
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung năm 2025
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung (mã VHD, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- VHD
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 13
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18,4 · Công nghệ tài chính
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 16 · Kinh tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 13 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 |
| Kinh tế số7310109A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16,7 |
| Quản trị kinh doanh7340101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 |
| Marketing7340115A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 16,1 |
| Công nghệ tài chính7340205A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 18,4 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16,1 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16,3 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 |
| C��ng nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 16,1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 13 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 20 |
| Kinh tế số7310109A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 20 |
| Quản trị kinh doanh7340101A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 18 |
| Marketing7340115A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 18 |
| Công nghệ tài chính7340205A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 18 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 20 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 18 |
| C��ng nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung các năm trước
Năm 2022 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310101D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế710101Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: viu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,5
- GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 25
- DDLĐại Học Điện LựcHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,6
- DDMĐại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuảng Ninh
- DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 27,39
- CCMĐại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiHà Nội
- THPĐại Học Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17 – 25,75
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1





