Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2026

Đại học Sao Đỏ (mã SDU, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
SDU
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
21
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
26,18 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 21 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X7926,1826,1+0,08
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X0423,521,68+1,82
Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9015—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9015—
Kinh tế số7310109A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Kế toán7340301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7820—
Toán ứng dụng7460112A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X211515
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X211515
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2115—
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X211515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7815—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 21 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X7927,71
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X0426,1
Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9018
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9018
Kinh tế số7310109A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Kế toán7340301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7821
Toán ứng dụng7460112A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7818

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 21 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Q00Q00102
Sư phạm công nghệ7140246Q00Q0084
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0054
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0054
Kinh tế số7310109Q00Q0054
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0054
Thương mại điện tử7340122Q00Q0054
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0054
Kế toán7340301Q00Q0054
Luật7380101Q00Q0069
Toán ứng dụng7460112Q00Q0054
Trí tuệ nhân tạo7480107Q00Q0054
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0054
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00Q0054
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00Q0054
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0054
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q0054
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Q00Q0054
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00Q0054
Công nghệ dệt, may7540204Q00Q0054
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00Q0054

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 21 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234K00K0062,57
Sư phạm công nghệ7140246K00K0053,68
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0038,92
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204K00K0038,92
Kinh tế số7310109K00K0038,92
Quản trị kinh doanh7340101K00K0038,92
Thương mại điện tử7340122K00K0038,92
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0038,92
Kế toán7340301K00K0038,92
Luật7380101K00K0046,66
Toán ứng dụng7460112K00K0038,92
Trí tuệ nhân tạo7480107K00K0038,92
Công nghệ thông tin7480201K00K0038,92
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00K0038,92
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00K0038,92
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0038,92
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00K0038,92
Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00K0038,92
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00K0038,92
Công nghệ dệt, may7540204K00K0038,92
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00K0038,92

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 21 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X79A01, D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, X7926,94
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04A00, A01, A07, C01, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X0424,8
Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9017
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X90C00, C03, C04, C14, D01, D04, D15, D66, D71, X01, X74, X78, X9017
Kinh tế số7310109A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Kế toán7340301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Luật7380101C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7820,5
Toán ứng dụng7460112A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X2117
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X78C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, D66, X01, X02, X70, X74, X7817

Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ các năm trước

Năm 2023 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ20Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ20Học bạ
Năm 2021 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 19.
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ20Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20. - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ20- Xét theo điểm TB 3 môn lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển: 20; - Xét theo điểm TB lớp 10; 11; HK I lớp 12: 18.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71D01, D15, D66, D7118,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0917Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0917Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0917Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0917Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0917Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6616Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, D01, C04, A09A00, D01, C04, A0916Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916Điểm thi TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D01, A09A00, B00, D01, A0916Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, A09A00, B00, D01, A0916Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2016Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2016Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0915,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20D01, C00, D15, C2015Hướng dẫn du lịch
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0915,5
Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0915,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71D01, D15, D66, D7116
Công nghệ thực phẩm7540101A00, D01, A09, B01A00, D01, A09, B0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0916
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, C01, A09A00, D01, C01, A0915,5
Năm 2019 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Kế toán7340301A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011824 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6614,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D661820 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D15C00, C20, D01, D1514,5
Việt Nam học7310630C00, C20, D01, D15C00, C20, D01, D151822 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011823 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011825 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011832 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71D01, D15, D66, D711821 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71D01, D15, D66, D7114,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B01, D01A00, A09, B01, D011831 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B01, D01A00, A09, B01, D0114,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0115,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011827 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011826 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011828 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0114,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011830 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0115
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D011829 ( ĐTB 3 môn theo kết quả lớp 12)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A09, C01, D01A00, A09, C01, D0115
Năm 2018 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66Học bạD01, D14, D15, D66Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ dệt, may7540204A00, A09, C20, D01Học bạA00, A09, C20, D01Học bạ15Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D66, D71Học bạD01, D15, D66, D71Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A09, B00, D01Học bạA00, A09, B00, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ15Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện tử7510302A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C20Học bạD01, C00, D15, C20Học bạ14Hướng dẫn Du lịch Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A09, C01, D01Học bạA00, A09, C01, D01Học bạ14Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm
Năm 2017 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15Học bạD01, D15Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ thông tin7480201A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15Học bạD01, D15Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01Học bạA00, B00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520C216A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5ĐTB học bạ: 6

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: saodo.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc