
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2026
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (mã DKK, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 49 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DKK
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 49
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,5 · CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 49 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội7140246DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 20,5 | — |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình7220201DKDA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | 19,5 | — |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội7220201DKKA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | 21,5 | 24−2,5 |
| Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội7310110DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22 | — |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình7340101DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội7340101DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,5 | — |
| Marketing - Cơ sở Ninh Bình7340115DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19,5 | — |
| Marketing - Cơ sở Hà Nội7340115DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 23 | 25−2 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình7340121DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội7340121DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,5 | 24−1,5 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình7340201DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội7340201DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,5 | 23,5−1 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình7340204DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội7340204DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21 | 20,8+0,2 |
| Kế toán - Cơ sở Ninh Bình7340301DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội7340301DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,8 | — |
| Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình7340302DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 19 | — |
| Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội7340302DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,5 | 23−0,5 |
| Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội7460108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21 | 22,2−1,2 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21 | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình7480108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội7480108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,2 | 23,2−2 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình7480201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội7480201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22 | 24−2 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình7510201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 20,2 | — |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội7510201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23 | — |
| CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội7510203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,8 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình7510205DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội7510205DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,5 | 24,5−2 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510301DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 20,2 | — |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội7510301DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,5 | — |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình7510302DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội7510302DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,5 | — |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình7510303DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21 | — |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội7510303DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 24,5 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 24,5 | 25−0,5 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình7540101DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540101DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21 | 21,5−0,5 |
| ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540106DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 20 | — |
| Công nghệ vật liệu dệt may - C�� sở Hà Nội7540203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 20 | 20 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 | 19 | — |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21 | 21,5−0,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình7810103DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 19,5 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội7810103DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 22,8 | 25−2,2 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình7810201DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 19 | — |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội7810201DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 22,2 | 24,5−2,3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 49 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội7140246DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,31 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình7220201DKDA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | 22,19 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội7220201DKKA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 | 24,44 |
| Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội7310110DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình7340101DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội7340101DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,44 |
| Marketing - Cơ sở Ninh Bình7340115DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 22,19 |
| Marketing - Cơ sở Hà Nội7340115DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,88 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình7340121DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội7340121DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,44 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình7340201DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội7340201DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,44 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình7340204DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội7340204DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 23,88 |
| Kế toán - Cơ sở Ninh Bình7340301DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội7340301DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,7 |
| Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình7340302DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 21,63 |
| Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội7340302DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 25,44 |
| Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội7460108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,88 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,88 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình7480108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội7480108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 24,1 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình7480201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X04, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội7480201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 25 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình7510201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,98 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội7510201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 25,88 |
| CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội7510203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 26,58 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình7510205DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội7510205DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 25,44 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510301DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,98 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội7510301DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 26,31 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình7510302DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X09, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội7510302DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 25,44 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình7510303DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,88 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội7510303DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 27,19 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 23,88 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | 27,19 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình7540101DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540101DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,88 |
| ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540106DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,75 |
| Công nghệ vật liệu dệt may - C�� sở Hà Nội7540203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 22,75 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X12, X14, X15, X26, X27, X56 | 21,63 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | 23,88 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình7810103DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 22,19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội7810103DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 25,7 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình7810201DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 21,63 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội7810201DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 | 25,18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 49 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội7140246DKKQ00 | Q00 | 71,25 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình7220201DKDQ00 | Q00 | 68,75 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội7220201DKKQ00 | Q00 | 73,75 |
| Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội7310110DKKQ00 | Q00 | 75 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình7340101DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội7340101DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| Marketing - Cơ sở Ninh Bình7340115DKDQ00 | Q00 | 68,75 |
| Marketing - Cơ sở Hà Nội7340115DKKQ00 | Q00 | 78,75 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình7340121DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội7340121DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình7340201DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội7340201DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình7340204DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội7340204DKKQ00 | Q00 | 72,5 |
| Kế toán - Cơ sở Ninh Bình7340301DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội7340301DKKQ00 | Q00 | 78 |
| Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình7340302DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội7340302DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội7460108DKKQ00 | Q00 | 72,5 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKKQ00 | Q00 | 72,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình7480108DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội7480108DKKQ00 | Q00 | 73 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình7480201DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội7480201DKKQ00 | Q00 | 75 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình7510201DKDQ00 | Q00 | 70,5 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội7510201DKKQ00 | Q00 | 78,75 |
| CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510203DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội7510203DKKQ00 | Q00 | 81,75 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình7510205DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội7510205DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510301DKDQ00 | Q00 | 70,5 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội7510301DKKQ00 | Q00 | 80,63 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình7510302DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội7510302DKKQ00 | Q00 | 76,88 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình7510303DKDQ00 | Q00 | 72,5 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội7510303DKKQ00 | Q00 | 84,38 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKDQ00 | Q00 | 72,5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKKQ00 | Q00 | 84,38 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình7540101DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540101DKKQ00 | Q00 | 72,5 |
| ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540106DKKQ00 | Q00 | 70 |
| Công nghệ vật liệu dệt may - C�� sở Hà Nội7540203DKKQ00 | Q00 | 70 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKKQ00 | Q00 | 72,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình7810103DKDQ00 | Q00 | 68,75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội7810103DKKQ00 | Q00 | 78 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình7810201DKDQ00 | Q00 | 67,5 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội7810201DKKQ00 | Q00 | 75,75 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 49 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà Nội7140246DKKK00 | K00 | 48,13 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình7220201DKDK00 | K00 | 46,88 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội7220201DKKK00 | K00 | 49,38 |
| Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà Nội7310110DKKK00 | K00 | 50 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh Bình7340101DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà Nội7340101DKKK00 | K00 | 51,25 |
| Marketing - Cơ sở Ninh Bình7340115DKDK00 | K00 | 46,88 |
| Marketing - Cơ sở Hà Nội7340115DKKK00 | K00 | 52,5 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh Bình7340121DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà Nội7340121DKKK00 | K00 | 51,25 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh Bình7340201DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà Nội7340201DKKK00 | K00 | 51,25 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Ninh Bình7340204DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Bảo hiểm - Cơ sở Hà Nội7340204DKKK00 | K00 | 48,75 |
| Kế toán - Cơ sở Ninh Bình7340301DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Kế toán - Cơ sở Hà Nội7340301DKKK00 | K00 | 52 |
| Kiểm toán - Cơ sở Ninh Bình7340302DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Kiểm toán - Cơ sở Hà Nội7340302DKKK00 | K00 | 51,25 |
| Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà Nội7460108DKKK00 | K00 | 48,75 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh Bình7480102DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà Nội7480102DKKK00 | K00 | 48,75 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh Bình7480108DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà Nội7480108DKKK00 | K00 | 49 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh Bình7480201DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà Nội7480201DKKK00 | K00 | 50 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh Bình7510201DKDK00 | K00 | 47,75 |
| CNKT cơ khí - Cơ sở Hà Nội7510201DKKK00 | K00 | 52,5 |
| CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510203DKDK00 | K00 | 46,25 |
| CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà Nội7510203DKKK00 | K00 | 54,5 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình7510205DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội7510205DKKK00 | K00 | 51,25 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh Bình7510301DKDK00 | K00 | 47,75 |
| CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà Nội7510301DKKK00 | K00 | 53,75 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh Bình7510302DKDK00 | K00 | 46,25 |
| CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà Nội7510302DKKK00 | K00 | 51,25 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh Bình7510303DKDK00 | K00 | 48,75 |
| CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà Nội7510303DKKK00 | K00 | 56,25 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình7510605DKDK00 | K00 | 48,75 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội7510605DKKK00 | K00 | 56,25 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình7540101DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540101DKKK00 | K00 | 48,75 |
| ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà Nội7540106DKKK00 | K00 | 47,5 |
| Công nghệ vật liệu dệt may - C�� sở Hà Nội7540203DKKK00 | K00 | 47,5 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh Bình7540204DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà Nội7540204DKKK00 | K00 | 48,75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình7810103DKDK00 | K00 | 46,88 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội7810103DKKK00 | K00 | 52 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Ninh Bình7810201DKDK00 | K00 | 46,25 |
| Quản trị khách sạn - Cơ sở Hà Nội7810201DKKK00 | K00 | 50,5 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp các năm trước
Năm 2021 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301DKKHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201DKKHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101DKKHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18.5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201DKKHọc bạ | Học bạ | 20,75 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ thông tin7480201DKKHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 19 |
| Công nghệ dệt, may7540204DKKHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Kinh doanh thương mại7340121DKKHọc bạ | Học bạ | 21,75 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ sợi, dệt7540202DKKHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101DKKHọc bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DKKHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DKKHọc bạ | Học bạ | 22 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DKKHọc bạ | Học bạ | 22 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18.5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102DKKHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DKKHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DKKHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DKKHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108DKKHọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Cơ sở Nam Định: 18 |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16 |
| Ngôn ngữ Anh7220201DKKA01, D01 | A01, D01 | 16 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 17.0 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 15 |
| Công nghệ thông tin7480201DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16.5 |
| Công nghệ dệt, may7540204DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16 |
| Kinh doanh thương mại7340121DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16.5 |
| Công nghệ sợi, dệt7540202DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Cơ sở Nam ĐỊnh điểm chuẩn 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101DKKA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Cơ sở Nam Định 15.25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 15.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Cơ Sở Nam Định điểm chuẩn 15.5 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16.0 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303DKKA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Cơ sở Nam Định điểm chuẩn 15.5 |
Năm 2019 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | 14 (cơ sở Nam Định) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01 | A01, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16,75 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 14 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,5 | 14 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17,5 | 14.5 (cơ sở Nam Định) |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16,75 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | 14(cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 | 14 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17,5 | 14 (cơ sở Nam Định) |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16,5 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | 14.25 (cơ sở Nam Định) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,25 | 14 (cơ sở Nam Định) |
Năm 2018 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,75 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Cơ sở Hà Nội |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,75 | Cơ sở Hà Nội |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16,5 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,25 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,75 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16,25 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,75 | Ngành mới Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Cơ sở Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Cơ sở Nam Định |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | ngành mới Cơ sở Hà Nội |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17,5 |
| Công nghệ may7540204A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,25 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17,5 |
| Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,75 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,75 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uneti.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75





