
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSB, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 73 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSB
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 73
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 73 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Khoa học máy tính106A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 85,45 |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 84,98 |
| Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch108A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 84,29 |
| Kỹ thuật cơ khí109A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 80,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 84,36 |
| Dệt - May112A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 69,92 |
| Hoá - Thực phẩm - Sinh học114A00, B00, B08, D07, X10, X11 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 79,08 |
| Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng115A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 68,69 |
| Kiến trúc117A00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 71,57 |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 80,17 |
| Tài nguyên và Môi trường125A00, A01, B00, D07, X07, X11 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 69,38 |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp128A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 82,4 |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, B00, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, B00, D07, X06, X07, X10, X11 | 78,88 |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06, X07 | 82,01 |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 79,62 |
| Kỹ thuật nhiệt140A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 79,91 |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 75,31 |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 79,3 |
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không145A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 80,37 |
| Khoa học dữ liệu146A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 84,97 |
| Địa kỹ thuật xây dựng147A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 64,37 |
| Kinh tế xây dựng148A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07 | 69,35 |
| Kỹ thuật dầu khí150A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 73,82 |
| Kỹ thuật địa chất151A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 65,6 |
| Kỹ thuật Đường sắt152A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 76,06 |
| Quản trị kinh doanh153A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 73,59 |
| Kinh tế Tuần hoàn155A00, A01, B00, D07, X07, X11 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 61,43 |
| Kỹ thuật hạt nhân156A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 80,61 |
| Kỹ thuật Bán dẫn159A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 | 85,8 |
| Khoa học máy tính206A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 84,23 |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 81,54 |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 83,27 |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 79,07 |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 82,14 |
| Kỹ thuật Robot211A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 78,53 |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, B08, D07, X10, X11 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 69,22 |
| Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng215A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 56,65 |
| Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)217A00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 55,82 |
| Công nghệ sinh học218A02, B00, B08, D07, X14, X15 | A02, B00, B08, D07, X14, X15 | 59,96 |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, B08, D07, X10, X11 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 58,77 |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 55,76 |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 65,81 |
| Tài nguyên và Môi trường225A00, A01, B00, D07, X07, X11 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 57,04 |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệp228A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 78,04 |
| Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, B00, D07, X07, X10, X11 | A00, A01, B00, D07, X07, X10, X11 | 67,15 |
| Kỹ thuật y sinh237A00, A01, A02, X06, X07 | A00, A01, A02, X06, X07 | 65,9 |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 71,22 |
| Kỹ thuật Hàng không245A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 79,87 |
| Khoa học dữ liệu251A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 80,68 |
| Kỹ thuật Đường sắt252A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 58,67 |
| Kinh doanh số253A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 61,58 |
| Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)254A02, B00, B08, D07, X14, X15 | A02, B00, B08, D07, X14, X15 | 56,77 |
| Kinh tế Tuần hoàn255A00, A01, B00, D07, X07, X11 | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 56,36 |
| Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)256A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 56,91 |
| Năng lượng tái tạo257A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 61,71 |
| Thiết kế Vi mạch258A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 85,51 |
| Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)259A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 | 82,66 |
| Khoa học máy tính266A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 78,69 |
| Cơ Kỹ thuật268A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 73,96 |
| Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ306A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 70,84 |
| Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand307A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 62,37 |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc308A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 68,85 |
| Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc309A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 82,42 |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc310A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 61,51 |
| Kỹ thuật Hóa học | Úc314A00, B00, B08, D07, X10, X11 | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 75,3 |
| Kỹ thuật Xây dựng | Úc315A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 67,58 |
| Công nghệ Thực phẩm | New Zealand319A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12 | A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12 | 61,51 |
| Quản lý Công nghiệp | Úc323A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 61,51 |
| Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc325A00, A01, B00, D07, X06, X07, X11 | A00, A01, B00, D07, X06, X07, X11 | 61,51 |
| Kỹ thuật Ô tô | Úc342A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 61,51 |
| Kỹ thuật Hàng không | Úc345A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 78,91 |
| Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng406A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 | A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 | 73,21 |
| Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng416A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 | A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 | 70,18 |
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 41 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 60,65/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 68,73/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 60,81/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 55,36/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01 | A00, A01 | 65,17/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 55,36/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 57,33/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 60,46/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 57,3/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 58,02/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01 | A00, A01 | 59,94/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 54/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 70,83/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 73,51/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 60,7/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Khoa học máy tính206A00, A01 | A00, A01 | 75,63/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khí109A00, A01 | A00, A01 | 58,49/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 58,49/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 60,93/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01 | A00, A01 | 78,26/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 58,02/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 61,39/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật xây dựng115A00, A01 | A00, A01 | 55,4/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 61,41/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 61,12/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 61,66/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01 | A00, A01 | 71,81/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 54/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 66,59/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kiến trúc117A01, C01 | A01, C01 | 59,36/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Khoa học máy tính106A00, A01 | A00, A01 | 79,84/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3 |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 62,28/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01 | A00, A01 | 62,28/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 55,4/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kiến trúc217A01, C01 | A01, C01 | 59,36/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01 | A00, A01 | 60,78/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Vật lý kỹ thuật237A00, A01 | A00, A01 | 60,81/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Kỹ thuật Hàng không245A00, A01 | A00, A01 | 59,94/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
| Khoa học máy tính266A00, A01 | A00, A01 | 66,76/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Định hướng Nhật Bản |
| Cơ Kỹ thuật268A00, A01 | A00, A01 | 59,77/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Định hướng Nhật Bản |
| Công nghệ sinh học218A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 63,05/100 | Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến |
Năm 2022 · 41 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 63,17/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,13/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 61,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 59,62/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 57,98/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 59,51/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 57,97/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 58,08/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,35/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 54,6/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 60,26/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 58,68/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 61,27/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,13/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Khoa học máy tính206A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 67,24/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí109A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,29/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,02/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 66,86/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 65/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng115A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 56,1/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 63,22/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 62,57/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 60,26/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kiến trúc117A01, C01Học bạ | A01, C01Học bạ | 57,74/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Khoa học máy tính106A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 75,99/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 64,99/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 64,33/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Kiến trúc217A01, C01Học bạ | A01, C01Học bạ | 60,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 64,8/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật237A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 62,01/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh |
| Kỹ thuật Hàng không245A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 67,14/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Khoa học máy tính266A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 61,92/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Cơ Kỹ thuật268A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 62,37/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
| Công nghệ sinh học218A00, B00, B08, D07Học bạ | A00, B00, B08, D07Học bạ | 63,99/100 | Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ |
Năm 2021 · 63 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc117V00, V01 | V00, V01 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 752/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 893/1200 | |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 25,3 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 831/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 940/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,6 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 884/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 707/1200 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 700/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 748/1200 | |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 706/1200 | |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 708/1200 | |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01 | A00, A01 | 868/1200 | |
| Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01 | A00, A01 | 805/1200 | |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 797/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 907/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 945/1200 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 26 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính206A00, A01 | A00, A01 | 28 | CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí109A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,4 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01 | A00, A01 | 27,35 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 22 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 27,35 | CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng115A00, A01 | A00, A01 | 22,4 | Ngành xây dựng Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,7 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | CT tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01 | A00, A01 | 919/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,5 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 837/1200 | |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc117A01, C01 | A01, C01 | 888/1200 | |
| Khoa học máy tính106A00, A01 | A00, A01 | 28 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 26,6 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01 | A00, A01 | 26 | Chuyên ngành Kỹ thuật robot CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 22,3 | Ngành kỹ thuật công trình xây dựng; công trình giao thông CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc217A01, C01 | A01, C01 | 22 | Chuyên ngành kiến trúc cảnh quan Giảng dạy bằng tiếng Anh |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuật237A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Chuyên ngành kỹ thuật y sinh CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Hàng không245A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính266A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | Tăng cường tiếng Nhật CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Cơ Kỹ thuật268A00, A01 | A00, A01 | 22,8 | Tăng cường tiếng Nhật CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 706/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 22,3 |
Năm 2020 · 63 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc117V00, V01 | V00, V01 | 762/1200 | |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | |
| Cơ Kỹ thuật138ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 703/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 27,5 | |
| Kỹ thuật ô tô142ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 837/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng106A00, A01 | A00, A01 | 28 | |
| Kỹ thuật xây dựng106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 927/1200 | |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | |
| Vật lý kỹ thuật137ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 898/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,5 | |
| Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 21,25 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 25,25 | Kỹ thuật nhiệt |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 23,75 | 704 |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 802/1200 | |
| Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01 | A00, A01 | 26 | |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,25 | |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 853/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,75 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 906/1200 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật ô tô242ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 751/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng206A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 926/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 711/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,5 | |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật máy tính207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học214ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 743/1200 | |
| Kỹ thuật dầu khí220ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 727/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật xây dựng215ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 703/1200 | |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | |
| Quản lý công nghiệp223ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 707/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | |
| Công nghệ thực phẩm219ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 703/1200 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 23 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 726/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 736/1200 | |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 736/1200 | |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp441ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Phân hiệu Bến Tre |
| Bảo dưỡng Công nghiệp441A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp115A00, A01 | A00, A01 | 24 |
Năm 2019 · 75 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc117V00, V01 | V00, V01 | 19,75 | |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | |
| Cơ Kỹ thuật138ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 792/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 25 | |
| Kỹ thuật ô tô142ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 887/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng106A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 977/1200 | |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | |
| Vật lý kỹ thuật137ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 804/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính107A00, A01 | A00, A01 | 25 | |
| Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 928/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,75 | |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | |
| Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 892/1200 | |
| Kỹ thuật vật liệu129ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 22 | Nhiệt lạnh |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 794/1200 | Nhiệt lạnh |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 787/1200 | |
| Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01 | A00, A01 | 23 | |
| Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 868/1200 | |
| Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 851/1200 | |
| Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21 | |
| Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 813/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 919/1200 | |
| Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,75 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 948/1200 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 22 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật ô tô242ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 839/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng206A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 21 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 942/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật cơ khí209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 791/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,25 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 24 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 18 | Chương Trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật máy tính207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật hoá học214ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 846/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật dầu khí220ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 18 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng215ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý công nghiệp223ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,5 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng |
| Công nghệ thực phẩm219ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 854/1200 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng |
| Kỹ thuật điện, điện tử208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 757/1200 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật cơ điện tử210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật điện448A00, A01 | A00, A01 | 22 | Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
| Kỹ thuật điện448ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 682/1200 | Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
| Kỹ thuật xây dựng445A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
| Kỹ thuật xây dựng445ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 875/1200 | |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 24 | |
| Kỹ thuật xây dựng446ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). |
| Kỹ thuật xây dựng446A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre). |
| Công nghệ thực phẩm419ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 707/1200 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Công nghệ thực phẩm419A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,75 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Bảo dưỡng Công nghiệp441ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 704/1200 | Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
| Bảo dưỡng Công nghiệp441A00, A01 | A00, A01 | 18 | Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
| Bảo dưỡng Công nghiệp115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 738/1200 | Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
| Bảo dưỡng Công nghiệp115A00, A01 | A00, A01 | 21,25 | Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre) |
Năm 2018 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc117V00, V01 | V00, V01 | 18 | |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ143A00, A01 | A00, A01 | 21,75 | |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật Hàng không144A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01 | A00, A01 | 17,25 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 18 | Nhiệt lạnh |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | |
| Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)106A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | |
| Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | |
| Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành)109A00, A01 | A00, A01 | 21,25 | |
| Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,75 | |
| Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 22,25 | |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 20 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng206A00, A01 | A00, A01 | 22 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 19 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 21 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 17 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 17 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng |
| Kỹ thuật môi trường241A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 21 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng245A00, A01 | A00, A01 | 17 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Kỹ thuật điện408A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Kỹ thuật xây dựng415A00, A01 | A00, A01 | 17 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Công nghệ thực phẩm419A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Kỹ thuật cơ điện tử410A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Quản lý tài nguyên và môi trường425A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
| Quản lý tài nguyên và môi trường115A00, A01 | A00, A01 | 18,25 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
Năm 2017 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc117V00, V01 | V00, V01 | 21,25 | |
| Cơ Kỹ thuật138A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Kỹ thuật ô tô142A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Vật lý kỹ thuật137A00, A01 | A00, A01 | 24 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ143A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,25 | |
| Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,75 | |
| Kỹ thuật Hàng không144A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Nhiệt lạnh |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01 | A00, A01 | 23 | |
| Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)112A00, A01 | A00, A01 | 24 | |
| Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)106A00, A01 | A00, A01 | 28 | |
| Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)120A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành)109A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 24,25 | |
| Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,5 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật ô tô242A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng206A00, A01 | A00, A01 | 26 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật cơ khí209A00, A01 | A00, A01 | 22,75 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật máy tính207A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật dầu khí220A00, A01 | A00, A01 | 20 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật xây dựng215A00, A01 | A00, A01 | 21,75 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,25 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng |
| Kỹ thuật môi trường241A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,25 | Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng môi trường |
| Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,5 | Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng |
| Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng245A00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường115A00, A01 | A00, A01 | 24 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- PVUĐại Học Dầu Khí Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 19 – 22,5
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83





