Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSB, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 73 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSB
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
73
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 73 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Khoa học máy tính106A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0785,45
Kỹ thuật máy tính107A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0784,98
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch108A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0784,29
Kỹ thuật cơ khí109A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0780,75
Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0784,36
Dệt - May112A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0769,92
Hoá - Thực phẩm - Sinh học114A00, B00, B08, D07, X10, X11A00, B00, B08, D07, X10, X1179,08
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng115A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0768,69
Kiến trúc117A00, A01, C01, X06, X07A00, A01, C01, X06, X0771,57
Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X2780,17
Tài nguyên và Môi trường125A00, A01, B00, D07, X07, X11A00, A01, B00, D07, X07, X1169,38
Logistics và Hệ thống Công nghiệp128A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0782,4
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, B00, D07, X06, X07, X10, X11A00, A01, B00, D07, X06, X07, X10, X1178,88
Vật lý kỹ thuật137A00, A01, A02, X06, X07A00, A01, A02, X06, X0782,01
Cơ Kỹ thuật138A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0779,62
Kỹ thuật nhiệt140A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0779,91
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0775,31
Kỹ thuật ô tô142A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0779,3
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không145A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0780,37
Khoa học dữ liệu146A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0784,97
Địa kỹ thuật xây dựng147A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0764,37
Kinh tế xây dựng148A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X0769,35
Kỹ thuật dầu khí150A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0773,82
Kỹ thuật địa chất151A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0765,6
Kỹ thuật Đường sắt152A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0776,06
Quản trị kinh doanh153A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X2773,59
Kinh tế Tuần hoàn155A00, A01, B00, D07, X07, X11A00, A01, B00, D07, X07, X1161,43
Kỹ thuật hạt nhân156A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0780,61
Kỹ thuật Bán dẫn159A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11A00, A01, D07, X06, X07, X10, X1185,8
Khoa học máy tính206A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0784,23
Kỹ thuật máy tính207A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0781,54
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0783,27
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0779,07
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0782,14
Kỹ thuật Robot211A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0778,53
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, B08, D07, X10, X11A00, B00, B08, D07, X10, X1169,22
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng215A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0756,65
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc)217A00, A01, C01, X06, X07A00, A01, C01, X06, X0755,82
Công nghệ sinh học218A02, B00, B08, D07, X14, X15A02, B00, B08, D07, X14, X1559,96
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, B08, D07, X10, X11A00, B00, B08, D07, X10, X1158,77
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0755,76
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X2765,81
Tài nguyên và Môi trường225A00, A01, B00, D07, X07, X11A00, A01, B00, D07, X07, X1157,04
Logistics và Hệ thống Công nghiệp228A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0778,04
Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, B00, D07, X07, X10, X11A00, A01, B00, D07, X07, X10, X1167,15
Kỹ thuật y sinh237A00, A01, A02, X06, X07A00, A01, A02, X06, X0765,9
Kỹ thuật ô tô242A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0771,22
Kỹ thuật Hàng không245A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0779,87
Khoa học dữ liệu251A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0780,68
Kỹ thuật Đường sắt252A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0758,67
Kinh doanh số253A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X2761,58
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới)254A02, B00, B08, D07, X14, X15A02, B00, B08, D07, X14, X1556,77
Kinh tế Tuần hoàn255A00, A01, B00, D07, X07, X11A00, A01, B00, D07, X07, X1156,36
Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)256A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0756,91
Năng lượng tái tạo257A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0761,71
Thiết kế Vi mạch258A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0785,51
Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)259A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11A00, A01, D07, X06, X07, X10, X1182,66
Khoa học máy tính266A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0778,69
Cơ Kỹ thuật268A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0773,96
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ306A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0770,84
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand307A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0762,37
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc308A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0768,85
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc309A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0782,42
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc310A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0761,51
Kỹ thuật Hóa học | Úc314A00, B00, B08, D07, X10, X11A00, B00, B08, D07, X10, X1175,3
Kỹ thuật Xây dựng | Úc315A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0767,58
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand319A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12A00, B00, B08, D07, X10, X11, X1261,51
Quản lý Công nghiệp | Úc323A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X2761,51
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc325A00, A01, B00, D07, X06, X07, X11A00, A01, B00, D07, X06, X07, X1161,51
Kỹ thuật Ô tô | Úc342A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0761,51
Kỹ thuật Hàng không | Úc345A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0778,91
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng406A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56A00, A01, X06, X07, X10, X26, X5673,21
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng416A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56A00, A01, X06, X07, X10, X26, X5670,18

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 41 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0160,65/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0168,73/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0160,81/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0755,36/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Quản lý công nghiệp123A00, A01A00, A0165,17/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, D07A00, A01, D0755,36/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A0157,33/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0160,46/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0157,3/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0158,02/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01A00, A0159,94/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0754/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0770,83/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0173,51/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0160,7/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Khoa học máy tính206A00, A01A00, A0175,63/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật cơ khí109A00, A01A00, A0158,49/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0158,49/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0760,93/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật máy tính107A00, A01A00, A0178,26/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0158,02/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0161,39/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật xây dựng115A00, A01A00, A0155,4/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0761,41/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0761,12/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0161,66/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01A00, A0171,81/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0754/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0166,59/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kiến trúc117A01, C01A01, C0159,36/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Khoa học máy tính106A00, A01A00, A0179,84/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0162,28/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01A00, A0162,28/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01A00, A0155,4/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kiến trúc217A01, C01A01, C0159,36/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01A00, A0160,78/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Vật lý kỹ thuật237A00, A01A00, A0160,81/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Kỹ thuật Hàng không245A00, A01A00, A0159,94/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Khoa học máy tính266A00, A01A00, A0166,76/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Định hướng Nhật Bản
Cơ Kỹ thuật268A00, A01A00, A0159,77/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Định hướng Nhật Bản
Công nghệ sinh học218A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0763,05/100Tốt nghiệp THPT; Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển x 3; Chương trình Tiên tiến
Năm 2022 · 41 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Cơ Kỹ thuật138A00, A01Học bạA00, A01Học bạ63,17/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật ô tô142A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,13/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Vật lý kỹ thuật137A00, A01Học bạA00, A01Học bạ61,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ59,62/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Quản lý công nghiệp123A00, A01Học bạA00, A01Học bạ57,98/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật vật liệu229A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01Học bạA00, A01Học bạ59,51/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01Học bạA00, A01Học bạ57,97/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01Học bạA00, A01Học bạ58,08/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,35/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01Học bạA00, A01Học bạ54,6/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ60,26/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ58,68/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01Học bạA00, A01Học bạ61,27/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật ô tô242A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,13/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Khoa học máy tính206A00, A01Học bạA00, A01Học bạ67,24/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật cơ khí109A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,29/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,02/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật máy tính107A00, A01Học bạA00, A01Học bạ66,86/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật máy tính207A00, A01Học bạA00, A01Học bạ65/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật xây dựng115A00, A01Học bạA00, A01Học bạ56,1/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ63,22/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01Học bạA00, A01Học bạ62,57/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ60,26/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kiến trúc117A01, C01Học bạA01, C01Học bạ57,74/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Khoa học máy tính106A00, A01Học bạA00, A01Học bạ75,99/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01Học bạA00, A01Học bạ64,99/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01Học bạA00, A01Học bạ64,33/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01Học bạA00, A01Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Kiến trúc217A01, C01Học bạA01, C01Học bạ60,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01Học bạA00, A01Học bạ64,8/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Vật lý kỹ thuật237A00, A01Học bạA00, A01Học bạ62,01/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
Kỹ thuật Hàng không245A00, A01Học bạA00, A01Học bạ67,14/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Khoa học máy tính266A00, A01Học bạA00, A01Học bạ61,92/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Cơ Kỹ thuật268A00, A01Học bạA00, A01Học bạ62,37/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Công nghệ sinh học218A00, B00, B08, D07Học bạA00, B00, B08, D07Học bạ63,99/100Xét kết hợp điểm hợp ĐGNL, TN THPT, Học bạ
Năm 2021 · 63 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc117V00, V01V00, V0125,25Điểm thi TN THPT
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0124,3Điểm thi TN THPT
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A01752/1200
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0126,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A01893/1200
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0125,3Điểm thi TN THPT
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A01831/1200
Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT940/1200
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0722,6Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT884/1200
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D07707/1200
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A0122Điểm thi TN THPT
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A01700/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0123Điểm thi TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A01748/1200
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT706/1200
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0122Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01A00, A01708/1200
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01A00, A0125Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0122Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01A00, A01868/1200
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01A00, A01805/1200
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D07797/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D07907/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0726,3Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A01945/1200
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0126,8Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0126CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính206A00, A01A00, A0128CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí109A00, A01A00, A0124,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0124,5CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0725,4CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính107A00, A01A00, A0127,35Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0122CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0127,35CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng115A00, A01A00, A0122,4Ngành xây dựng Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0725,7CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0124,75CT tiên tiến Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01A00, A0126,75Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử110A00, A01A00, A01919/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,5CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A01837/1200
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0125,6Điểm thi TN THPT
Kiến trúc117A01, C01A01, C01888/1200
Khoa học máy tính106A00, A01A00, A0128Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0126,6CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử211A00, A01A00, A0126Chuyên ngành Kỹ thuật robot CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01A00, A0122,3Ngành kỹ thuật công trình xây dựng; công trình giao thông CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kiến trúc217A01, C01A01, C0122Chuyên ngành kiến trúc cảnh quan Giảng dạy bằng tiếng Anh
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng228A00, A01A00, A0126,25CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Vật lý kỹ thuật237A00, A01A00, A0124,5Chuyên ngành kỹ thuật y sinh CT chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Hàng không245A00, A01A00, A0125,5CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính266A00, A01A00, A0126,75Tăng cường tiếng Nhật CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Cơ Kỹ thuật268A00, A01A00, A0122,8Tăng cường tiếng Nhật CT Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0125,6Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0125,6Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0122Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT706/1200
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng215A00, A01A00, A0122,3
Năm 2020 · 63 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc117V00, V01V00, V01762/1200
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0125,5
Cơ Kỹ thuật138ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT703/1200
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0127,5
Kỹ thuật ô tô142ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT837/1200
Kỹ thuật xây dựng106A00, A01A00, A0128
Kỹ thuật xây dựng106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT927/1200
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0125,5
Vật lý kỹ thuật137ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200
Kỹ thuật máy tính107A00, A01A00, A0127,25
Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT898/1200
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0723
Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,5
Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Kỹ thuật vật liệu129ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A0121,25
Bảo dưỡng Công nghiệp141ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0125,25Kỹ thuật nhiệt
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0123,5
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT23,75704
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01A00, A0126,5
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0123,75
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT802/1200
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01A00, A0126
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,25
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT853/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0726,75
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT906/1200
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0127,25
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0125,75
Kỹ thuật ô tô242ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT751/1200
Kỹ thuật xây dựng206A00, A01A00, A0127,25
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0123,25
Kỹ thuật xây dựng206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT926/1200
Kỹ thuật cơ khí209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT711/1200
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0725,5
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0126,25
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật máy tính207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200
Kỹ thuật hoá học214ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT743/1200
Kỹ thuật dầu khí220ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT727/1200
Kỹ thuật xây dựng215A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật xây dựng215ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT703/1200
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Quản lý công nghiệp223ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT707/1200
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0725
Công nghệ thực phẩm219ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200
Kỹ thuật điện, điện tử208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT703/1200
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0123
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0126,25
Kỹ thuật cơ điện tử210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT726/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721
Quản lý tài nguyên và môi trường225ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT736/1200
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT736/1200
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0126,75
Bảo dưỡng Công nghiệp441ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Phân hiệu Bến Tre
Bảo dưỡng Công nghiệp441A00, A01A00, A0120,5
Bảo dưỡng Công nghiệp115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Bảo dưỡng Công nghiệp115A00, A01A00, A0124
Năm 2019 · 75 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc117V00, V01V00, V0119,75
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0122,5
Cơ Kỹ thuật138ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT792/1200
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0125
Kỹ thuật ô tô142ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT887/1200
Kỹ thuật xây dựng106A00, A01A00, A0125,75
Kỹ thuật xây dựng106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT977/1200
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0121,5
Vật lý kỹ thuật137ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT804/1200
Kỹ thuật máy tính107A00, A01A00, A0125
Kỹ thuật máy tính107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT928/1200
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0719,75
Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75
Quản lý công nghiệp123ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT892/1200
Kỹ thuật vật liệu129ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A0119
Bảo dưỡng Công nghiệp141ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0122Nhiệt lạnh
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT794/1200Nhiệt lạnh
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01A00, A0119,5
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01A00, A0119,5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT787/1200
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145A00, A01A00, A0123
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT868/1200
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT851/1200
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109A00, A01A00, A0125,5
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT813/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT919/1200
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0723,75
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT948/1200
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0124,5
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0122Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật ô tô242ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT839/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng206A00, A01A00, A0124,75Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0121Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT942/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật cơ khí209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT791/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0722,25Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0124Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0118Chương Trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật máy tính207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật hoá học214ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT846/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật dầu khí220ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng215A00, A01A00, A0118Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng215ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý công nghiệp223ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0721,5Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
Công nghệ thực phẩm219ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT854/1200Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
Kỹ thuật điện, điện tử208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT757/1200Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0120Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0123,75Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật cơ điện tử210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT895/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật điện448A00, A01A00, A0122Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
Kỹ thuật điện448ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT682/1200Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
Kỹ thuật xây dựng445A00, A01A00, A0119,25Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Kỹ thuật xây dựng445ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý tài nguyên và môi trường225ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT875/1200
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0124
Kỹ thuật xây dựng446ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).
Kỹ thuật xây dựng446A00, A01A00, A0119,25Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).
Công nghệ thực phẩm419ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT707/1200Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Công nghệ thực phẩm419A00, B00, D07A00, B00, D0721,75Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Bảo dưỡng Công nghiệp441ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT704/1200Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Bảo dưỡng Công nghiệp441A00, A01A00, A0118Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Bảo dưỡng Công nghiệp115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT738/1200Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Bảo dưỡng Công nghiệp115A00, A01A00, A0121,25Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)
Năm 2018 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc117V00, V01V00, V0118
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0119,25
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0122
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0118,75
Kỹ thuật tàu thuỷ143A00, A01A00, A0121,75
Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0718
Kỹ thuật Hàng không144A00, A01A00, A0119,5
Bảo dưỡng Công nghiệp141A00, A01A00, A0117,25
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0118Nhiệt lạnh
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01A00, A0118
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0118,75
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)106A00, A01A00, A0123,25
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0119,25
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành)109A00, A01A00, A0121,25
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718,75
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0722
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0122,25
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0120Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng206A00, A01A00, A0122Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0119Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0121Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0721Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0117Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng215A00, A01A00, A0117Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0719Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
Kỹ thuật môi trường241A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0120Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0121Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0121,5
Kỹ thuật xây dựng245A00, A01A00, A0117Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Kỹ thuật điện408A00, A01A00, A0119,5Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Kỹ thuật xây dựng415A00, A01A00, A0117Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Công nghệ thực phẩm419A00, B00, D07A00, B00, D0720Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Kỹ thuật cơ điện tử410A00, A01A00, A0119,25Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Quản lý tài nguyên và môi trường425A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Quản lý tài nguyên và môi trường115A00, A01A00, A0118,25Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu
Năm 2017 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc117V00, V01V00, V0121,25
Cơ Kỹ thuật138A00, A01A00, A0123,5
Kỹ thuật ô tô142A00, A01A00, A0126,25
Vật lý kỹ thuật137A00, A01A00, A0124
Kỹ thuật tàu thuỷ143A00, A01A00, A0126,25
Quản lý công nghiệp123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,25
Kỹ thuật vật liệu129A00, A01, D07A00, A01, D0722,75
Kỹ thuật Hàng không144A00, A01A00, A0126,25
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt140A00, A01A00, A0125,75Nhiệt lạnh
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ130A00, A01A00, A0120
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng131A00, A01A00, A0123
Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)112A00, A01A00, A0124
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)106A00, A01A00, A0128
Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)120A00, A01A00, A0123,5
Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử ; (Nhóm ngành)109A00, A01A00, A0125,75
Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)125A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0724,25
Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)114A00, B00, D07A00, B00, D0726,5
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128A00, A01A00, A0125,75
Kỹ thuật ô tô242A00, A01A00, A0123,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng206A00, A01A00, A0126Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật cơ khí209A00, A01A00, A0122,75Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật máy tính207A00, A01A00, A0124,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật hoá học214A00, B00, D07A00, B00, D0725,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật dầu khí220A00, A01A00, A0120Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật xây dựng215A00, A01A00, A0121,75Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý công nghiệp223A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Công nghệ thực phẩm219A00, B00, D07A00, B00, D0725,25Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng
Kỹ thuật môi trường241A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0721,25Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng môi trường
Kỹ thuật điện, điện tử208A00, A01A00, A0123,25Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Kỹ thuật cơ điện tử210A00, A01A00, A0124,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Quản lý tài nguyên và môi trường225A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,5Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa;(Nhóm ngành)108A00, A01A00, A0126,25
Kỹ thuật xây dựng245A00, A01A00, A0120Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chương trình Chất lượng cao. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
Quản lý tài nguyên và môi trường115A00, A01A00, A0124Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: aao.hcmut.edu.vn/tuyen_sinh/index.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam