD TSA27Đánh giá tư duy
Công nghệ thông tinGTADCTT2ĐGTD TSAĐGTD TSA28,5Đánh giá tư duy
Thương mại điện tửGTADCTD2ĐGTD TSAĐGTD TSA29Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2ĐGTD TSAĐGTD TSA27Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2ĐGTD TSAĐGTD TSA26Đánh giá tư duy
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2ĐGTD TSAĐGTD TSA29Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2ĐGTD TSAĐGTD TSA26Đánh giá tư duy
Kế toánGTADCKT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,15Tốt nghiệp THPT; Kế toán doanh nghiệp
Công nghệ thông tinGTADCTT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,3Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,55Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,85Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
Kế toánGTADCKT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,6Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,9Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,07Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,65Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,09Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,15Tốt nghiệp THPT; Logistics và hạ tầng giao thông
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị marketingGTADCQM2ĐGTD TSAĐGTD TSA28Đánh giá tư duy
Kinh tế xây dựngGTADCKX2ĐGTD TSAĐGTD TSA23Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCK2ĐGTD TSAĐGTD TSA22Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2ĐGTD TSAĐGTD TSA20CN: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh; Đánh giá tư duy
Quản lý xây dựngGTADCQX2ĐGTD TSAĐGTD TSA22Đánh giá tư duy
Kế toánGTADCKT1ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,12Tốt nghiệp THPT
Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,65Tốt nghiệp THPT
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2ĐGTD TSAĐGTD TSA27Đánh giá tư duy
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tinGTADCTG2ĐGTD TSAĐGTD TSA24Đánh giá tư duy; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Công nghệ thông tinGTADCTG2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,8Tốt nghiệp THPT; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2ĐGTD TSAĐGTD TSA26CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô; Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô
Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,1Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ và quản lý môi trường
Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy; CN: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc
Hải quan & LogisticsGTADCHL2ĐGTD TSAĐGTD TSA26Đánh giá tư duy
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOG2ĐGTD TSAĐGTD TSA22CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh; Đánh giá tư duy
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2ĐGTD TSAĐGTD TSA20Đánh giá tư duy
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngGTADCTQ2ĐGTD TSAĐGTD TSA20CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy
Hải quan & LogisticsGTADCHLA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,95Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCK2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOG2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,15Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngGTADCTQ2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT; CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 77 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánGTADCKT221Học bạHọc bạ25Kế toán doanh nghiệpHọc bạ
Hệ thống thông tinGTADCHT221Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ thông tinGTADCTT221Học bạHọc bạ28Học bạ
Tài chính - Ngân hàngGTADCTN221Học bạHọc bạ24Tài chính doanh nghiệpHọc bạ
Thương mại điện tửGTADCTD221Học bạHọc bạ28Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT221Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO221Học bạHọc bạ25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôHọc bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG221Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT221Học bạHọc bạ23Học bạ
Kế toánGTADCKT321Học bạHọc bạ19Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên)Học bạ
Công nghệ thông tinGTADCTG221Học bạHọc bạ22Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT321Học bạHọc bạ19Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN221Học bạHọc bạ24Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH221Học bạHọc bạ25Logistics và hạ tầng giao thôngHọc bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuGTADCTM221Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT121Học bạHọc bạ19CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Kế toánGTADCKT2Học bạHọc bạ23,5Kế toán doanh nghiệp, Điểm thi TN THPTTTNV
Công nghệ thông tinGTADCTT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc), Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,55Tài chính doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT, TTNV
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT, học tại Vĩnh Phúc
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,95TTNV=1, Điểm thi TN THPT, học tại Vĩnh Phúc
Kế toánGTADCKT1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT, Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,3TTNV
Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,4TTNV
Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,3TTNV
Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,35TTNV
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75TTNV=1, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm thi TN THPT, Logistics và hạ tầng giao thông
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuGTADCTM2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,05TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8TTNV
Quản trị kinh doanhGTADCQT221Học bạHọc bạ25Quản trị doanh nghiệpHọc bạ
Quản trị marketingGTADCQM221Học bạHọc bạ27Học bạ
Kinh tế xây dựngGTADCKX221Học bạHọc bạ23Học bạ
Khai thác vận tảiGTADCVL221Học bạHọc bạ22Logistics và vận tải đa phương thứcHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM221Học bạHọc bạ21Công nghệ chế tạo máyHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCDM221Học bạHọc bạ20CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMX221Học bạHọc bạ20Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMT221Học bạHọc bạ20Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD221Học bạHọc bạ20Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD221Học bạHọc bạ20Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CNHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN221Học bạHọc bạ20Công nghệ và quản lý môi trườngHọc bạ
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH221Học bạHọc bạ20Hạ tầng giao thông đô thị thông minhHọc bạ
Quản lý xây dựngGTADCQX221Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD321Học bạHọc bạ19CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM121Học bạHọc bạ19Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT121Học bạHọc bạ19Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD121Học bạHọc bạ19Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD321Học bạHọc bạ19Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD121Học bạHọc bạ19Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Công nghệ thông tinGTADCTT121Học bạHọc bạ19Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Kế toánGTADCKT121Học bạHọc bạ19Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Kinh tế xây dựngGTADCKX321Học bạHọc bạ19Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên)Học bạ
Kinh tế xây dựngGTADCKX121Học bạHọc bạ19Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG121Học bạHọc bạ19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,35Điểm thi TN THPT, TTNV
Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3TTNV
Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,65TTNV
Công nghệ thông tinGTADCTG2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,05Công nghệ chế tạo máy, Điểm thi TN THPT, TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCDM2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,65CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro, Điểm thi TN THPT, TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô, Điểm thi TN THPT, TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMX2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,95Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng, Điểm thi TN THPT, TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMT2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,3Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi, Điểm thi TN THPT, TTNV
Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75TTNV
Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,75TTNV
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Hạ tầng giao thông đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Công nghệ và quản lý môi trường, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,8Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc), TTNV
Kinh tếGTADCKX1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,65Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc), TTNV
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc), Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,55Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên), Điểm thi TN THPT, TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD3A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên), Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ24Học bạ
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,9Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNHọc bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ24Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ24Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,9Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,2Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1)
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,05Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,2Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1)
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,9Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5
Quản trị Doanh nghiệp7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01A00, A01, D0115,5
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kế toán7340301TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Kinh tế xây dựng
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Hệ thống thông tin7480104TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Vice President
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Logistics và vận tải đa phương thức (TN)7840101TNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TTNV
Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kinh tế xây dựng TTNV
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TTNV
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TTNV=1
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717TTNV
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5TTNV
Quản trị Doanh nghiệp7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TTNV
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TTNV
Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5TTNV=1
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5TTNV
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5TTNV
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TTNV
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5TTNV
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,5Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp TTNV
Năm 2017 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Kế toán7340301VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Kinh tế xây dựng
Kinh tế7580301VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kinh tế xây dựng
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Hệ thống thông tin7480104VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302VPA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc