Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) năm 2026

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) (mã GSA, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
GSA
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
25,45 · Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
17,74 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Ngôn ngữ AnhGSA01D01, D09, D10D01, D09, D1018,16—TTNV
Quản trị kinh doanhGSA02A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,7523,52−3,77TTNV
Kinh doanh quốc tếGSA03A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,51—TTNV
Tài chính - Ngân hàngGSA04A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,77—TTNV
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,28—TTNV
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,9823,86+0,12TTNV
Công nghệ thông tinGSA07A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0620,3224,76−4,44TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,4527,38−1,93TTNV
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,19—TTNV
Kỹ thuật cơ điện tửGSA09A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,6125,5−0,89TTNV
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,7424,02−0,28TTNV
Kỹ thuật ô tôGSA11A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,6524,42−0,77TTNV
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0620,86—TTNV
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,7324,58+0,15TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,22—TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BDA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,83—TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)GSA14A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,1225,7−0,58TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,29—TTNV
Kiến trúcGSA15A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0120,2622,12−1,86TTNV
Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0618,9115,06+3,85TTNV
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0621,6121,34+0,27TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0620,0819,76+0,32TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0621,9421,46+0,48TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0617,7415,12+2,62TTNV
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,4922,04−0,55TTNV
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0620,9521,14−0,19TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,82—TTNV
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)GSA22A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D012225,78−3,78TTNV
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)GSA23A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,8825,46−3,58TTNV

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Ngôn ngữ AnhGSA01617,9TTNV
Quản trị kinh doanhGSA02677TTNV
Kinh doanh quốc tếGSA03778,44TTNV
Tài chính - Ngân hàngGSA04711,68TTNV
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05729,02TTNV
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06843,12TTNV
Công nghệ thông tinGSA07696,38TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngGSA08915,64TTNV
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QT852,36TTNV
Kỹ thuật cơ điện tửGSA09870,84TTNV
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10832,56TTNV
Kỹ thuật ô tôGSA11828,6TTNV
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QT714,74TTNV
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12876,12TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13853,68TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BD836,52TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)GSA14897,42TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DS812,76TTNV
Kiến trúcGSA15694,34TTNV
Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16648,44TTNV
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17740,24TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18688,22TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DS753,36TTNV
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QT600,03TTNV
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19736,16TTNV
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20717,8TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21645,38TTNV
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)GSA22756TTNV
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)GSA23750,72TTNV

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 21 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ AnhGSA01D01, D09, D10D01, D09, D1023,1
Quản trị kinh doanhGSA02A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124,47
Tài chính - Ngân hàngGSA04A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,29
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GSA05A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,69
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)GSA06A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,23
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)GSA08QTA00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127,34
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)GSA10A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,1
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)GSA11QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,36
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)GSA12A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,62
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)GSA13A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)GSA13BDA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0627,15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)GSA14DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,87
Kiến trúcGSA15A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0124,88
Quản lý Đô thị và Công trìnhGSA16A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0623,8
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpGSA17A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,96
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)GSA18A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,73
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)GSA18DSA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)GSA18QTA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,69
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)GSA19A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0125,86
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)GSA20A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,43
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhGSA21A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0123,73

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) các năm trước

Năm 2023 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ25,71Học bạ
Kỹ thuật ô tô7520130Học bạHọc bạ26,01Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ24,33Học bạ
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ27,07Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25,77Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ23,33Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ23,44Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ25,55Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ24,65Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,94Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,47Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,15Tốt nghiệp THPT
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,84Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,1Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,54Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,09Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,55Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,9Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ27,71Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,83Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116Học bạHọc bạ23,4Học bạ
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ23,69Học bạ
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0121,25Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ19Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,15Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ24,71Học bạ
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,7Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ26,17Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,1Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT708/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT776/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT848/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT714/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT708/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khai thác vận tải7840101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,65TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,35TN THPT
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25TN THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,3TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,1TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,15TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,8TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,1TN THPT
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,75TN THPT
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0117,5TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,55TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,15TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,1TN THPT
Năm 2021 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,45Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 8.2; TTNV
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,15Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV: 1
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,55Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.8; TTNV
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,4Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV: 1
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,3Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.6; TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,95Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.2; TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,5Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,45Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.4; TTNV
Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,5Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.6; TTNV
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,8Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.2; TTNV
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0120,6Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.6; TTNV: 1
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,65Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7; TTNV
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,45Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 6.4; TTNV
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715,4Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.2; TTNV
Năm 2020 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,95
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,6
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,4
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,65
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,3
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,15
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,55
Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử7520114A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,4
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,2
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0116,1
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,05
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,8
Kinh tế vận tải7840104A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,4chuyên ngành: Kinh tế Vận tải Du lịch
Năm 2019 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếGSA-08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5TO>=6.4; TTNV
Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,7TO>=6.2; TTNV
Kỹ thuật ô tôGSA-02A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,95TO>=6.2; TTNV
Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,15TO>=6.4; TTNV
Kinh tếGSA-09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,85Ngành Kinh tế vận tải TO>=6.6; TTNV
Kinh tếGSA-10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,95Ngành kinh tế xây dựng TO>=5; TTNV
Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,8TO>=6.8; TTNV
Quản lý xây dựngGSA-15A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,2TO>=6; TTNV
Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25TO>=6; TTNV
Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718TO>=6; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716TO>=6.2; TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TO>=4.4; TTNV
Kỹ thuật xây dựngGSA-14A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714,1Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO>=2.4; TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,3TO>=5.8; TTNV
Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tửGSA-01A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,45TO>=5.4; TTNV
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý xây dựngGSA-16A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,65Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng
Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D07A00, A01, D0717,4Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGSA-15A00, A01, D07A00, A01, D0714,05Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Tiêu chí phụ Toán 3.8 Thứ tự nguyện vọng
Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,25Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGSA-08A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,9Ngành Kinh tế (chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông) Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGSA-09A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch) Tiêu chí phụ Toán 6.0 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ khíGSA-02A00A0018Nhóm Kỹ thuật ô tô: Chuyên ngành Cơ khí ô tô Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng
Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717chuyên ngành quản trị kinh doanh giao thông vận tải Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D07A00, A01, D0716,95Chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng
Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,15(gồm các chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D07A00, A01, D0716,35gồm các chuyên ngành: Tự động hóa; Giao thông thông minh - ITS Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D07A00, A01, D0715,8Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật hạ tầng đô thị Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật cơ khíGSA-01A00, A01, D07A00, A01, D0717,1Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ điện tử Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D07A00, A01, D0715,35Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Điện tử và tin học công nghiệp Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGSA-10A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,4Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng
Kinh tếGSA-14A00, A01, D07A00, A01, D0714Ngành Kinh tế xây dựng (gồm các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông; Kinh tế quản lý khai thác cầu đường) Tiêu chí phụ Toán 5.0 Thứ tự nguyện vọng
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tếGSA-08D07, A00, A01, D01D07, A00, A01, D0117,25Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.55; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 4
Kế toánGSA-07A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.15; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.40; Điểm Toán: 5.4; Thứ tự nguyện vọng: 4
Kỹ thuật điệnGSA-03A00, A01, D07A00, A01, D0719,5Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.6 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 3
Kinh tếGSA-09D07, A00, A01, D01D07, A00, A01, D0118,5Kinh tế vận tải Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.60; Điểm Toán: 6.60; Thứ tự nguyện vọng: 3
Kinh tếGSA-10D07, A00, A01, D01D07, A00, A01, D0115,5Kinh tế xây dựng Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 10.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 6
Khai thác vận tảiGSA-13A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,25Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.75; Điểm Toán: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: 4
Công nghệ thông tinGSA-06A00, A01, D07A00, A01, D0720Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.00; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.20; Điểm Toán: 6.2; Thứ tự nguyện vọng: 2
Quản trị kinh doanhGSA-12A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.9; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 3
Kỹ thuật xây dựngGSA-11A00, A01, D07A00, A01, D0717Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.85; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngGSA-04A00, A01, D07A00, A01, D0717,25Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.05; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 3
Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lựcGSA-01A00, A01, D07A00, A01, D0719,75Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.85; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.10 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 1
Kỹ thuật xây dựngGSA-14A00, A01, D07A00, A01, D0715,5Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 8.30; Điểm Toán: 4.80; Thứ tự nguyện vọng: 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGSA-05A00, A01, D07A00, A01, D0720Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.60; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 4

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.utc2.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam