
Điểm chuẩn Đại Học Dầu Khí Việt Nam năm 2026
Đại Học Dầu Khí Việt Nam (mã PVU, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- PVU
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 22,5 · Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19 · Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22,5 | 20+2,5 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)7520301LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 19 | — |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22,5 | 20+2,5 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết)7520501LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 19 | — |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22,5 | 20+2,5 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)7520604LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 19 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 25,5 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)7520301LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22 |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 25,5 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết)7520501LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 25,5 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)7520604LKA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X07, X10, X11 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301Q00 | Q00 | 97 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)7520301LKQ00 | Q00 | 66 |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501Q00 | Q00 | 97 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết)7520501LKQ00 | Q00 | 66 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604Q00 | Q00 | 97 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)7520604LKQ00 | Q00 | 66 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301 | 752 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)7520301LK | 617 |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501 | 752 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết)7520501LK | 617 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604 | 752 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)7520604LK | 617 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)7520301K00 | K00 | 60,22 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết)7520301LKK00 | K00 | 44,8 |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)7520501K00 | K00 | 60,22 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết)7520501LKK00 | K00 | 44,8 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)7520604K00 | K00 | 60,22 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết)7520604LKK00 | K00 | 44,8 |
Điểm chuẩn Đại Học Dầu Khí Việt Nam các năm trước
Năm 2022 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | DGNL QG HCM |
| Kỹ thuật dầu khí7520604A00, D07 | A00, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật dầu khí7520604ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | DGNL QG HCM |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, D07 | A00, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | DGNL QG HCM |
Năm 2021 · 3 mức điểm
Năm 2019 · 1 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: pvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh





