
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2026
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (mã GTA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 70 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- GTA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 70
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17 · Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 70 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | — |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 | — |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 16+2 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 16+2 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 17+1 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,25 | — |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22 | 21+1 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | 18+2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,25 | 23+1,25 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 16+2 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22,75 | 21,5+1,25 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | 18+3 |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, X25, X26, X27 | 21,5 | — |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22 | 21+1 |
| Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,5 | 23+0,5 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22,5 | 20+2,5 |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | — |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | 20 |
| Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22 | — |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22 | — |
| Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22 | — |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22,25 | — |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | 20 |
| LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25 | C00, C03, C04, D01, X01, X25 | 22,75 | — |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | — |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | — |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22 | 21+1 |
| Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,25 | — |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 16+2 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,25 | — |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22,75 | — |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21 | — |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22,25 | 21,5+0,75 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 | 23+0,5 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 20 | — |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 18 | — |
| Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 22 | — |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 21,25 | — |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22 | — |
| Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,75 | — |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 21,75 | — |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | 21−1 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | — |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 21 | — |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 16+2 |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 22,5 | — |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20,75 | — |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23 | 22,5+0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 24 | 24 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 22,75 | — |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | 19−1 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 | — |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 17 | 21−4 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 65 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 27,13 |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26,19 |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,25 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 26,94 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,81 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, X25, X26, X27 | 24,88 |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,25 |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26,38 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,63 |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,25 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,25 |
| Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,25 |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,44 |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25 | C00, C03, C04, D01, X01, X25 | 25,81 |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 27,5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,25 |
| Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26,19 |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26,19 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,81 |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,5 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,44 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 26 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 26,38 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23,5 |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 21,5 |
| Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,25 |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 24,69 |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,25 |
| Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26,56 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25,06 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 24,5 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,63 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 24,25 |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 26 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 26,75 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 25,81 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 21,5 |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 20,67 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 23,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 69 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2Q00 | Q00 | 78 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2Q00 | Q00 | 101,5 |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2Q00 | Q00 | 63 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2Q00 | Q00 | 63 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2Q00 | Q00 | 63 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2Q00 | Q00 | 63 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2Q00 | Q00 | 63 |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2Q00 | Q00 | 92,75 |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2Q00 | Q00 | 73 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2Q00 | Q00 | 99,75 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2Q00 | Q00 | 63 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2Q00 | Q00 | 63 |
| Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2Q00 | Q00 | 63 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2Q00 | Q00 | 89,38 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2Q00 | Q00 | 78 |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2Q00 | Q00 | 81,25 |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2Q00 | Q00 | 63 |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2Q00 | Q00 | 94,5 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2Q00 | Q00 | 87,75 |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2Q00 | Q00 | 63 |
| Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2Q00 | Q00 | 63 |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2Q00 | Q00 | 73 |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2Q00 | Q00 | 73 |
| Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Kinh doanh sốGTADCKS2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2Q00 | Q00 | 86,13 |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2Q00 | Q00 | 73 |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2Q00 | Q00 | 78 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2Q00 | Q00 | 78 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2Q00 | Q00 | 105 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2Q00 | Q00 | 78 |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Truyền thông marketingGTADCMA2Q00 | Q00 | 92,75 |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2Q00 | Q00 | 63 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2Q00 | Q00 | 63 |
| Digital MarketingGTADCMS2Q00 | Q00 | 92,75 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2Q00 | Q00 | 63 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2Q00 | Q00 | 63 |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2Q00 | Q00 | 89,38 |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2Q00 | Q00 | 78 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2Q00 | Q00 | 86,13 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2Q00 | Q00 | 91 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2Q00 | Q00 | 94,5 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2Q00 | Q00 | 73 |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2Q00 | Q00 | 63 |
| Quản trị marketingGTADCQM2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2Q00 | Q00 | 79,63 |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2Q00 | Q00 | 73 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2Q00 | Q00 | 84,5 |
| Thương mại điện tửGTADCTD2Q00 | Q00 | 96,25 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2Q00 | Q00 | 82,88 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2Q00 | Q00 | 73 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2Q00 | Q00 | 73 |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2Q00 | Q00 | 78 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2Q00 | Q00 | 63 |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2Q00 | Q00 | 87,75 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2Q00 | Q00 | 76,75 |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2Q00 | Q00 | 91 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2Q00 | Q00 | 98 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2Q00 | Q00 | 63 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2Q00 | Q00 | 89,38 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2Q00 | Q00 | 63 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2Q00 | Q00 | 63 |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2Q00 | Q00 | 58,67 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2Q00 | Q00 | 73 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 69 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2K00 | K00 | 48 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2K00 | K00 | 56,75 |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2K00 | K00 | 41 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2K00 | K00 | 41 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2K00 | K00 | 41 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2K00 | K00 | 41 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2K00 | K00 | 41 |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2K00 | K00 | 53,63 |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2K00 | K00 | 50,5 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2K00 | K00 | 45,67 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2K00 | K00 | 56,13 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2K00 | K00 | 41 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2K00 | K00 | 41 |
| Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2K00 | K00 | 41 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2K00 | K00 | 52,38 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2K00 | K00 | 48 |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2K00 | K00 | 49,25 |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2K00 | K00 | 50,5 |
| Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2K00 | K00 | 41 |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2K00 | K00 | 54,25 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2K00 | K00 | 51,75 |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2K00 | K00 | 41 |
| Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2K00 | K00 | 41 |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2K00 | K00 | 45,67 |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2K00 | K00 | 45,67 |
| Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2K00 | K00 | 50,5 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2K00 | K00 | 50,5 |
| Kinh doanh sốGTADCKS2K00 | K00 | 50,5 |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2K00 | K00 | 51,13 |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2K00 | K00 | 45,67 |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2K00 | K00 | 48 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2K00 | K00 | 48 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2K00 | K00 | 58 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2K00 | K00 | 50,5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2K00 | K00 | 48 |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2K00 | K00 | 50,5 |
| Truyền thông marketingGTADCMA2K00 | K00 | 53,63 |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2K00 | K00 | 41 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2K00 | K00 | 41 |
| Digital MarketingGTADCMS2K00 | K00 | 53,63 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2K00 | K00 | 41 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2K00 | K00 | 41 |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2K00 | K00 | 52,38 |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2K00 | K00 | 48 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2K00 | K00 | 51,13 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2K00 | K00 | 53 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2K00 | K00 | 54,25 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2K00 | K00 | 45,67 |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2K00 | K00 | 41 |
| Quản trị marketingGTADCQM2K00 | K00 | 50,5 |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2K00 | K00 | 48,63 |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2K00 | K00 | 45,67 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2K00 | K00 | 50,5 |
| Thương mại điện tửGTADCTD2K00 | K00 | 54,88 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2K00 | K00 | 49,88 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2K00 | K00 | 45,67 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2K00 | K00 | 45,67 |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2K00 | K00 | 48 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2K00 | K00 | 41 |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2K00 | K00 | 51,75 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2K00 | K00 | 47,42 |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2K00 | K00 | 53 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2K00 | K00 | 55,5 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2K00 | K00 | 41 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2K00 | K00 | 52,38 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2K00 | K00 | 41 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2K00 | K00 | 41 |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2K00 | K00 | 40 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2K00 | K00 | 45,67 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 65 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạoGTADCAI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18,5 |
| Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 17,25 |
| Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16 |
| Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 18,25 |
| CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16,75 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X27 | A01, D01, D07, X25, X26, X27 | 15,5 |
| Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16 |
| Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 17,5 |
| Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16,5 |
| Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| Kinh doanh quốc tếGTADCKQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16 |
| Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16 |
| Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16,25 |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X25 | C00, C03, C04, D01, X01, X25 | 16,75 |
| Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 19 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16 |
| Truyền thông marketingGTADCMA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 17,25 |
| Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Digital MarketingGTADCMS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 17,25 |
| CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16,75 |
| Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 15 |
| Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16,25 |
| Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 17,5 |
| Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 14 |
| Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 12 |
| Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 16 |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 15,25 |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16 |
| Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 17,75 |
| Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 15,75 |
| Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
| Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 15 |
| Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16,5 |
| Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14,75 |
| Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 18 |
| Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D07, X02, X03, X26, X27 | 16,75 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 12 |
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 11 |
| Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 14 |
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm trước
Năm 2023 · 62 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 24 | CN: Logistics và hạ tầng giao thông; Đánh giá tư duy |
| Công nghệ thông tinGTADCTT1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) |
| Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26,5 | CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) |
| Kế toánGTADCKT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26 | CN: Kế toán doanh nghiệp; Đánh giá tư duy |
| Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 25 | Đánh giá tư duy |
| Hệ thống thông tinGTADCHT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 27 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 28,5 | Đánh giá tư duy |
| Thương mại điện tửGTADCTD2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 29 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 27 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26 | Đánh giá tư duy |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 29 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26 | Đánh giá tư duy |
| Kế toánGTADCKT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,15 | Tốt nghiệp THPT; Kế toán doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tinGTADCTT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,3 | Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc |
| Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính doanh nghiệp; Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,85 | Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc |
| Kế toánGTADCKT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,6 | Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc |
| Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,07 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,09 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,15 | Tốt nghiệp THPT; Logistics và hạ tầng giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị marketingGTADCQM2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 28 | Đánh giá tư duy |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 23 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCK2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 22 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | CN: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh; Đánh giá tư duy |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 22 | Đánh giá tư duy |
| Kế toánGTADCKT1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,12 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 27 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinGTADCTG2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 24 | Đánh giá tư duy; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
| Công nghệ thông tinGTADCTG2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT; CN: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26 | CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô; Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: Công nghệ và quản lý môi trường |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy; CN: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT; Học tại cs Vĩnh Phúc |
| Hải quan & LogisticsGTADCHL2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 26 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOG2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 22 | CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh; Đánh giá tư duy |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | Đánh giá tư duy |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngGTADCTQ2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20 | CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy |
| Hải quan & LogisticsGTADCHLA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCK2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOG2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,15 | Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh |
| Kiến trúc Nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công trình giao thông và cơ sở hạ tầngGTADCTQ2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT; CN: Thanh tra và quản lý công trình giao thông; Đánh giá tư duy |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 77 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánGTADCKT221Học bạ | Học bạ | 25 | Kế toán doanh nghiệpHọc bạ |
| Hệ thống thông tinGTADCHT221Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinGTADCTT221Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngGTADCTN221Học bạ | Học bạ | 24 | Tài chính doanh nghiệpHọc bạ |
| Thương mại điện tửGTADCTD221Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT221Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO221Học bạ | Học bạ | 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôHọc bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG221Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT221Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kế toánGTADCKT321Học bạ | Học bạ | 19 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên)Học bạ |
| Công nghệ thông tinGTADCTG221Học bạ | Học bạ | 22 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT321Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN221Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH221Học bạ | Học bạ | 25 | Logistics và hạ tầng giao thôngHọc bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuGTADCTM221Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT121Học bạ | Học bạ | 19 | CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Kế toánGTADCKT2Học bạ | Học bạ | 23,5 | Kế toán doanh nghiệp, Điểm thi TN THPTTTNV |
| Công nghệ thông tinGTADCTT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc), Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngGTADCTN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,55 | Tài chính doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT, TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT, học tại Vĩnh Phúc |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,95 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT, học tại Vĩnh Phúc |
| Kế toánGTADCKT1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT, Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) |
| Logistics và vận tải đa phương thức (TN)GTADCVL2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,3 | TTNV |
| Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,4 | TTNV |
| Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,3 | TTNV |
| Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT, Logistics và hạ tầng giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuGTADCTM2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,05 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | TTNV |
| Quản trị kinh doanhGTADCQT221Học bạ | Học bạ | 25 | Quản trị doanh nghiệpHọc bạ |
| Quản trị marketingGTADCQM221Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX221Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Khai thác vận tảiGTADCVL221Học bạ | Học bạ | 22 | Logistics và vận tải đa phương thứcHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM221Học bạ | Học bạ | 21 | Công nghệ chế tạo máyHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCDM221Học bạ | Học bạ | 20 | CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMX221Học bạ | Học bạ | 20 | Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMT221Học bạ | Học bạ | 20 | Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD221Học bạ | Học bạ | 20 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD221Học bạ | Học bạ | 20 | Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CNHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN221Học bạ | Học bạ | 20 | Công nghệ và quản lý môi trườngHọc bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH221Học bạ | Học bạ | 20 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minhHọc bạ |
| Quản lý xây dựngGTADCQX221Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD321Học bạ | Học bạ | 19 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM121Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT121Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD121Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD321Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD121Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Công nghệ thông tinGTADCTT121Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Kế toánGTADCKT121Học bạ | Học bạ | 19 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX321Học bạ | Học bạ | 19 | Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên)Học bạ |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX121Học bạ | Học bạ | 19 | Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG121Học bạ | Học bạ | 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,35 | Điểm thi TN THPT, TTNV |
| Quản trị marketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | TTNV |
| Quản trị Doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,65 | TTNV |
| Công nghệ thông tinGTADCTG2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,05 | Công nghệ chế tạo máy, Điểm thi TN THPT, TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCDM2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,65 | CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro, Điểm thi TN THPT, TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCO2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô, Điểm thi TN THPT, TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMX2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,95 | Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng, Điểm thi TN THPT, TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCMT2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,3 | Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi, Điểm thi TN THPT, TTNV |
| Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,75 | TTNV |
| Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,75 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngGTADCCH2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Công nghệ và quản lý môi trường, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCM1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,8 | Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc), TTNV |
| Kinh tếGTADCKX1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,65 | Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc), TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCDD1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc), Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD1A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,55 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên), Điểm thi TN THPT, TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngGTADCCD3A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên), Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,9 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,2 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1) |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,05 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,2 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ = NV1) |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,9 | Điểm thi TN THPT (tiêu chí phụ |
Năm 2020 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 |
| Quản trị Doanh nghiệp7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 |
Năm 2019 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Kế toán7340301TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Kinh tế xây dựng |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Hệ thống thông tin7480104TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Vice President |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (TN)7840101TNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
Năm 2018 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TTNV |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Kinh tế xây dựng TTNV |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TTNV |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TTNV=1 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,5 | TTNV |
| Quản trị Doanh nghiệp7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TTNV |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TTNV |
| Điện tử viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | TTNV=1 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,5 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,5 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TTNV |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp TTNV |
Năm 2017 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Kế toán7340301VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7580301VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Kinh tế xây dựng |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Hệ thống thông tin7480104VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302VPA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- DCQĐại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịHà Nội
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1





