
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị năm 2025
Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (mã DCQ, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DCQ
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 17
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18 · Luật
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 16 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 16 |
| Kinh tế quốc tế7310106C00, D01, X02, X25 | C00, D01, X02, X25 | 16 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 16 |
| Marketing7340115D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 16 |
| Bất động sản7340116C00, D01, X02, X25 | C00, D01, X02, X25 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 16 |
| Công nghệ tài chính7340205D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 16 |
| Kế toán7340301D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 16 |
| Luật7380101C00, D01, D14, X25 | C00, D01, D14, X25 | 18 |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, X25 | C00, D01, D14, X25 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, X02, X18, X26 | A00, X02, X18, X26 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, X02, X18, X26 | A00, X02, X18, X26 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X04, X07 | A00, A01, X04, X07 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X22 | A00, A01, D01, X22 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D10, D14, D15 | D01, D10, D14, D15 | 20 |
| Kinh tế quốc tế7310106C00, D01, X02, X25 | C00, D01, X02, X25 | 20 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 20 |
| Marketing7340115D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 20 |
| Bất động sản7340116C00, D01, X02, X25 | C00, D01, X02, X25 | 20 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 20 |
| Công nghệ tài chính7340205D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 20 |
| Kế toán7340301D01, X02, X25, X53 | D01, X02, X25, X53 | 20 |
| Luật7380101C00, D01, D14, X25 | C00, D01, D14, X25 | 20 |
| Luật kinh tế7380107C00, D01, D14, X25 | C00, D01, D14, X25 | 20 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, X02, X18, X26 | A00, X02, X18, X26 | 20 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, X02, X18, X26 | A00, X02, X18, X26 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, X04, X07 | A00, A01, X04, X07 | 20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X22 | A00, A01, D01, X22 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị các năm trước
Năm 2023 · 31 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Luật kinh tế; học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ tài chính7340202Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế7310106Học bạ | Học bạ | 18 | Kinh tế quốc tế; học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, D14 | A00, A01, D01, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D14 | A00, A01, D01, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, A01, D01, D14 | A00, A01, D01, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nga7220202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 | Điểm TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế Điểm TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, D14, D11 | A00, D01, D14, D11 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 | Điểm TN THPT |
Năm 2020 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, D14, D11 | A00, D01, D14, D11 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D07, D14, D11 | D01, D07, D14, D11 | 15 |
Năm 2019 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D07, D11, D14 | D01, D07, D11, D14 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D11, D14 | D01, D07, D11, D14 | 15 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế |
| Bất động sản7340116A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, D11, D14 | A00, D01, D11, D14 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
Năm 2018 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán52340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 | |
| Ngôn ngữ Nga52220202D01, D07, D11, D14 | D01, D07, D11, D14 | 13 | |
| Ngôn ngữ Anh52220201D01, D07, D11, D14 | D01, D07, D11, D14 | 13 | |
| Luật52380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 13 | Luật kinh tế |
| Tài chính - Ngân hàng52340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 | |
| Quản lý nhà nước52310205A00, C00, D01, D11 | A00, C00, D01, D11 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh52340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 | |
| Công nghệ thông tin52480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm52480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô52510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành52340103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 13 |
Năm 2017 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán52340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Ngôn ngữ Nga52220202D01, D07, D11, D14Học bạ | D01, D07, D11, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh52220201D01, D07, D11, D14Học bạ | D01, D07, D11, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Luật52380107A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ: 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng52340201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Quản lý nhà nước52310205A00, C00, D01, D11Học bạ | A00, C00, D01, D11Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh52340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ thông tin52480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Kỹ thuật phần mềm52480103A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô52510205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành52340103A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: utm.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- CMCĐại học CMCHà Nội
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng
- VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungHà Nội
- SDUĐại học Sao ĐỏHải Phòng · Điểm THPT 2026: 15 – 26,18





