
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) năm 2026
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) (mã GSA, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- GSA
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 29
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,45 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,74 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGSA01D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,16 | — | TTNV |
| Quản trị kinh doanhGSA02A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,75 | 23,52−3,77 | TTNV |
| Kinh doanh quốc tếGSA03A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,51 | — | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàngGSA04A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,77 | — | TTNV |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,28 | — | TTNV |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,98 | 23,86+0,12 | TTNV |
| Công nghệ thông tinGSA07A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 20,32 | 24,76−4,44 | TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,45 | 27,38−1,93 | TTNV |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,19 | — | TTNV |
| Kỹ thuật cơ điện tửGSA09A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,61 | 25,5−0,89 | TTNV |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,74 | 24,02−0,28 | TTNV |
| Kỹ thuật ô tôGSA11A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,65 | 24,42−0,77 | TTNV |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 20,86 | — | TTNV |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,73 | 24,58+0,15 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,22 | — | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BDA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,83 | — | TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)GSA14A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,12 | 25,7−0,58 | TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,29 | — | TTNV |
| Kiến trúcGSA15A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 20,26 | 22,12−1,86 | TTNV |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 18,91 | 15,06+3,85 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 21,61 | 21,34+0,27 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 20,08 | 19,76+0,32 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 21,94 | 21,46+0,48 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 17,74 | 15,12+2,62 | TTNV |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,49 | 22,04−0,55 | TTNV |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 20,95 | 21,14−0,19 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,82 | — | TTNV |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)GSA22A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | 25,78−3,78 | TTNV |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)GSA23A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,88 | 25,46−3,58 | TTNV |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGSA01 | 617,9 | TTNV |
| Quản trị kinh doanhGSA02 | 677 | TTNV |
| Kinh doanh quốc tếGSA03 | 778,44 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàngGSA04 | 711,68 | TTNV |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05 | 729,02 | TTNV |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06 | 843,12 | TTNV |
| Công nghệ thông tinGSA07 | 696,38 | TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08 | 915,64 | TTNV |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT | 852,36 | TTNV |
| Kỹ thuật cơ điện tửGSA09 | 870,84 | TTNV |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10 | 832,56 | TTNV |
| Kỹ thuật ô tôGSA11 | 828,6 | TTNV |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QT | 714,74 | TTNV |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12 | 876,12 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13 | 853,68 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BD | 836,52 | TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)GSA14 | 897,42 | TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DS | 812,76 | TTNV |
| Kiến trúcGSA15 | 694,34 | TTNV |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16 | 648,44 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17 | 740,24 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18 | 688,22 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DS | 753,36 | TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QT | 600,03 | TTNV |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19 | 736,16 | TTNV |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20 | 717,8 | TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21 | 645,38 | TTNV |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)GSA22 | 756 | TTNV |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)GSA23 | 750,72 | TTNV |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 21 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhGSA01D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 23,1 |
| Quản trị kinh doanhGSA02A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,47 |
| Tài chính - Ngân hàngGSA04A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,29 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,69 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,23 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QTA00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27,34 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,1 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,36 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,62 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,35 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BDA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 27,15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,87 |
| Kiến trúcGSA15A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 24,88 |
| Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,8 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,96 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,73 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DSA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,17 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QTA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,69 |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,86 |
| Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,43 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,73 |
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) các năm trước
Năm 2023 · 44 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 25,71 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô7520130Học bạ | Học bạ | 26,01 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 24,33 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,07 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25,77 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 23,33 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 23,44 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 25,55 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 24,65 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,94 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,47 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,84 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,09 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 27,71 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,83 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạ | Học bạ | 23,4 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 23,69 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 24,71 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 26,17 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 708/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 776/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 848/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 714/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 708/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khai thác vận tải7840101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2022 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,65 | TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,35 | TN THPT |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,3 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,7 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,1 | TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,15 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,8 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,1 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,75 | TN THPT |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 17,5 | TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,55 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,15 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,1 | TN THPT |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,45 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 8.2; TTNV |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,15 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV: 1 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,55 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.8; TTNV |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,85 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,4 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV: 1 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.6; TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,95 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.2; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,5 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,45 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV |
| Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 25,5 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.6; TTNV |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,8 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 20,6 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.6; TTNV: 1 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,65 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,45 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.4; TTNV |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15,4 | Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.2; TTNV |
Năm 2020 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,95 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,6 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,4 | |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,65 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,3 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,15 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,2 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,55 | |
| Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,8 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,4 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,2 | |
| Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 16,1 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,05 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,8 | |
| Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,4 | chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch |
Năm 2019 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếGSA-08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | TO>=6.4; TTNV |
| Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,7 | TO>=6.2; TTNV |
| Kỹ thuật ô tôGSA-02A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,95 | TO>=6.2; TTNV |
| Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,15 | TO>=6.4; TTNV |
| Kinh tếGSA-09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,85 | Ngành Kinh tế vận tải TO>=6.6; TTNV |
| Kinh tếGSA-10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,95 | Ngành kinh tế xây dựng TO>=5; TTNV |
| Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,8 | TO>=6.8; TTNV |
| Quản lý xây dựngGSA-15A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,2 | TO>=6; TTNV |
| Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | TO>=6; TTNV |
| Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | TO>=6; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | TO>=6.2; TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TO>=4.4; TTNV |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-14A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14,1 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO>=2.4; TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,3 | TO>=5.8; TTNV |
| Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tửGSA-01A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,45 | TO>=5.4; TTNV |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựngGSA-16A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,65 | Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,4 | Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-15A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14,05 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Tiêu chí phụ Toán 3.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,25 | Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGSA-08A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,9 | Ngành Kinh tế (chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGSA-09A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch) Tiêu chí phụ Toán 6.0 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ khíGSA-02A00 | A00 | 18 | Nhóm Kỹ thuật ô tô: Chuyên ngành Cơ khí ô tô Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | chuyên ngành quản trị kinh doanh giao thông vận tải Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,95 | Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng |
| Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,15 | (gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,35 | gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,8 | Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật cơ khíGSA-01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,1 | Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ điện tử Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,35 | Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGSA-10A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,4 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng |
| Kinh tếGSA-14A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) Tiêu chí phụ Toán 5.0 Thứ tự nguyện vọng |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tếGSA-08D07, A00, A01, D01 | D07, A00, A01, D01 | 17,25 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.55; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 4 |
| Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.15; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.40; Điểm Toán: 5.4; Thứ tự nguyện vọng: 4 |
| Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.6 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 3 |
| Kinh tếGSA-09D07, A00, A01, D01 | D07, A00, A01, D01 | 18,5 | Kinh tế vận tải Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.60; Điểm Toán: 6.60; Thứ tự nguyện vọng: 3 |
| Kinh tếGSA-10D07, A00, A01, D01 | D07, A00, A01, D01 | 15,5 | Kinh tế xây dựng Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 10.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 6 |
| Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,25 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.75; Điểm Toán: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: 4 |
| Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.00; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.20; Điểm Toán: 6.2; Thứ tự nguyện vọng: 2 |
| Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.9; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 3 |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.85; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17,25 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.05; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 3 |
| Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lựcGSA-01A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,75 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.85; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.10 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 1 |
| Kỹ thuật xây dựngGSA-14A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 8.30; Điểm Toán: 4.80; Thứ tự nguyện vọng: 2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.60; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 4 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utc2.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MTUĐại Học Xây Dựng Miền TâyVĩnh Long
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- PVUĐại Học Dầu Khí Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 19 – 22,5
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh





