
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026
Đại Học Tôn Đức Thắng (mã DTT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 145 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTT
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 145
- Phương thức
- 3
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 100 · 335 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 75,8 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 76,8 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 69,5 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 70,5 | |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 78,7 | |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00 | H00 | 79,7 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 76,77 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D12 | D12 | 77,52 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D13 | D13 | 77,27 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 72,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D12 | D12 | 73,05 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D13 | D13 | 72,8 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14 | D14 | 73,3 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 73,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 74,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 73,5 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 74,75 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 68,7 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 69,7 | |
| Xã hội học7310301D14 | D14 | 68,95 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 70,2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 69 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C02 | C02 | 70,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C01 | C01 | 70 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00 | A00 | 69,75 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 74,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC02 | C02 | 76 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC01 | C01 | 75,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00 | A00 | 75,25 | |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 76 | |
| Marketing7340115C02 | C02 | 77,5 | |
| Marketing7340115C01 | C01 | 77 | |
| Marketing7340115A00 | A00 | 76,75 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 75,7 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120C02 | C02 | 77,2 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120C01 | C01 | 76,7 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00 | A00 | 76,45 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,2 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,7 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,2 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 70,95 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 60 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 61,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 61 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00 | A00 | 60,75 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,9 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 72,4 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,9 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00 | A00 | 71,65 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,05 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,55 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,05 | |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 70,8 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 72,2 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 73,7 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 73,2 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00 | A00 | 72,95 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 72,7 | |
| Quản trị nhân lực7340404C02 | C02 | 74,2 | |
| Quản trị nhân lực7340404C01 | C01 | 73,7 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00 | A00 | 73,45 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | 55 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C02 | C02 | 56,5 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C01 | C01 | 56 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00 | A00 | 55,75 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 66,45 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 67,45 | |
| Luật7380101D14 | D14 | 66,7 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 67,95 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 55 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 56,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 57 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 56 | |
| Công nghệ sinh học7420201D07 | D07 | 55,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201D01 | D01 | 55,75 | |
| Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | 55 | |
| Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | 56,5 | |
| Khoa học Y sinh7420204A02 | A02 | 56 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A01 | A01 | 64,1 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 65,1 | |
| Khoa học dữ liệu7460108D01 | D01 | 65,2 | |
| Khoa học dữ liệu7460108C01 | C01 | 65,35 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 65,6 | |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 70,8 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 71,8 | |
| Toán ứng dụng7460112D01 | D01 | 71,9 | |
| Toán ứng dụng7460112C01 | C01 | 72,05 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,3 | |
| Thống kê7460201A01 | A01 | 58 | |
| Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 59 | |
| Thống kê7460201D01 | D01 | 59,1 | |
| Thống kê7460201C01 | C01 | 59,25 | |
| Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 59,5 | |
| Khoa học máy tính7480101A01 | A01 | 69,7 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 70,7 | |
| Khoa học máy tính7480101D01 | D01 | 70,8 | |
| Khoa học máy tính7480101C01 | C01 | 70,95 | |
| Khoa học máy tính7480101A00 | A00 | 71,2 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A01 | A01 | 62,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 63,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102D01 | D01 | 63,6 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102C01 | C01 | 63,75 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00 | A00 | 64 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01 | A01 | 67 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 68 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D01 | D01 | 68,1 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103C01 | C01 | 68,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00 | A00 | 68,5 | |
| Hệ thống thông tin7480104A01 | A01 | 67,7 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 68,7 | |
| Hệ thống thông tin7480104D01 | D01 | 68,8 | |
| Hệ thống thông tin7480104C01 | C01 | 68,95 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00 | A00 | 69,2 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01 | A01 | 75,75 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 76,75 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114D01 | D01 | 76,85 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01 | C01 | 77 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 77,25 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 74,1 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 75,1 | |
| Kỹ thuật điện7520201D01 | D01 | 75,2 | |
| Kỹ thuật điện7520201C01 | C01 | 75,35 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 75,6 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 71,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01 | D01 | 72,2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01 | C01 | 72,35 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,6 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01 | A01 | 77 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TD07 | D07 | 78 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TC01 | C01 | 78,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 78,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01 | A01 | 77,84 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 78,84 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01 | D01 | 78,94 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01 | C01 | 79,04 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 79,34 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 70 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71,5 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71,25 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00 | A00 | 70,75 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301D01 | D01 | 70,5 | |
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Kiến trúc7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 75 | |
| Kiến trúc đô thị7580104H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 67 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01 | A01 | 60 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 | 61,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105D01 | D01 | 61,1 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105C01 | C01 | 61,25 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 72,2 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 73,2 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A01 | A01 | 60,6 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 62,1 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201D01 | D01 | 61,7 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201C01 | C01 | 61,85 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 50 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 51,5 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 51,1 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01 | C01 | 51,25 | |
| Quản lý xây dựng7580302A01 | A01 | 52 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 53,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302D01 | D01 | 53,1 | |
| Quản lý xây dựng7580302C01 | C01 | 53,25 | |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 65 | |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 66 | |
| Dược học7720201C02 | C02 | 66,25 | |
| Dược học7720201A00 | A00 | 65,75 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 66,8 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 67,8 | |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 67,05 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 68,3 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 71,7 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 72,7 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D14 | D14 | 71,85 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 73,2 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 70,92 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 71,92 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD14 | D14 | 71,17 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 72,42 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 61 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 62 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 50 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 51 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 55 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 56 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 55,95 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 71,4 | |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00 | H00 | 72,4 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 66 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D12 | D12 | 66,75 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D13 | D13 | 66,5 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D14 | D14 | 67 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 58 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D12 | D12 | 58,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D13 | D13 | 58,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D14 | D14 | 59 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 60,8 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00 | C00 | 61,8 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301D14 | D14 | 61,05 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 62,3 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 55 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C02 | C02 | 56,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C01 | C01 | 56 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00 | A00 | 55,75 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 62,3 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C02 | C02 | 63,8 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C01 | C01 | 63,3 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00 | A00 | 63,05 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 67,3 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C02 | C02 | 68,8 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C01 | C01 | 68,05 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00 | A00 | 67,3 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 58 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 59,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 59 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00 | A00 | 58,75 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 58 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340302C02, X02, X10 | C02, X02, X10 | 59,5 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340303C01, X06 | C01, X06 | 59 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340304A00 | A00 | 58,75 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101D14 | D14 | 60,25 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61,5 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TD14 | D14 | 60,25 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 53,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 54 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D07 | D07 | 52,75 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D01 | D01 | 53 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A01 | A01 | 58 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 59 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101D01 | D01 | 59,1 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101C01 | C01 | 59,25 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00 | A00 | 59,5 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A01 | A01 | 58 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 59 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103D01 | D01 | 59,1 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103C01 | C01 | 59,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00 | A00 | 59,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A01 | A01 | 61,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 62,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201D01 | D01 | 62,6 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201C01 | C01 | 62,75 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 63 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A01 | A01 | 59 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 60 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207D01 | D01 | 60,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207C01 | C01 | 60,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 60,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A01 | A01 | 66,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 67,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216D01 | D01 | 67,35 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216C01 | C01 | 67,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 67,75 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 66 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67,5 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67,25 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00 | A00 | 66,75 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301D01 | D01 | 66,5 | |
| Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 60 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A01 | A01 | 50 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 | 51,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201D01 | D01 | 51,1 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201C01 | C01 | 51,25 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 66 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 50 | |
| Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 50 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 50 | |
| Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 50 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | 50 | |
| Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 50 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 50 | |
| Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 50 | |
| Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 50 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 52 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 50 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 134 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 860,77 | |
| Thiết kế thời trang7210404 | 772,98 | |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408 | 927,29 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 911,52 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 863,66 | |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 872,81 | |
| Xã hội học7310301 | 807,78 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101 | 812,57 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101C | 889,04 | |
| Marketing7340115 | 902,53 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 900,71 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 824,77 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201Q | 684,7 | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 831,89 | |
| Kế toán7340301 | 823,25 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302 | 853,87 | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 862,49 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408 | 622,05 | |
| Luật7380101 | 771,54 | |
| Công nghệ sinh học7420201 | 634,26 | |
| Khoa học Y sinh7420204 | 634,26 | |
| Khoa học môi trường7440301 | 600 | |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 755,82 | |
| Toán ứng dụng7460112 | 832,78 | |
| Thống kê7460201 | 690,4 | |
| Khoa học máy tính7480101 | 821,01 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102 | 739,53 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 785,65 | |
| Hệ thống thông tin7480104 | 794,26 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 884,62 | |
| Kỹ thuật điện7520201 | 862,55 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 835,44 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T | 906 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 921,61 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | 829,12 | |
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320 | 600 | |
| Kiến trúc7580101 | 852,97 | |
| Kiến trúc đô thị7580104 | 739,72 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105 | 711,99 | |
| Thiết kế nội thất7580108 | 812,69 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 718,81 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 600 | |
| Quản lý xây dựng7580302 | 623,75 | |
| Dược học7720201 | 772,82 | |
| Công tác xã hội7760101 | 776,3 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101 | 857,88 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101H | 848,85 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301 | 695,67 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G | 600 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301T | 622,05 | |
| Bảo hộ lao động7850201 | 620,68 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101 | 612,9 | |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115 | 612,9 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120 | 612,9 | |
| Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201 | 612,9 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301 | 612,9 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201 | 613,59 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101 | 623,75 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103 | 623,75 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216 | 623,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201 | 623,75 | |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403 | 805,9 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201 | 765,42 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204 | 645,2 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301 | 664,53 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101 | 622,05 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115 | 713,27 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120 | 788,62 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201 | 662,02 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340301 | 662,02 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101 | 720 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101T | 720 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201 | 613,59 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101 | 690,4 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103 | 690,4 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201 | 729,04 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207 | 700,61 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216 | 778,5 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301 | 786,16 | |
| Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101 | 664,29 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201 | 600 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201 | 612,71 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101 | 612,9 | |
| Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115 | 612,9 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120 | 612,9 | |
| Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201 | 612,9 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301 | 612,9 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201 | 613,59 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101 | 623,75 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103 | 623,75 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216 | 623,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201 | 623,75 | |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201 | 612,71 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204 | 612,71 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101 | 612,9 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101D | 612,9 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101E | 612,9 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101M | 612,9 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N | 612,9 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L | 612,9 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201C | 612,9 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301C | 612,9 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L | 623,75 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101T | 623,75 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201 | 623,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201 | 623,75 | |
| Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403 | 726,49 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201 | 612,71 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101 | 600 | |
| Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115 | 600 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201 | 600 | |
| Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301 | 600 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408 | 600 | |
| Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 720 |
| Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301 | 600 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101 | 600 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103 | 600 | |
| Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101 | 600 | |
| Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302 | 600 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101H | 612,71 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301 | 600 | |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201 | 600 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101 | 612,9 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 612,9 |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101E | 612,9 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101M | 612,9 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101N | 612,9 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120L | 612,9 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201C | 612,9 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301C | 612,9 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101L | 623,75 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101T | 623,75 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201 | 623,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201 | 623,75 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 339 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 75,8 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 76,8 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 69,5 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 70,5 | |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 78,7 | |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00 | H00 | 79,7 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 76,77 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D12 | D12 | 77,52 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D13 | D13 | 77,27 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 72,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D12 | D12 | 73,05 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D13 | D13 | 72,8 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14 | D14 | 73,3 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 73,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 74,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 73,5 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 74,75 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 68,7 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 69,7 | |
| Xã hội học7310301D14 | D14 | 68,95 | |
| Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 70,2 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 69 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C02 | C02 | 70,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C01 | C01 | 70 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00 | A00 | 69,75 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 74,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC02 | C02 | 76 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC01 | C01 | 75,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00 | A00 | 75,25 | |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 76 | |
| Marketing7340115C02 | C02 | 77,5 | |
| Marketing7340115C01 | C01 | 77 | |
| Marketing7340115A00 | A00 | 76,75 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 75,7 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120C02 | C02 | 77,2 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120C01 | C01 | 76,7 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00 | A00 | 76,45 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,2 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,7 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,2 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 70,95 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 60 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 61,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 61 | |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00 | A00 | 60,75 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,9 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 72,4 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,9 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00 | A00 | 71,65 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 70,05 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,55 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 71,05 | |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 70,8 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 72,2 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 73,7 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 73,2 | |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00 | A00 | 72,95 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 72,7 | |
| Quản trị nhân lực7340404C02 | C02 | 74,2 | |
| Quản trị nhân lực7340404C01 | C01 | 73,7 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00 | A00 | 73,45 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | 55 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C02 | C02 | 56,5 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C01 | C01 | 56 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00 | A00 | 55,75 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 66,45 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 67,45 | |
| Luật7380101D14 | D14 | 66,7 | |
| Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 67,95 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 55 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 56,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 57 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 56 | |
| Công nghệ sinh học7420201D07 | D07 | 55,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201D01 | D01 | 55,75 | |
| Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | 55 | |
| Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15 | 56,5 | |
| Khoa học Y sinh7420204A02 | A02 | 56 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A01 | A01 | 64,1 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 65,1 | |
| Khoa học dữ liệu7460108D01 | D01 | 65,2 | |
| Khoa học dữ liệu7460108C01 | C01 | 65,35 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 65,6 | |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 70,8 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 71,8 | |
| Toán ứng dụng7460112D01 | D01 | 71,9 | |
| Toán ứng dụng7460112C01 | C01 | 72,05 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,3 | |
| Thống kê7460201A01 | A01 | 58 | |
| Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 59 | |
| Thống kê7460201D01 | D01 | 59,1 | |
| Thống kê7460201C01 | C01 | 59,25 | |
| Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 59,5 | |
| Khoa học máy tính7480101A01 | A01 | 69,7 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 70,7 | |
| Khoa học máy tính7480101D01 | D01 | 70,8 | |
| Khoa học máy tính7480101C01 | C01 | 70,95 | |
| Khoa học máy tính7480101A00 | A00 | 71,2 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A01 | A01 | 62,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 63,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102D01 | D01 | 63,6 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102C01 | C01 | 63,75 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00 | A00 | 64 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01 | A01 | 67 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 68 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D01 | D01 | 68,1 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103C01 | C01 | 68,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00 | A00 | 68,5 | |
| Hệ thống thông tin7480104A01 | A01 | 67,7 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 68,7 | |
| Hệ thống thông tin7480104D01 | D01 | 68,8 | |
| Hệ thống thông tin7480104C01 | C01 | 68,95 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00 | A00 | 69,2 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01 | A01 | 75,75 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 76,75 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114D01 | D01 | 76,85 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01 | C01 | 77 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 77,25 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 74,1 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 75,1 | |
| Kỹ thuật điện7520201D01 | D01 | 75,2 | |
| Kỹ thuật điện7520201C01 | C01 | 75,35 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 75,6 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 71,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01 | D01 | 72,2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01 | C01 | 72,35 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 72,6 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01 | A01 | 77 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TD07 | D07 | 78 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TC01 | C01 | 78,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 78,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01 | A01 | 77,84 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 78,84 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01 | D01 | 78,94 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01 | C01 | 79,04 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 79,34 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 70 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71,5 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71,25 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 71 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00 | A00 | 70,75 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301D01 | D01 | 70,5 | |
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Kiến trúc7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 75 | |
| Kiến trúc đô thị7580104H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 67 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01 | A01 | 60 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06 | 61,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105D01 | D01 | 61,1 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105C01 | C01 | 61,25 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 72,2 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00 | H00 | 73,2 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A01 | A01 | 60,6 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 62,1 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201D01 | D01 | 61,7 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201C01 | C01 | 61,85 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 50 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 51,5 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01 | D01 | 51,1 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01 | C01 | 51,25 | |
| Quản lý xây dựng7580302A01 | A01 | 52 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 53,5 | |
| Quản lý xây dựng7580302D01 | D01 | 53,1 | |
| Quản lý xây dựng7580302C01 | C01 | 53,25 | |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 65 | |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 66 | |
| Dược học7720201C02 | C02 | 66,25 | |
| Dược học7720201A00 | A00 | 65,75 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 66,8 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 67,8 | |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 67,05 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 68,3 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 71,7 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 72,7 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D14 | D14 | 71,85 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 73,2 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 70,92 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 71,92 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD14 | D14 | 71,17 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 72,42 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 61 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 62 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 50 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 51 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 55 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 56 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 55,95 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 71,4 | |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00 | H00 | 72,4 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 66 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D12 | D12 | 66,75 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D13 | D13 | 66,5 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D14 | D14 | 67 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 58 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D12 | D12 | 58,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D13 | D13 | 58,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D14 | D14 | 59 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 60,8 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00 | C00 | 61,8 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301D14 | D14 | 61,05 | |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 62,3 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 55 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C02 | C02 | 56,5 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C01 | C01 | 56 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00 | A00 | 55,75 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 62,3 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C02 | C02 | 63,8 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C01 | C01 | 63,3 | |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00 | A00 | 63,05 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 67,3 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C02 | C02 | 68,8 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C01 | C01 | 68,05 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00 | A00 | 67,3 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 58 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 59,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 59 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00 | A00 | 58,75 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340305A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 58 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340306C02, X02, X10 | C02, X02, X10 | 59,5 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340307C01, X06 | C01, X06 | 59 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340308A00 | A00 | 58,75 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340309A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 58 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340310C02, X02, X10 | C02, X02, X10 | 59,5 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340311C01, X06 | C01, X06 | 59 | |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340312A00 | A00 | 58,75 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101D14 | D14 | 60,25 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61,5 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TD14 | D14 | 60,25 | |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 61,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 53,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 54 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52,5 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D07 | D07 | 52,75 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D01 | D01 | 53 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A01 | A01 | 58 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 59 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101D01 | D01 | 59,1 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101C01 | C01 | 59,25 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00 | A00 | 59,5 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A01 | A01 | 58 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 59 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103D01 | D01 | 59,1 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103C01 | C01 | 59,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00 | A00 | 59,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A01 | A01 | 61,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 62,5 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201D01 | D01 | 62,6 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201C01 | C01 | 62,75 | |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 63 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A01 | A01 | 59 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 60 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207D01 | D01 | 60,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207C01 | C01 | 60,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 60,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A01 | A01 | 66,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 67,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216D01 | D01 | 67,35 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216C01 | C01 | 67,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 67,75 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 66 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67,5 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67,25 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15 | 67 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00 | A00 | 66,75 | |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301D01 | D01 | 66,5 | |
| Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 60 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A01 | A01 | 50 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26 | 51,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201D01 | D01 | 51,1 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201C01 | C01 | 51,25 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16 | 52 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 | |
| Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403H00, H01, H02, H06, V01 | H00, H01, H02, H06, V01 | 66 | |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 50 | |
| Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 50 | |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 50 | |
| Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 50 | |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09 | 50 | |
| Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15 | 60 | |
| Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 50 | |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 50 | |
| Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101H01, H06, V00 | H01, H06, V00 | 50 | |
| Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 50 | |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14 | 52 | |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01 | 50 | Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT) |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | 50 | |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 52 | |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 52 | |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 52 | |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X06 | 52 |
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng các năm trước
Năm 2023 · 170 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 33,25/40 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2 |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 34,25/40 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2 |
| Việt Nam học7310630QHọc bạ | Học bạ | 34,25/40 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạ | Học bạ | 35,5/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 37,25/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 37,5/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 36,25/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 35,75/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Quan hệ lao động7340408Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 35,75/40 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 34,25/40 | Học bạ; Điểm Sinh*2 |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Sinh*2 |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Thống kê7460201Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 37/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 35,75/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 37/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01 | A01 | 33,7/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B08 | B08 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 33/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01 | A01 | 29,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 28,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 33,75/40 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01 | A01 | 31/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 33,5/40 | Học bạ; Điểm Hóa*2 |
| Kỹ thuật hoá học7520301D07 | D07 | 28,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01 | A01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Học bạ; Điểm Hóa*2; Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi |
| Dược học7720201D07 | D07 | 31,4/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2 |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 28,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 32,75/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301D01 | D01 | 30,5/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Bảo hộ lao động7850201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Bảo hộ lao động7850201B08 | B08 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạ | Học bạ | 34/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC |
| Việt Nam họcF7310630QD14Học bạ | D14Học bạ | 27,5 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; CLC |
| Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạ | Học bạ | 33/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC |
| MarketingF7340115Học bạ | Học bạ | 35/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC |
| Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạ | Học bạ | 35/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạ | Học bạ | 33,25/40 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kế toánF7340301Học bạ | Học bạ | 31,5/40 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| LuậtF7380101Học bạ | Học bạ | 32,75/40 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; CLC |
| Công nghệ sinh họcF7420201Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Sinh*2; CLC |
| Khoa học máy tínhF7480101Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103A01 | A01 | 31,4/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điệnF7520201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kỹ thuật điệnF7520201A01 | A01 | 24 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A01 | A01 | 24 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A01 | A01 | 24 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2; CLC |
| Kế toánN7340301D01 | D01 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 29,5 | Học bạ; Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 31/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 33,5/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 35,75/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 32,2/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301A01 | A01 | 31,25/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630A01 | A01 | 31,4/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630QA01 | A01 | 31,4/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 33,45/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00 | A00 | 32,25/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00 | A00 | 34,45/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ lao động7340408A00 | A00 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00 | A00 | 31,85/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00 | A00 | 28,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 31,3/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê7460201A00 | A00 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00 | A00 | 33,35/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00 | A00 | 32,1/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Tổ hợp môn: Toán, Anh, Vẽ HHMT*2 |
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2 |
| Thiết kế nội thất7580108V00 | V00 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00 | A00 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họaF7210403Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2; CLC |
| Thiết kế đồ họaF7210403H00 | H00 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhF7220201D01 | D01 | 30,8/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam họcF7310630QA01 | A01 | 28,5 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhF7340101A00 | A00 | 31,55/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhF7340101NA00 | A00 | 29,9 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| MarketingF7340115A00 | A00 | 32,65/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếF7340120A00 | A00 | 33,15/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201A00 | A00 | 33,15/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánF7340301A00 | A00 | 28 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| LuậtF7380101A00 | A00 | 28 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh họcF7420201A00 | A00 | 24 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhF7480101A00 | A00 | 32,25/40 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201A00 | A00 | 23 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhFA7220201Học bạ | Học bạ | 32/40 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ AnhFA7220201D01 | D01 | 25 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam họcFA7310630QHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; |
| Việt Nam họcFA7310630QA01 | A01 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhFA7340101NHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; |
| Quản trị kinh doanhFA7340101NA00 | A00 | 28 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| MarketingFA7340115Học bạ | Học bạ | 32/40 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; |
| MarketingFA7340115A00 | A00 | 31,5/40 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếFA7340120Học bạ | Học bạ | 32/40 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00 | A00 | 34,6/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngFA7340201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 32,5/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánFA7340301Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; Chuyên ngành: Kế toán quốc tế |
| Kế toánFA7340301A00 | A00 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh họcFA7420201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Công nghệ sinh họcFA7420201A00 | A00 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhFA7480101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Khoa học máy tínhFA7480101A00 | A00 | 31/40 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềmFA7480103Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật phần mềmFA7480103A00 | A00 | 31/40 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216A00 | A00 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựngFA7580201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật xây dựngFA7580201A00 | A00 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhN7220201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| Ngôn ngữ AnhN7220201D01 | D01 | 24 | Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa; Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam họcN7310630Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| Việt Nam họcN7310630A01 | A01 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhN7340101ND01Học bạ | D01Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| Quản trị kinh doanhN7340101NA00 | A00 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| MarketingN7340115Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| MarketingN7340115A00 | A00 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánN7340301A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Toán*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 31,6/40 | Tốt nghiệp THPT |
| LuậtN7380101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| LuậtN7380101A00 | A00 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềmN7480103A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Toán*2; Phân hiệu Khánh Hòa |
| Kỹ thuật phần mềmN7480103A00 | A00 | 22 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếFA7340120A01, D01 | A01, D01 | 31,5/40 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngFA7340201A01, D01 | A01, D01 | 24 | Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Toán*2 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301GHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Chuyên ngành: Golf |
| Quản trị kinh doanhF7340101Học bạ | Học bạ | 34/40 | Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC |
| Kỹ thuật hoá họcF7520301Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điểm Hóa*2; CLC |
| Kiến trúcF7580101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Tổ hợp: Toán, Anh, Vẽ HHMT*2; CLC |
| Quản trị kinh doanhK7340101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Quản trị nhà hàng khách sạnK7340101NHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Kinh doanh quốc tếK7340120LHọc bạ | Học bạ | 32/40 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Tài chính và kiểm soátK7340201XHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Kế toánK7340301Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Công nghệ thông tinK7480101LHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Khoa học máy tínhK7480101THọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Kỹ thuật điện, điện tửK7520201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| Kỹ thuật xây dựngK7580201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301GA01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá họcF7520301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúcF7580101A01, C01, V00, V01 | A01, C01, V00, V01 | 22 | Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhK7340101A01, D01 | A01, D01 | 28 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếK7340120LA00, D01 | A00, D01 | 31,5/40 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính và kiểm soátK7340201XA00, D01 | A00, D01 | 24 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kế toánK7340301A00, D01 | A00, D01 | 22 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinK7480101LA00, D01 | A00, D01 | 31/40 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhK7480101TA00, D01 | A00, D01 | 26 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện, điện tửK7520201A00, D01 | A00, D01 | 24 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựngK7580201A00, D01 | A00, D01 | 22 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 213 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 37/40 | Xét học bạ Anh*2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Xét học bạ Anh*2 |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 31,5/40 | Xét học bạ Văn*2 |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 34/40 | Xét học bạ Văn*2 |
| Việt Nam học7310630QHọc bạ | Học bạ | 34/40 | Xét học bạ Văn*2 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 37/40 | Anh*2 Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạ | Học bạ | 35,75/40 | Xét học bạ Anh*2 |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 37,5/40 | Xét học bạ Anh*2 |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 37,5/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 36/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Quan hệ lao động7340408Học bạ | Học bạ | 28 | Xét học bạ Toán*2 |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 36/40 | Xét học bạ Văn*2 |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 36/40 | Xét học bạ Anh*2 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 33,25/40 | Xét học bạ Sinh*2 |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ Toán*2 |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ Toán*2 |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 28 | Xét học bạ Toán*2 |
| Thống kê7460201Học bạ | Học bạ | 28 | Xét học bạ Toán*2 |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01Học bạ | A01Học bạ | 37/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B08Học bạ | B08Học bạ | 26 | Xét học bạ Toán*2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D07Học bạ | D07Học bạ | 26 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01Học bạ | A01Học bạ | 31,75/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật điện7520201A01Học bạ | A01Học bạ | 28 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01Học bạ | A01Học bạ | 28 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01Học bạ | A01Học bạ | 32,5/40 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật hoá học7520301D07Học bạ | D07Học bạ | 33/40 | Xét học bạ Hóa*2 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Xét học bạ Toán*2 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 29 | Xét học bạ Toán*2 |
| Quản lý thể dục thể thao7580205A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Xét học bạ Toán*2 |
| Dược học7720201D07Học bạ | D07Học bạ | 35,5/40 | Xét học bạ Hóa*2 |
| Công tác xã hội7760101D14Học bạ | D14Học bạ | 27 | Xét học bạ Văn*2 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301D01Học bạ | D01Học bạ | 31,5/40 | kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện Xét học bạ, Anh*2 |
| Golf7810302Học bạ | Học bạ | 27 | Xét học bạ Anh*2 |
| Bảo hộ lao động7850201B08Học bạ | B08Học bạ | 27 | Xét học bạ Toán*2 |
| Bảo hộ lao động7850201D07Học bạ | D07Học bạ | 27 | Xét học bạ Toán*2 |
| Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạ | Học bạ | 33,5/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| Việt Nam họcF7310630QHọc bạ | Học bạ | 27 | Du lịch và Quản lý du lịch_Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2 |
| Quản trị kinh doanhF7340101Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Quản trị nguồn nhân lực, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạ | Học bạ | 33/40 | Quản trị nhà hàng - khách sạn, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| MarketingF7340115Học bạ | Học bạ | 36/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạ | Học bạ | 33/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kế toánF7340301Học bạ | Học bạ | 31/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| LuậtF7380101Học bạ | Học bạ | 31/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2 |
| LuậtF7380101Học bạ | Học bạ | 31/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2 |
| Công nghệ sinh họcF7420201Học bạ | Học bạ | 27 | Chất lượng cao Xét học bạ, Sinh*2 |
| Khoa học máy tínhF7480101Học bạ | Học bạ | 32/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103A01Học bạ | A01Học bạ | 33/40 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kỹ thuật điệnF7520201A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạ | Học bạ | 27 | Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2 |
| Ngôn ngữ AnhN7220201Học bạ | Học bạ | 28 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2 |
| Việt Nam họcN7310630Học bạ | Học bạ | 27 | Du lịch và lữ hành, Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2 |
| Quản trị kinh doanhN7340101NHọc bạ | Học bạ | 29 | Quản trị nhà hàng - khách sạn phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2 |
| MarketingN7340115Học bạ | Học bạ | 29 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2 |
| Kế toánN7340301Học bạ | Học bạ | 27 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2 |
| LuậtN7380101Học bạ | Học bạ | 27 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Văn*2 |
| LuậtN7380102Học bạ | Học bạ | 27 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2 |
| Kỹ thuật phần mềmN7480103A01Học bạ | A01Học bạ | 27 | phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 23 | Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403H00 | H00 | 27 | Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404H00 | H00 | 24 | Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 34/40 | Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 33/40 | Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 28,5 | A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 31,8/40 | A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630QA01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 31,8/40 | A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33,6/40 | A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 30,5/40 | A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,8/40 | A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,5/40 | A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 33,6/40 | A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 33,3/40 | A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 27 | A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 33,5/40 | A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 26,5 | A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A01 | A00, B00, D07, A01 | 22 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 31,1/40 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Thống kê7460201A00, A01 | A00, A01 | 29,1 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 35/40 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,5/40 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00 | A00 | 35,4/40 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 22 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00 | A00 | 28,5 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 27,5 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 29,5 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00 | A00 | 31,7/40 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00 | A00 | 28,5 | Hóa*2 Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00 | V00 | 26 | Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00 | A00 | 23 | A00, A01: Toán*2 V00, V01: Vẽ*2 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108V00 | V00 | 24 | Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7580205A00 | A00 | 23 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00 | A00 | 33,2/40 | Hóa*2, HSG lớp 12 Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A01 | A01 | 25,3 | A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01 | A01 | 27 | A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT |
| Golf7810302A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 23 | A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT |
| Bảo hộ lao động7850201A00 | A00 | 23 | Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họaF7210403H00 | H00 | 23 | HHMT≥6.0, Vẽ HHMT*2, CLC Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ AnhF7220201D01, D11 | D01, D11 | 29,9 | Ngoại ngữ*2, CLC Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam họcF7310630QA01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 27 | CLC A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhF7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 32,7/40 | CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhF7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 29,1 | CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| MarketingF7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33,5/40 | CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tếF7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 32,8/40 | CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 30,1/40 | CLC A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kế toánF7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 29,2 | CLC A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| LuậtF7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 32,1/40 | CLC A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh họcF7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 22 | CLC A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhF7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,5/40 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103A00 | A00 | 34,5/40 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điệnF7520201A00 | A00 | 22 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A00 | A00 | 22 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A00 | A00 | 25 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 22 | CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ AnhFA7220201D01, D11 | D01, D11 | 25 | CT ĐH bằng tiếng Anh Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam họcFA7310630QA01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhFA7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| MarketingFA7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tếFA7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngFA7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kế toánFA7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | Kế toán quốc tế A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh họcFA7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhFA7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềmFA7480103A00 | A00 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216A00 | A00 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựngFA7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 24 | CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ AnhN7220201D01, D11 | D01, D11 | 24 | PH Khánh Hòa Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam họcN7310630A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 22 | PH Khánh Hòa A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhN7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | PH Khánh Hòa A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| MarketingN7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | PH Khánh Hòa A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| Kế toánN7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22 | PH Khánh Hòa A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT |
| LuậtN7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 22 | PH Khánh Hòa A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềmN7480103A00 | A00 | 22 | PH Khánh Hòa Toán*2 Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | HHMT≥6.0 |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | HHMT≥6.0 |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | HHMT≥6.0 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Việt Nam học7310630QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Quan hệ lao động7340408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Thống kê7460201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | HHMT≥6.0 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | HHMT≥6.0 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản lý thể dục thể thao7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | HSG lớp 12 |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Golf7810302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Bảo hộ lao động7850201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Thiết kế đồ họaF7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC, HHMT≥6.0 |
| Ngôn ngữ AnhF7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CLC |
| Việt Nam họcF7310630QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Quản trị kinh doanhF7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CLC |
| Quản trị kinh doanhF7340101NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CLC |
| MarketingF7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | CLC |
| Kinh doanh quốc tếF7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | CLC |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CLC |
| Kế toánF7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| LuậtF7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Công nghệ sinh họcF7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Khoa học máy tínhF7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | CLC |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | CLC |
| Kỹ thuật điệnF7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CLC |
| Ngôn ngữ AnhFA7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Việt Nam họcFA7310630QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanhFA7340101NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| MarketingFA7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Kinh doanh quốc tếFA7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàngFA7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Kế toánFA7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Công nghệ sinh họcFA7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Khoa học máy tínhFA7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật phần mềmFA7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật xây dựngFA7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT ĐH bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ AnhN7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| Việt Nam họcN7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| Quản trị kinh doanhN7340101NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| MarketingN7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| Kế toánN7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| LuậtN7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
| Kỹ thuật phần mềmN7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | PH Khánh Hòa |
Năm 2021 · 91 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Golf7810302Học bạ | Học bạ | 27 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | D01: Anh nhân đôi D14: Văn nhân đôi Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 37,5/40 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 36/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Thống kê7460201Học bạ | Học bạ | 28 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Hóa nhân đôi, học lữ lớp 12 đạt loại giỏi Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 37/40 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 33,5/40 | Văn nhân đôi Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 34,25/40 | Du lịch và lữ hành Văn nhân đôi Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 28 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 29,5 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 27 | Văn nhân đôi Học bạ |
| Quan hệ lao động7340408Học bạ | Học bạ | 32/40 | Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 27 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 38/40 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Bảo hộ lao động7850201Học bạ | Học bạ | 27 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 33,75/40 | Sinh nhân đôi Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 37/40 | Quản trị nguồn nhân lực Anh nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 33,5/40 | Hóa nhân đôi Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 27 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 37,5/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 27 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 32/40 | Anh nhân đôi Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 27 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 29,5 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 31/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 35,75/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 34/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạ | Học bạ | 36,5/40 | Quản trị nhà hàng khách sạn Anh nhân đôi Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 36,5/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 33/40 | Toán nhân đôi Học bạ |
| Việt Nam học7310630QHọc bạ | Học bạ | 34,25/40 | Du lịch và quản lí du lịch Văn nhân đôi Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| Việt Nam họcF7310630QHọc bạ | Học bạ | 31,5/40 | Chương trình chất lượng cao Văn nhân đôi Học bạ |
| Quản trị kinh doanhF7340101Học bạ | Học bạ | 35,5/40 | Quản trị nguồn nhân lực Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạ | Học bạ | 34,5/40 | Quản trị nhà hàng khách sạn Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| MarketingF7340115Học bạ | Học bạ | 36/40 | Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạ | Học bạ | 36,25/40 | Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kế toánF7340301Học bạ | Học bạ | 33,5/40 | Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ |
| LuậtF7380101Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Chương trình chất lượng cao D01: Anh nhân đôi D14: Văn nhân đôi Học bạ |
| Công nghệ sinh họcF7420201Học bạ | Học bạ | 27 | Chương trình chất lượng cao Sinh nhân đôi Học bạ |
| Khoa học máy tínhF7480101Học bạ | Học bạ | 34,5/40 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103Học bạ | Học bạ | 35/40 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điệnF7520201Học bạ | Học bạ | 27 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207Học bạ | Học bạ | 27 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216Học bạ | Học bạ | 27 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạ | Học bạ | 27 | Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 35,6/40 | Điểm TN THPT Anh nhân hệ số 2 |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 33,3/40 | Điểm TN THPT Chuyên ngành Du lịch và lữ hành A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2 |
| Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 34,2/40 | Điểm TN THPT Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 36/40 | Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 36,9/40 | Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 35,1/40 | Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 36,3/40 | Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 34,8/40 | Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01, D07: Anh nhân hệ số 2 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 34,8/40 | Điểm TN THPT A00, C01: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 35/40 | Điểm TN THPT A00, A01: Toán nhân hệ số 2 C00, D01: Văn nhân hệ số 2 |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 33,8/40 | Điểm TN THPT Hóa nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 34,9/40 | Điểm TN THPT D01, D11: Anh nhân hệ số 2 D04, D55: tiếng Trung nhân hệ số 2 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 29,6 | Điểm TN THPT A00: Hóa nhân hệ số 2 B00, D08: Sinh nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 32/40 | Điểm TN THPT Hóa nhân hệ số 2 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,6/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33,4/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 35,2/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 29,7 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 31/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 33/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 32/40 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 29,4 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 28 | Điểm TN THPT Vẽ HHMT Vẽ HHMT>=6 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 30,5/40 | Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6 |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 34/40 | Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6 |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 30,5/40 | Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6 |
| Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H02 | V00, V01, H02 | 29 | Điểm TN THPT Vẽ HHMT H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 V00, V01: Vẽ HHMT>=6 |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 32,5/40 | Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức Điểm TN THPT A00, C01: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, D01, T00, T01 | A00, D01, T00, T01 | 32,8/40 | Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 T00, T01: NK TDTT NK TDTT>=6 |
| Golf7810302A00, D01, T00, T01 | A00, D01, T00, T01 | 32,8/40 | Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 T00, T01: NK TDTT NK TDTT>=6 |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 32,9/40 | Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2 |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 29,5 | Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2 |
| Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 23 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 23 | Điểm TN THPT Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước Toán nhân hệ số 2 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 23 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 29,5 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 Toán |
| Thống kê7460201A00, A01 | A00, A01 | 28,5 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 Toán |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 24 | Điểm TN THPT A00, A01: Toán nhân hệ số 2 V00, V01: Vẽ HHMT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 24 | Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 34,9/40 | Điểm TN THPT |
| Quản trị nhà hàng khách sạnK7340101NA01, D01 | A01, D01 | 28 | Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Golf7810302A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 23 | A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0 |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 33,25/40 | Môn nhân hệ số 2 A00, A01: Toán C00, D01: Văn |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 35,25/40 | Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 33,5/40 | Môn nhân hệ số 2 A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
| Thống kê7460201A00, A01 | A00, A01 | 24 | Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0 |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 25,5 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 33/40 | Môn nhân hệ số 2: Hóa |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 33,25/40 | Môn nhân hệ số 2: Anh |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 29,25 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 31,75/40 | Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 24 | Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 28 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 24 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 29 | Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức Môn nhân hệ số 2 A00, C01: Toán A01, D01: Anh |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | Môn nhân hệ số 2: Toán (công trình giao thông) |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 35,25/40 | Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh |
| Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 27 | Môn nhân hệ số 2 A00: Hóa B00, D08: Sinh |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,25/40 | Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 28 | Môn nhân hệ số 2: Hóa |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 33,5/40 | Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01, D07: Anh |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 31,5/40 | Môn nhân hệ số 2 D01, D11: Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 30 | Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 25 | Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 27 | Vẽ HHMT, - H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 - V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,5/40 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 24,5 | Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 24 | A00, A01: Toán V00, V01: Vẽ HHMT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 29,75 | Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 28 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 27,75 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33/40 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 31,25/40 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Việt Nam học7310630QA00, D01, C00, C01 | A00, D01, C00, C01 | 32,75/40 | Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh C00, C01: Văn |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 34,25/40 | Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33,75/40 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 28,75 | Môn nhân hệ số 2: Toán |
Năm 2019 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Golf7810302A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 24 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 30,25/40 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 32,5/40 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 30 | |
| Thống kê7460201A00, A01 | A00, A01 | 23 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 25 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 30 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 33/40 | |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 25 | |
| Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 31/40 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 23 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25,75 | |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 23,5 | |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 30,75/40 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 33/40 | |
| Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 26,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 32/40 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 30 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 27 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 31/40 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 27 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 22,5 | |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 22,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 32/40 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 22,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 23 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 26,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 25,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 29 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 28,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 31/40 | Chuyên Ngành Trung - Anh |
Năm 2018 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,6 | Toán |
| Thống kê7460201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Toán; Toán ≥ 5,00 |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 20 | Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00 |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,5 | Hóa học |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 22 | Tiếng Anh |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 19 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Toán; Toán ≥ 5,00 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17,5 | Toán |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 17,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,75 | Toán |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,6 | A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán |
| Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 17 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | Hóa |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 19 | A00: Hóa |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 20 | D01, D11: Tiếng Anh; |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17,5 | Vật lý |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,5 | Toán |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,75 | Toán |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 17,25 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 18,5 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 18 | Vẽ HHMT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 17 | A00; A01: Vật lý; V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 17 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17,5 | Toán |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 20,25 | CN Trung - Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 21 | Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Vật lý |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,25 | Toán |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18,25 | Toán |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,25 | Chuyên ngành quản trị nhân sự A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán |
| Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 21 | Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,8 | CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức Toán |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 18,5 | CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện A01; D01: Tiếng Anh; T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00 |
Năm 2017 · 66 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 24,25 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,25 | |
| Thống kê7460201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 20 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,25 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11 | D01, D11 | 23 | |
| Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 23 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20 | |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01 | A01, C00, C01, D01 | 19 | |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,25 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| Bảo hộ lao động7850201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 21,5 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | Điểm môn NK ≥ 5,0 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 19 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55 | D01, D04, D11, D55 | 20,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,25 | |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | Điểm môn NK ≥ 5,0 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | Điểm môn NK ≥ 5,0 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02 | H00, H01, H02 | 19 | Điểm môn NK ≥ 5,0 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 | |
| LuậtF7380101D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 19,25 | Chất lượng cao |
| Kế toánF7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Chất lượng cao |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 18 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01 | A01, D01, T00, T01 | 18 | |
| Ngôn ngữ AnhF7220201D01, D11 | D01, D11 | 19,25 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 19 | |
| Kỹ thuật điệnF7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựngF7480101D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 18 | Chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tếF7340120A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 20,25 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh họcF7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 17,25 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựngF7580201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chất lượng cao |
| Khoa học môi trườngF7440301A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 17 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàngF7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,5 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềmF7480103D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 18 | Chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD55, D01, D04, D11 | D55, D01, D04, D11 | 21 | Chuyên ngành Trung - Anh |
| LuậtN7380101D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7340101MA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,25 | Chuyên ngành Quản trị Marketing |
| LuậtB7380101D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 18,25 | Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc |
| Kế toánM7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau |
| Kế toánN7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang |
| Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 23 | Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch |
| Ngôn ngữ AnhN7220201D01, D11 | D01, D11 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang |
| Ngôn ngữ AnhB7220201D01, D11 | D01, D11 | 18,25 | Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điệnM7520201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau |
| Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,5 | Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn |
| Công nghệ sinh họcB7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 17,5 | Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc |
| Kỹ thuật phần mềmB7480103D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc |
| Quản trị kinh doanhF7340101MA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,5 | Chuyên ngành Quản trị Marketing- Chất lượng cao |
| Việt Nam họcF7310630QA01, D01, C00, C01 | A01, D01, C00, C01 | 19,5 | Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch - Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanhF7340101NA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,25 | Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáM7520216A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17 | Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau |
| Quản trị kinh doanhN7340101MA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Chuyên ngành Quản trị Marketing)-Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang |
| Quản trị kinh doanhN7340101NA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 | Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang |
| Quản trị kinh doanhB7340101NA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,25 | Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tdtu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45





