
Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2026
Đại học Sao Đỏ (mã SDU, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SDU
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 21
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,18 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Q00 | Q00 | 102 |
| Sư phạm công nghệ7140246Q00 | Q00 | 84 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 54 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 54 |
| Kinh tế số7310109Q00 | Q00 | 54 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 54 |
| Thương mại điện tử7340122Q00 | Q00 | 54 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Q00 | Q00 | 54 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 54 |
| Luật7380101Q00 | Q00 | 69 |
| Toán ứng dụng7460112Q00 | Q00 | 54 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Q00 | Q00 | 54 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 54 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00 | Q00 | 54 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00 | Q00 | 54 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 54 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00 | Q00 | 54 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Q00 | Q00 | 54 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00 | Q00 | 54 |
| Công nghệ dệt, may7540204Q00 | Q00 | 54 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00 | Q00 | 54 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234K00 | K00 | 62,57 |
| Sư phạm công nghệ7140246K00 | K00 | 53,68 |
| Ngôn ngữ Anh7220201K00 | K00 | 38,92 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00 | K00 | 38,92 |
| Kinh tế số7310109K00 | K00 | 38,92 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 38,92 |
| Thương mại điện tử7340122K00 | K00 | 38,92 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201K00 | K00 | 38,92 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 38,92 |
| Luật7380101K00 | K00 | 46,66 |
| Toán ứng dụng7460112K00 | K00 | 38,92 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107K00 | K00 | 38,92 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 38,92 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00 | K00 | 38,92 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00 | K00 | 38,92 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 38,92 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00 | K00 | 38,92 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00 | K00 | 38,92 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00 | K00 | 38,92 |
| Công nghệ dệt, may7540204K00 | K00 | 38,92 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00 | K00 | 38,92 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ các năm trước
Năm 2023 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
Năm 2021 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 19. |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 20 | Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 20 | - Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71 | D01, D15, D66, D71 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, D01, C04, A09 | A00, D01, C04, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, A09 | A00, B00, D01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, A09 | A00, B00, D01, A09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 16 | Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 | Hướng dẫn du lịch |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71 | D01, D15, D66, D71 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, D01, A09, B01 | A00, D01, A09, B01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, C01, A09 | A00, D01, C01, A09 | 15,5 |
Năm 2019 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Kế toán7340301A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 24 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 | 20 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 14,5 | |
| Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D15 | C00, C20, D01, D15 | 18 | 22 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 23 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 25 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 32 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71 | D01, D15, D66, D71 | 18 | 21 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71 | D01, D15, D66, D71 | 14,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B01, D01 | A00, A09, B01, D01 | 18 | 31 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B01, D01 | A00, A09, B01, D01 | 14,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 27 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 26 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 28 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 14,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 30 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 18 | 29 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A09, C01, D01 | A00, A09, C01, D01 | 15 |
Năm 2018 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66Học bạ | D01, D14, D15, D66Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C20, D01Học bạ | A00, A09, C20, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71Học bạ | D01, D15, D66, D71Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D01Học bạ | A00, A09, B00, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử7510302A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20Học bạ | D01, C00, D15, C20Học bạ | 14 | Hướng dẫn Du lịch Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01Học bạ | A00, A09, C01, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15Học bạ | D01, D15Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15Học bạ | D01, D15Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01Học bạ | A00, B00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520C216A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01Học bạ | A00, D01Học bạ | 15,5 | ĐTB học bạ: 6 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: saodo.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- HPUTrường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngHải Phòng





