Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2026

Đại Học Tôn Đức Thắng (mã DTT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 145 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTT
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
145
Phương thức
3

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 100 · 335 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0175,8
Thiết kế đồ họa7210403H00H0076,8
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0169,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0070,5
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0178,7
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00H0079,7
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1576,77
Ngôn ngữ Anh7220201D12D1277,52
Ngôn ngữ Anh7220201D13D1377,27
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5572,3
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D12D1273,05
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D13D1372,8
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14D1473,3
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1473,25
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1474,25
Quan hệ quốc tế7310206D14D1473,5
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1474,75
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1468,7
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1469,7
Xã hội học7310301D14D1468,95
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1470,2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0769
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C02C0270,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C01C0170
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00A0069,75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0774,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC02C0276
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC01C0175,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00A0075,25
Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0776
Marketing7340115C02C0277,5
Marketing7340115C01C0177
Marketing7340115A00A0076,75
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0775,7
Kinh doanh quốc tế7340120C02C0277,2
Kinh doanh quốc tế7340120C01C0176,7
Kinh doanh quốc tế7340120A00A0076,45
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,7
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0070,95
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2660
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2661,5
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2661
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00A0060,75
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,9
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2672,4
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,9
Công nghệ tài chính7340205A00A0071,65
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,05
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,55
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,05
Kế toán7340301A00A0070,8
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2672,2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2673,7
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2673,2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00A0072,95
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0772,7
Quản trị nhân lực7340404C02C0274,2
Quản trị nhân lực7340404C01C0173,7
Quản trị nhân lực7340404A00A0073,45
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09A00, A01, C01, C02, D01, D07, D0955
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C02C0256,5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C01C0156
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00A0055,75
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1566,45
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1567,45
Luật7380101D14D1466,7
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1567,95
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1655
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1656,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1657
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1656
Công nghệ sinh học7420201D07D0755,5
Công nghệ sinh học7420201D01D0155,75
Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15A01, A02, B00, B03, B08, X14, X1555
Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15A01, A02, B00, B03, B08, X14, X1556,5
Khoa học Y sinh7420204A02A0256
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Khoa học dữ liệu7460108A01A0164,1
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2665,1
Khoa học dữ liệu7460108D01D0165,2
Khoa học dữ liệu7460108C01C0165,35
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2665,6
Toán ứng dụng7460112A01A0170,8
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2671,8
Toán ứng dụng7460112D01D0171,9
Toán ứng dụng7460112C01C0172,05
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,3
Thống kê7460201A01A0158
Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2659
Thống kê7460201D01D0159,1
Thống kê7460201C01C0159,25
Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2659,5
Khoa học máy tính7480101A01A0169,7
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2670,7
Khoa học máy tính7480101D01D0170,8
Khoa học máy tính7480101C01C0170,95
Khoa học máy tính7480101A00A0071,2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A01A0162,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2663,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102D01D0163,6
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102C01C0163,75
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00A0064
Kỹ thuật phần mềm7480103A01A0167
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2668
Kỹ thuật phần mềm7480103D01D0168,1
Kỹ thuật phần mềm7480103C01C0168,25
Kỹ thuật phần mềm7480103A00A0068,5
Hệ thống thông tin7480104A01A0167,7
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2668,7
Hệ thống thông tin7480104D01D0168,8
Hệ thống thông tin7480104C01C0168,95
Hệ thống thông tin7480104A00A0069,2
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01A0175,75
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2676,75
Kỹ thuật cơ điện tử7520114D01D0176,85
Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01C0177
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2677,25
Kỹ thuật điện7520201A01A0174,1
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2675,1
Kỹ thuật điện7520201D01D0175,2
Kỹ thuật điện7520201C01C0175,35
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2675,6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0171,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01D0172,2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01C0172,35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01A0177
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TD07D0778
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TC01C0178,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0678,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01A0177,84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2678,84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01D0178,94
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01C0179,04
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2679,34
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1570
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571,5
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571,25
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571
Kỹ thuật hoá học7520301A00A0070,75
Kỹ thuật hoá học7520301D01D0170,5
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Kiến trúc7580101H01, H06, V00H01, H06, V0075
Kiến trúc đô thị7580104H01, H06, V00H01, H06, V0067
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01A0160
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X0661,5
Quy hoạch vùng và đô thị7580105D01D0161,1
Quy hoạch vùng và đô thị7580105C01C0161,25
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0172,2
Thiết kế nội thất7580108H00H0073,2
Kỹ thuật xây dựng7580201A01A0160,6
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0662,1
Kỹ thuật xây dựng7580201D01D0161,7
Kỹ thuật xây dựng7580201C01C0161,85
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0150
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0651,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D0151,1
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01C0151,25
Quản lý xây dựng7580302A01A0152
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0653,5
Quản lý xây dựng7580302D01D0153,1
Quản lý xây dựng7580302C01C0153,25
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D0765
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D0766
Dược học7720201C02C0266,25
Dược học7720201A00A0065,75
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1466,8
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1467,8
Công tác xã hội7760101D14D1467,05
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1468,3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1471,7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1472,7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D14D1471,85
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1473,2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1470,92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1471,92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD14D1471,17
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1472,42
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0161
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0162Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0151Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0155
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0156Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Bảo hộ lao động7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0755,95
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0171,4
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00H0072,4
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1566
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D12D1266,75
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D13D1366,5
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D14D1467
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5558
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D12D1258,75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D13D1358,5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D14D1459
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1460,8
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00C0061,8
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301D14D1461,05
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1462,3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0755
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C02C0256,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C01C0156
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00A0055,75
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0762,3
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C02C0263,8
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C01C0163,3
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00A0063,05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0767,3
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C02C0268,8
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C01C0168,05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00A0067,3
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2658
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2659,5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2659
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00A0058,75
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340302C02, X02, X10C02, X02, X1059,5
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340303C01, X06C01, X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340304A00A0058,75
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101D14D1460,25
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561,5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TD14D1460,25
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1653,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1654
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D07D0752,75
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D01D0153
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A01A0158
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2659
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101D01D0159,1
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101C01C0159,25
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00A0059,5
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A01A0158
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2659
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103D01D0159,1
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103C01C0159,25
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00A0059,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A01A0161,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2662,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201D01D0162,6
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201C01C0162,75
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2663
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A01A0159
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2660
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207D01D0160,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207C01C0160,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2660,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A01A0166,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2667,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216D01D0167,35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216C01C0167,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2667,75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1566
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567,5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567,25
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00A0066,75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301D01D0166,5
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101H01, H06, V00H01, H06, V0060
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A01A0150
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X2651,5
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201D01D0151,1
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201C01C0151,25
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5552
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0166
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0750
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0750
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2650
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2650
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09A00, A01, C01, C02, D01, D07, D0950
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2650
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2650
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101H01, H06, V00H01, H06, V0050
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0650
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1452
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0150Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 134 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Thiết kế đồ họa7210403860,77
Thiết kế thời trang7210404772,98
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408927,29
Ngôn ngữ Anh7220201911,52
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204863,66
Quan hệ quốc tế7310206872,81
Xã hội học7310301807,78
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101812,57
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101C889,04
Marketing7340115902,53
Kinh doanh quốc tế7340120900,71
Tài chính - Ngân hàng7340201824,77
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201Q684,7
Công nghệ tài chính7340205831,89
Kế toán7340301823,25
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302853,87
Quản trị nhân lực7340404862,49
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408622,05
Luật7380101771,54
Công nghệ sinh học7420201634,26
Khoa học Y sinh7420204634,26
Khoa học môi trường7440301600
Khoa học dữ liệu7460108755,82
Toán ứng dụng7460112832,78
Thống kê7460201690,4
Khoa học máy tính7480101821,01
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102739,53
Kỹ thuật phần mềm7480103785,65
Hệ thống thông tin7480104794,26
Kỹ thuật cơ điện tử7520114884,62
Kỹ thuật điện7520201862,55
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207835,44
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207T906
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216921,61
Kỹ thuật hoá học7520301829,12
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320600
Kiến trúc7580101852,97
Kiến trúc đô thị7580104739,72
Quy hoạch vùng và đô thị7580105711,99
Thiết kế nội thất7580108812,69
Kỹ thuật xây dựng7580201718,81
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
Quản lý xây dựng7580302623,75
Dược học7720201772,82
Công tác xã hội7760101776,3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101857,88
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101H848,85
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301695,67
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301G600
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301T622,05
Bảo hộ lao động7850201620,68
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101612,9
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115612,9
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120612,9
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201612,9
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301612,9
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201613,59
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101623,75
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103623,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216623,75
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201623,75
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403805,9
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201765,42
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204645,2
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301664,53
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101622,05
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115713,27
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120788,62
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201662,02
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340301662,02
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101720
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101T720
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201613,59
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101690,4
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103690,4
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201729,04
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207700,61
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216778,5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301786,16
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101664,29
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201600
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201612,71
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101612,9
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115612,9
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120612,9
Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201612,9
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301612,9
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201613,59
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101623,75
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103623,75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216623,75
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201623,75
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201612,71
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204612,71
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101612,9
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101D612,9
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101E612,9
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101M612,9
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N612,9
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120L612,9
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201C612,9
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301C612,9
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L623,75
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101T623,75
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201623,75
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201623,75
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403726,49
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201612,71
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101600
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115600
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201600
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301600
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408600
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15720
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301600
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101600
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103600
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101600
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302600
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101H612,71
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301600
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201600
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101612,9
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D07612,9
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101E612,9
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101M612,9
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101N612,9
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120L612,9
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201C612,9
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301C612,9
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101L623,75
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101T623,75
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201623,75
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201623,75

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 339 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0175,8
Thiết kế đồ họa7210403H00H0076,8
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0169,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0070,5
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0178,7
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)7210408H00H0079,7
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1576,77
Ngôn ngữ Anh7220201D12D1277,52
Ngôn ngữ Anh7220201D13D1377,27
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5572,3
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D12D1273,05
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D13D1372,8
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14D1473,3
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1473,25
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1474,25
Quan hệ quốc tế7310206D14D1473,5
Quan hệ quốc tế7310206C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1474,75
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1468,7
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1469,7
Xã hội học7310301D14D1468,95
Xã hội học7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1470,2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0769
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C02C0270,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101C01C0170
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101A00A0069,75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0774,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC02C0276
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CC01C0175,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)7340101CA00A0075,25
Marketing7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0776
Marketing7340115C02C0277,5
Marketing7340115C01C0177
Marketing7340115A00A0076,75
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0775,7
Kinh doanh quốc tế7340120C02C0277,2
Kinh doanh quốc tế7340120C01C0176,7
Kinh doanh quốc tế7340120A00A0076,45
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,7
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0070,95
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2660
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2661,5
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2661
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)7340201QA00A0060,75
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,9
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2672,4
Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,9
Công nghệ tài chính7340205A00A0071,65
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2670,05
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,55
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2671,05
Kế toán7340301A00A0070,8
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2672,2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2673,7
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2673,2
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)7340302A00A0072,95
Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0772,7
Quản trị nhân lực7340404C02C0274,2
Quản trị nhân lực7340404C01C0173,7
Quản trị nhân lực7340404A00A0073,45
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09A00, A01, C01, C02, D01, D07, D0955
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C02C0256,5
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408C01C0156
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)7340408A00A0055,75
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1566,45
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1567,45
Luật7380101D14D1466,7
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1567,95
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1655
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1656,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1657
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1656
Công nghệ sinh học7420201D07D0755,5
Công nghệ sinh học7420201D01D0155,75
Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15A01, A02, B00, B03, B08, X14, X1555
Khoa học Y sinh7420204A01, A02, B00, B03, B08, X14, X15A01, A02, B00, B03, B08, X14, X1556,5
Khoa học Y sinh7420204A02A0256
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Khoa học dữ liệu7460108A01A0164,1
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2665,1
Khoa học dữ liệu7460108D01D0165,2
Khoa học dữ liệu7460108C01C0165,35
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2665,6
Toán ứng dụng7460112A01A0170,8
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2671,8
Toán ứng dụng7460112D01D0171,9
Toán ứng dụng7460112C01C0172,05
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,3
Thống kê7460201A01A0158
Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2659
Thống kê7460201D01D0159,1
Thống kê7460201C01C0159,25
Thống kê7460201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2659,5
Khoa học máy tính7480101A01A0169,7
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2670,7
Khoa học máy tính7480101D01D0170,8
Khoa học máy tính7480101C01C0170,95
Khoa học máy tính7480101A00A0071,2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A01A0162,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2663,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102D01D0163,6
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102C01C0163,75
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00A0064
Kỹ thuật phần mềm7480103A01A0167
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2668
Kỹ thuật phần mềm7480103D01D0168,1
Kỹ thuật phần mềm7480103C01C0168,25
Kỹ thuật phần mềm7480103A00A0068,5
Hệ thống thông tin7480104A01A0167,7
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2668,7
Hệ thống thông tin7480104D01D0168,8
Hệ thống thông tin7480104C01C0168,95
Hệ thống thông tin7480104A00A0069,2
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01A0175,75
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2676,75
Kỹ thuật cơ điện tử7520114D01D0176,85
Kỹ thuật cơ điện tử7520114C01C0177
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2677,25
Kỹ thuật điện7520201A01A0174,1
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2675,1
Kỹ thuật điện7520201D01D0175,2
Kỹ thuật điện7520201C01C0175,35
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2675,6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0171,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207D01D0172,2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207C01C0172,35
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2672,6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA01A0177
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TD07D0778
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TC01C0178,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)7520207TA00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0678,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01A0177,84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2678,84
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216D01D0178,94
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216C01C0179,04
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2679,34
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1570
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571,5
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571,25
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1571
Kỹ thuật hoá học7520301A00A0070,75
Kỹ thuật hoá học7520301D01D0170,5
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)7520320A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Kiến trúc7580101H01, H06, V00H01, H06, V0075
Kiến trúc đô thị7580104H01, H06, V00H01, H06, V0067
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01A0160
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X06A00, A01, C01, C02, D01, V00, V01, V02, X0661,5
Quy hoạch vùng và đô thị7580105D01D0161,1
Quy hoạch vùng và đô thị7580105C01C0161,25
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0172,2
Thiết kế nội thất7580108H00H0073,2
Kỹ thuật xây dựng7580201A01A0160,6
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0662,1
Kỹ thuật xây dựng7580201D01D0161,7
Kỹ thuật xây dựng7580201C01C0161,85
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0150
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0651,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205D01D0151,1
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205C01C0151,25
Quản lý xây dựng7580302A01A0152
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0653,5
Quản lý xây dựng7580302D01D0153,1
Quản lý xây dựng7580302C01C0153,25
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D0765
Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D0766
Dược học7720201C02C0266,25
Dược học7720201A00A0065,75
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1466,8
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1467,8
Công tác xã hội7760101D14D1467,05
Công tác xã hội7760101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1468,3
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1471,7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1472,7
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101D14D1471,85
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)7810101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1473,2
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1470,92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1471,92
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HD14D1471,17
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1472,42
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0161
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0162Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0150
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)7810301GA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0151Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0155
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)7810301TA01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0156Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Bảo hộ lao động7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0755,95
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhD7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0171,4
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnF7210403H00H0072,4
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1566
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D12D1266,75
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D13D1366,5
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnF7220201D14D1467
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5558
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D12D1258,75
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D13D1358,5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnF7220204D14D1459
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1460,8
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00C0061,8
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301D14D1461,05
Xã hội học - Chương trình tiên tiếnF7310301C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1462,3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0755
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C02C0256,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101C01C0156
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnF7340101A00A0055,75
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0762,3
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C02C0263,8
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115C01C0163,3
Marketing - Chương trình tiên tiếnF7340115A00A0063,05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0767,3
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C02C0268,8
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120C01C0168,05
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnF7340120A00A0067,3
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2658
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2659,5
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2659
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnF7340201A00A0058,75
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340305A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340306C02, X02, X10C02, X02, X1059,5
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340307C01, X06C01, X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340308A00A0058,75
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340309A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2658
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340310C02, X02, X10C02, X02, X1059,5
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340311C01, X06C01, X0659
Kế toán - Chương trình tiên tiếnF7340312A00A0058,75
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101D14D1460,25
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561,5
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TD14D1460,25
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnF7380101TC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1561,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1653,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1654
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652,5
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D07D0752,75
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnF7420201D01D0153
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A01A0158
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2659
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101D01D0159,1
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101C01C0159,25
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnF7480101A00A0059,5
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A01A0158
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2659
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103D01D0159,1
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103C01C0159,25
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnF7480103A00A0059,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A01A0161,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2662,5
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201D01D0162,6
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201C01C0162,75
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnF7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2663
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A01A0159
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2660
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207D01D0160,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207C01C0160,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnF7520207A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2660,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A01A0166,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2667,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216D01D0167,35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216C01C0167,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnF7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2667,75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1566
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567,5
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567,25
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X15A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X10, X11, X1567
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301A00A0066,75
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnF7520301D01D0166,5
Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnF7580101H01, H06, V00H01, H06, V0060
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A01A0150
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X06, X2651,5
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201D01D0151,1
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnF7580201C01C0151,25
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340120A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng AnhFA7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7420201A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X16A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D01, D07, X11, X14, X15, X1652
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7520216A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhFA7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)K7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)K7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D55D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D5552
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)K7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)K7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đ…K7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…K7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)K7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652
Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh HòaN7210403H00, H01, H02, H06, V01H00, H01, H02, H06, V0166
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1552
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0750
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340115A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0750
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaN7340201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2650
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2650
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7340408A00, A01, C01, C02, D01, D07, D09A00, A01, C01, C02, D01, D07, D0950
Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7380101C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D15C00, C01, C02, C03, C04, D01, D14, D1560
Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaN7440301A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480101A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2650
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7480103A00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2650
Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580101H01, H06, V00H01, H06, V0050
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7580302A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0650
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaN7810101HC00, C01, C02, C03, C04, D01, D14C00, C01, C02, C03, C04, D01, D1452
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7810301A01, B03, B08, C01, D01, T00, T01A01, B03, B08, C01, D01, T00, T0150Tổ hợp: (Ngữ Văn Tiếng Anh NK TDTT)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaN7850201A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D0750
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)P7340101A00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)P7340101DA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)P7340101EA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên…P7340101MA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)P7340101NA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7340120LA00, A01, C01, C02, D01, D07A00, A01, C01, C02, D01, D0752
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7340201CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học…P7340301CA00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X2652
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7480101LA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)P7480101TA00, A01, C01, D01, D07, X26A00, A01, C01, D01, D07, X2652
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)P7520201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X06, X2652
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)P7580201A00, A01, C01, C02, D01, X06A00, A01, C01, C02, D01, X0652

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng các năm trước

Năm 2023 · 170 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ33,25/40Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ34,25/40Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2
Việt Nam học7310630QHọc bạHọc bạ34,25/40Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ36,5/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạHọc bạ35,5/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Marketing7340115Học bạHọc bạ37,25/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ37,5/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ36,25/40Học bạ; Điểm Toán*2
Kế toán7340301Học bạHọc bạ35,75/40Học bạ; Điểm Toán*2
Quan hệ lao động7340408Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Toán*2
Luật7380101Học bạHọc bạ35,75/40Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ34,25/40Học bạ; Điểm Sinh*2
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Sinh*2
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ29Học bạ; Điểm Toán*2
Thống kê7460201Học bạHọc bạ29Học bạ; Điểm Toán*2
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ37/40Học bạ; Điểm Toán*2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ35,75/40Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ37/40Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật phần mềm7480103A01A0133,7/40Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B08B0822Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ33/40Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01A0129,9Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật điện7520201A01A0126Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0128,7Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ33,75/40Học bạ; Điểm Toán*2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01A0131/40Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ33,5/40Học bạ; Điểm Hóa*2
Kỹ thuật hoá học7520301D07D0728,6Tốt nghiệp THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01A0123Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Toán*2
Dược học7720201Học bạHọc bạ36,5/40Học bạ; Điểm Hóa*2; Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
Dược học7720201D07D0731,4/40Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ29Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2
Công tác xã hội7760101D14D1428,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạHọc bạ32,75/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Quản lý thể dục thể thao7810301D01D0130,5/40Tốt nghiệp THPT
Bảo hộ lao động7850201Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2
Bảo hộ lao động7850201B08B0822Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạHọc bạ34/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC
Việt Nam họcF7310630QD14Học bạD14Học bạ27,5Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; CLC
Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạHọc bạ33/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC
MarketingF7340115Học bạHọc bạ35/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC
Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạHọc bạ35/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC
Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạHọc bạ33,25/40Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kế toánF7340301Học bạHọc bạ31,5/40Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
LuậtF7380101Học bạHọc bạ32,75/40Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; CLC
Công nghệ sinh họcF7420201Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Sinh*2; CLC
Khoa học máy tínhF7480101Học bạHọc bạ34,5/40Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kỹ thuật phần mềmF7480103Học bạHọc bạ34,5/40Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kỹ thuật phần mềmF7480103A01A0131,4/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điệnF7520201Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kỹ thuật điệnF7520201A01A0124Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A01A0124Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A01A0124Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2; CLC
Kế toánN7340301D01D0122Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ29,5Học bạ; Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2
Thiết kế đồ họa7210403H00H0031/40Tốt nghiệp THPT
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ27Học bạ; Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2
Thiết kế thời trang7210404H00H0026,5Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ36,5/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0133,5/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ35,75/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0132,2/40Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301A01A0131,25/40Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630A01A0131,4/40Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630QA01A0131,4/40Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00A0033,45/40Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101NA00A0032,25/40Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00A0034,45/40Tốt nghiệp THPT
Quan hệ lao động7340408A00A0024Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00A0031,85/40Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00A0028,2Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00A0022Tốt nghiệp THPT
Toán ứng dụng7460112A00A0031,3/40Tốt nghiệp THPT
Thống kê7460201A00A0027,7Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00A0033,35/40Tốt nghiệp THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00A0032,1/40Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ28Học bạ; Tổ hợp môn: Toán, Anh, Vẽ HHMT*2
Kiến trúc7580101V00V0027Tốt nghiệp THPT
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ27Học bạ; Tổ hợp môn: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2
Thiết kế nội thất7580108V00V0027Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00A0024Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họaF7210403Học bạHọc bạ27Học bạ; Tổ hợp: Văn, Anh, Vẽ HHMT*2; CLC
Thiết kế đồ họaF7210403H00H0026Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhF7220201D01D0130,8/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Việt Nam họcF7310630QA01A0128,5Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhF7340101A00A0031,55/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhF7340101NA00A0029,9Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
MarketingF7340115A00A0032,65/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếF7340120A00A0033,15/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàngF7340201A00A0033,15/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kế toánF7340301A00A0028Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
LuậtF7380101A00A0028Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh họcF7420201A00A0024Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tínhF7480101A00A0032,25/40Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựngF7580201A00A0023Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhFA7220201Học bạHọc bạ32/40Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ AnhFA7220201D01D0125Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Việt Nam họcFA7310630QHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh;
Việt Nam họcFA7310630QA01A0124Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhFA7340101NHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh;
Quản trị kinh doanhFA7340101NA00A0028Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
MarketingFA7340115Học bạHọc bạ32/40Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh;
MarketingFA7340115A00A0031,5/40Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếFA7340120Học bạHọc bạ32/40Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh;
Kinh doanh quốc tế7340120A00A0034,6/40Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàngFA7340201Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh;
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0032,5/40Tốt nghiệp THPT
Kế toánFA7340301Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; Chuyên ngành: Kế toán quốc tế
Kế toánFA7340301A00A0022Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh họcFA7420201Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Công nghệ sinh họcFA7420201A00A0024Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tínhFA7480101Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Khoa học máy tínhFA7480101A00A0031/40Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềmFA7480103Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềmFA7480103A00A0031/40Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216A00A0024Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựngFA7580201Học bạHọc bạ28Học bạ; Chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tưng đương; Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựngFA7580201A00A0022Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ AnhN7220201Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa
Ngôn ngữ AnhN7220201D01D0124Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa; Tốt nghiệp THPT
Việt Nam họcN7310630Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; Phân hiệu Khánh Hòa
Việt Nam họcN7310630A01A0122Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhN7340101ND01Học bạD01Học bạ28Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa
Quản trị kinh doanhN7340101NA00A0024Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
MarketingN7340115Học bạHọc bạ28Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Phân hiệu Khánh Hòa
MarketingN7340115A00A0024Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kế toánN7340301A01Học bạA01Học bạ27Học bạ; Điểm Toán*2; Phân hiệu Khánh Hòa
Kế toán7340301A00A0031,6/40Tốt nghiệp THPT
LuậtN7380101Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Ngữ Văn*2; Phân hiệu Khánh Hòa
LuậtN7380101A00A0022Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềmN7480103A01Học bạA01Học bạ27Học bạ; Điểm Toán*2; Phân hiệu Khánh Hòa
Kỹ thuật phần mềmN7480103A00A0022Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếFA7340120A01, D01A01, D0131,5/40Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàngFA7340201A01, D01A01, D0124Chương trình Đại học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Toán*2
Quản lý thể dục thể thao7810301GHọc bạHọc bạ26Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; Chuyên ngành: Golf
Quản trị kinh doanhF7340101Học bạHọc bạ34/40Học bạ; Điểm Tiếng Anh*2; CLC
Kỹ thuật hoá họcF7520301Học bạHọc bạ27Học bạ; Điểm Hóa*2; CLC
Kiến trúcF7580101Học bạHọc bạ27Học bạ; Tổ hợp: Toán, Anh, Vẽ HHMT*2; CLC
Quản trị kinh doanhK7340101Học bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Quản trị nhà hàng khách sạnK7340101NHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Kinh doanh quốc tếK7340120LHọc bạHọc bạ32/40Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Tài chính và kiểm soátK7340201XHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Kế toánK7340301Học bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Công nghệ thông tinK7480101LHọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Khoa học máy tínhK7480101THọc bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Kỹ thuật điện, điện tửK7520201Học bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Kỹ thuật xây dựngK7580201Học bạHọc bạ28Học bạ; Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0122Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01A00, A01, C0123Tốt nghiệp THPT
Quản lý thể dục thể thao7810301GA01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0122Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hoá họcF7520301A00, B00, D07A00, B00, D0724Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kiến trúcF7580101A01, C01, V00, V01A01, C01, V00, V0122Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanhK7340101A01, D01A01, D0128Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tếK7340120LA00, D01A00, D0131,5/40Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Tài chính và kiểm soátK7340201XA00, D01A00, D0124Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Kế toánK7340301A00, D01A00, D0122Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tinK7480101LA00, D01A00, D0131/40Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tínhK7480101TA00, D01A00, D0126Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện, điện tửK7520201A00, D01A00, D0124Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựngK7580201A00, D01A00, D0122Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 213 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ37/40Xét học bạ Anh*2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ35,5/40Xét học bạ Anh*2
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ31,5/40Xét học bạ Văn*2
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ34/40Xét học bạ Văn*2
Việt Nam học7310630QHọc bạHọc bạ34/40Xét học bạ Văn*2
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ37/40Anh*2 Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạHọc bạ35,75/40Xét học bạ Anh*2
Marketing7340115Học bạHọc bạ37,5/40Xét học bạ Anh*2
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ37,5/40Xét học bạ Toán*2
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ36/40Xét học bạ Toán*2
Kế toán7340301Học bạHọc bạ35,5/40Xét học bạ Toán*2
Quan hệ lao động7340408Học bạHọc bạ28Xét học bạ Toán*2
Luật7380101Học bạHọc bạ36/40Xét học bạ Văn*2
Luật7380101Học bạHọc bạ36/40Xét học bạ Anh*2
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ33,25/40Xét học bạ Sinh*2
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ26Xét học bạ Toán*2
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ26Xét học bạ Toán*2
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ28Xét học bạ Toán*2
Thống kê7460201Học bạHọc bạ28Xét học bạ Toán*2
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ36,5/40Xét học bạ Toán*2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ34,5/40Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật phần mềm7480103A01Học bạA01Học bạ37/40Xét học bạ Toán*2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B08Học bạB08Học bạ26Xét học bạ Toán*2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D07Học bạD07Học bạ26Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A01Học bạA01Học bạ31,75/40Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật điện7520201A01Học bạA01Học bạ28Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01Học bạA01Học bạ28Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01Học bạA01Học bạ32,5/40Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật hoá học7520301D07Học bạD07Học bạ33/40Xét học bạ Hóa*2
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A01Học bạA01Học bạ27Xét học bạ Toán*2
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ29Xét học bạ Toán*2
Quản lý thể dục thể thao7580205A01Học bạA01Học bạ27Xét học bạ Toán*2
Dược học7720201D07Học bạD07Học bạ35,5/40Xét học bạ Hóa*2
Công tác xã hội7760101D14Học bạD14Học bạ27Xét học bạ Văn*2
Quản lý thể dục thể thao7810301D01Học bạD01Học bạ31,5/40kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện Xét học bạ, Anh*2
Golf7810302Học bạHọc bạ27Xét học bạ Anh*2
Bảo hộ lao động7850201B08Học bạB08Học bạ27Xét học bạ Toán*2
Bảo hộ lao động7850201D07Học bạD07Học bạ27Xét học bạ Toán*2
Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạHọc bạ33,5/40Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
Việt Nam họcF7310630QHọc bạHọc bạ27Du lịch và Quản lý du lịch_Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
Quản trị kinh doanhF7340101Học bạHọc bạ35,5/40Quản trị nguồn nhân lực, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạHọc bạ33/40Quản trị nhà hàng - khách sạn, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
MarketingF7340115Học bạHọc bạ36/40Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạHọc bạ36,5/40Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạHọc bạ33/40Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kế toánF7340301Học bạHọc bạ31/40Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
LuậtF7380101Học bạHọc bạ31/40Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
LuậtF7380101Học bạHọc bạ31/40Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
Công nghệ sinh họcF7420201Học bạHọc bạ27Chất lượng cao Xét học bạ, Sinh*2
Khoa học máy tínhF7480101Học bạHọc bạ32/40Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kỹ thuật phần mềmF7480103A01Học bạA01Học bạ33/40Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kỹ thuật điệnF7520201A01Học bạA01Học bạ27Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A01Học bạA01Học bạ27Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A01Học bạA01Học bạ27Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạHọc bạ27Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
Ngôn ngữ AnhN7220201Học bạHọc bạ28phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
Việt Nam họcN7310630Học bạHọc bạ27Du lịch và lữ hành, Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
Quản trị kinh doanhN7340101NHọc bạHọc bạ29Quản trị nhà hàng - khách sạn phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
MarketingN7340115Học bạHọc bạ29phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
Kế toánN7340301Học bạHọc bạ27phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2
LuậtN7380101Học bạHọc bạ27phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Văn*2
LuậtN7380102Học bạHọc bạ27phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
Kỹ thuật phần mềmN7480103A01Học bạA01Học bạ27phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0223Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0027Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0024Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1134/40Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5533/40Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT
Xã hội học7310301A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0128,5A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0131,8/40A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630QA01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0131,8/40A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0133,6/40A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0130,5/40A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0134,8/40A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01A00, A01, D0134,5/40A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0733,6/40A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0133,3/40A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0127A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0133,5/40A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0826,5A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A01A00, B00, D07, A0122Toán*2 Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0131,1/40Toán*2 Điểm thi TN THPT
Thống kê7460201A00, A01A00, A0129,1Toán*2 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0135/40Toán*2 Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0134,5/40Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00A0035,4/40Toán*2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0022Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00A0028,5Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00A0027,5Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0029,5Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00A0031,7/40Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00A0028,5Hóa*2 Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00V0026Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00A0023A00, A01: Toán*2 V00, V01: Vẽ*2 Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108V00V0024Vẽ HHMT*2, HHMT≥6.0 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0125Toán*2 Điểm thi TN THPT
Quản lý thể dục thể thao7580205A00A0023Toán*2 Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00A0033,2/40Hóa*2, HSG lớp 12 Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101A01A0125,3A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Quản lý thể dục thể thao7810301A01A0127A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT
Golf7810302A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0123A01, D01: Anh*2 T00, T01: NK TDTT*2 Điểm thi TN THPT
Bảo hộ lao động7850201A00A0023Toán*2 Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họaF7210403H00H0023HHMT≥6.0, Vẽ HHMT*2, CLC Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhF7220201D01, D11D01, D1129,9Ngoại ngữ*2, CLC Điểm thi TN THPT
Việt Nam họcF7310630QA01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0127CLC A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhF7340101A00, A01, D01A00, A01, D0132,7/40CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhF7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0129,1CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
MarketingF7340115A00, A01, D01A00, A01, D0133,5/40CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tếF7340120A00, A01, D01A00, A01, D0132,8/40CLC A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngF7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0730,1/40CLC A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kế toánF7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0129,2CLC A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
LuậtF7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0132,1/40CLC A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcF7420201A00, B00, D08A00, B00, D0822CLC A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhF7480101A00, A01, D01A00, A01, D0134,5/40CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềmF7480103A00A0034,5/40CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điệnF7520201A00A0022CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A00A0022CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A00A0025CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựngF7580201A00, A01, C01A00, A01, C0122CLC Toán*2 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhFA7220201D01, D11D01, D1125CT ĐH bằng tiếng Anh Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT
Việt Nam họcFA7310630QA01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0124CT ĐH bằng tiếng Anh A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhFA7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0127CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
MarketingFA7340115A00, A01, D01A00, A01, D0127CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tếFA7340120A00, A01, D01A00, A01, D0127CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngFA7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Toán*2 A01, D01, D07: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kế toánFA7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124Kế toán quốc tế A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcFA7420201A00, B00, D08A00, B00, D0824CT ĐH bằng tiếng Anh A00: Hóa*2 B00, D08: Sinh*2 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhFA7480101A00, A01, D01A00, A01, D0124CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềmFA7480103A00A0024CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216A00A0024CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựngFA7580201A00, A01, C01A00, A01, C0124CT ĐH bằng tiếng Anh Toán*2 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhN7220201D01, D11D01, D1124PH Khánh Hòa Ngoại ngữ*2 Điểm thi TN THPT
Việt Nam họcN7310630A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0122PH Khánh Hòa A01, D01: Anh*2 C00, C01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhN7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0124PH Khánh Hòa A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
MarketingN7340115A00, A01, D01A00, A01, D0124PH Khánh Hòa A00: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
Kế toánN7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122PH Khánh Hòa A00, C01: Toán*2 A01, D01: Anh*2 Điểm thi TN THPT
LuậtN7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0122PH Khánh Hòa A00, A01: Toán*2 C00, D01: Văn*2 Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềmN7480103A00A0022PH Khánh Hòa Toán*2 Điểm thi TN THPT
Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200HHMT≥6.0
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200HHMT≥6.0
Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200HHMT≥6.0
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Việt Nam học7310630QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản trị kinh doanh7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Quan hệ lao động7340408ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Thống kê7460201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200HHMT≥6.0
Quy hoạch vùng và đô thị7580105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200HHMT≥6.0
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản lý thể dục thể thao7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200HSG lớp 12
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản lý thể dục thể thao7810301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Golf7810302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Bảo hộ lao động7850201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Thiết kế đồ họaF7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC, HHMT≥6.0
Ngôn ngữ AnhF7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CLC
Việt Nam họcF7310630QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Quản trị kinh doanhF7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CLC
Quản trị kinh doanhF7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CLC
MarketingF7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200CLC
Kinh doanh quốc tếF7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200CLC
Tài chính - Ngân hàngF7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CLC
Kế toánF7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
LuậtF7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Công nghệ sinh họcF7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Khoa học máy tínhF7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200CLC
Kỹ thuật phần mềmF7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200CLC
Kỹ thuật điệnF7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Kỹ thuật xây dựngF7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CLC
Ngôn ngữ AnhFA7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Việt Nam họcFA7310630QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Quản trị kinh doanhFA7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
MarketingFA7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Kinh doanh quốc tếFA7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàngFA7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Kế toánFA7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Công nghệ sinh họcFA7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Khoa học máy tínhFA7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềmFA7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáFA7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựngFA7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT ĐH bằng tiếng Anh
Ngôn ngữ AnhN7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
Việt Nam họcN7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
Quản trị kinh doanhN7340101NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
MarketingN7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
Kế toánN7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
LuậtN7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
Kỹ thuật phần mềmN7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200PH Khánh Hòa
Năm 2021 · 91 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Golf7810302Học bạHọc bạ27Anh nhân đôi Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ36,5/40D01: Anh nhân đôi D14: Văn nhân đôi Học bạ
Marketing7340115Học bạHọc bạ37,5/40Anh nhân đôi Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ36/40Toán nhân đôi Học bạ
Thống kê7460201Học bạHọc bạ28Toán nhân đôi Học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ36,5/40Hóa nhân đôi, học lữ lớp 12 đạt loại giỏi Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ37/40Anh nhân đôi Học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ33,5/40Văn nhân đôi Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ34,25/40Du lịch và lữ hành Văn nhân đôi Học bạ
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ28Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ29,5Toán nhân đôi Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ27Văn nhân đôi Học bạ
Quan hệ lao động7340408Học bạHọc bạ32/40Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạHọc bạ27Toán nhân đôi Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ38/40Anh nhân đôi Học bạ
Bảo hộ lao động7850201Học bạHọc bạ27Toán nhân đôi Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ33,75/40Sinh nhân đôi Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ37/40Quản trị nguồn nhân lực Anh nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ33,5/40Hóa nhân đôi Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ36,5/40Toán nhân đôi Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ35,5/40Anh nhân đôi Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ27Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ37,5/40Toán nhân đôi Học bạ
Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạHọc bạ27Toán nhân đôi Học bạ
Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạHọc bạ32/40Anh nhân đôi Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ27Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ29,5Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ31/40Toán nhân đôi Học bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ35,75/40Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ34/40Toán nhân đôi Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101NHọc bạHọc bạ36,5/40Quản trị nhà hàng khách sạn Anh nhân đôi Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ36,5/40Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ33/40Toán nhân đôi Học bạ
Việt Nam học7310630QHọc bạHọc bạ34,25/40Du lịch và quản lí du lịch Văn nhân đôi Học bạ
Ngôn ngữ AnhF7220201Học bạHọc bạ35,5/40Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
Việt Nam họcF7310630QHọc bạHọc bạ31,5/40Chương trình chất lượng cao Văn nhân đôi Học bạ
Quản trị kinh doanhF7340101Học bạHọc bạ35,5/40Quản trị nguồn nhân lực Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
Quản trị kinh doanhF7340101NHọc bạHọc bạ34,5/40Quản trị nhà hàng khách sạn Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
MarketingF7340115Học bạHọc bạ36/40Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
Kinh doanh quốc tếF7340120Học bạHọc bạ36,25/40Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
Tài chính - Ngân hàngF7340201Học bạHọc bạ34,5/40Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kế toánF7340301Học bạHọc bạ33,5/40Chương trình chất lượng cao Anh nhân đôi Học bạ
LuậtF7380101Học bạHọc bạ34,5/40Chương trình chất lượng cao D01: Anh nhân đôi D14: Văn nhân đôi Học bạ
Công nghệ sinh họcF7420201Học bạHọc bạ27Chương trình chất lượng cao Sinh nhân đôi Học bạ
Khoa học máy tínhF7480101Học bạHọc bạ34,5/40Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật phần mềmF7480103Học bạHọc bạ35/40Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điệnF7520201Học bạHọc bạ27Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207Học bạHọc bạ27Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216Học bạHọc bạ27Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Kỹ thuật xây dựngF7580201Học bạHọc bạ27Chương trình chất lượng cao Toán nhân đôi Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1135,6/40Điểm TN THPT Anh nhân hệ số 2
Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0133,3/40Điểm TN THPT Chuyên ngành Du lịch và lữ hành A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2
Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0134,2/40Điểm TN THPT Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0136/40Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0136,9/40Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0135,1/40Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01A00, A01, D0136,3/40Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0734,8/40Điểm TN THPT A00: Toán nhân hệ số 2 A01, D01, D07: Anh nhân hệ số 2
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0134,8/40Điểm TN THPT A00, C01: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0035/40Điểm TN THPT A00, A01: Toán nhân hệ số 2 C00, D01: Văn nhân hệ số 2
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0733,8/40Điểm TN THPT Hóa nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5534,9/40Điểm TN THPT D01, D11: Anh nhân hệ số 2 D04, D55: tiếng Trung nhân hệ số 2
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0829,6Điểm TN THPT A00: Hóa nhân hệ số 2 B00, D08: Sinh nhân hệ số 2
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07A00, B00, D0732/40Điểm TN THPT Hóa nhân hệ số 2
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0134,6/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0133,4/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0135,2/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0129,7Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01A00, A01, C0131/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0133/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01A00, A01, C0132/40Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0129,4Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0128Điểm TN THPT Vẽ HHMT Vẽ HHMT>=6
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0230,5/40Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02H00, H01, H0234/40Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02H00, H01, H0230,5/40Điểm TN THPT H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 H01: Vẽ HHMT>=6
Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H02V00, V01, H0229Điểm TN THPT Vẽ HHMT H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6 V00, V01: Vẽ HHMT>=6
Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0132,5/40Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức Điểm TN THPT A00, C01: Toán nhân hệ số 2 A01, D01: Anh nhân hệ số 2
Quản lý thể dục thể thao7810301A00, D01, T00, T01A00, D01, T00, T0132,8/40Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 T00, T01: NK TDTT NK TDTT>=6
Golf7810302A00, D01, T00, T01A00, D01, T00, T0132,8/40Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 T00, T01: NK TDTT NK TDTT>=6
Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0132,9/40Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0129,5Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2
Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823Điểm TN THPT Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước Toán nhân hệ số 2
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0129,5Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 Toán
Thống kê7460201A00, A01A00, A0128,5Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 Toán
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0124Điểm TN THPT A00, A01: Toán nhân hệ số 2 V00, V01: Vẽ HHMT
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0124Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5534,9/40Điểm TN THPT
Quản trị nhà hàng khách sạnK7340101NA01, D01A01, D0128Chương trình liên kết đào tạo Quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Năm 2020 · 39 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Golf7810302A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0123A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0033,25/40Môn nhân hệ số 2 A00, A01: Toán C00, D01: Văn
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0135,25/40Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0133,5/40Môn nhân hệ số 2 A00, C01: Toán A01, D01: Anh
Thống kê7460201A00, A01A00, A0124Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0125,5Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0733/40Môn nhân hệ số 2: Hóa
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1133,25/40Môn nhân hệ số 2: Anh
Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0129,25A01, D01: Anh C00, C01: Văn
Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0131,75/40Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh C00, C01: Văn
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0124Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0128Môn nhân hệ số 2: Toán
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0124A01, D01: Anh C00, C01: Văn
Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0129Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức Môn nhân hệ số 2 A00, C01: Toán A01, D01: Anh
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01A00, A01, D0124Môn nhân hệ số 2: Toán (công trình giao thông)
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01A00, A01, D0135,25/40Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh
Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07A00, B00, D0724Môn nhân hệ số 2: Toán
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0827Môn nhân hệ số 2 A00: Hóa B00, D08: Sinh
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0134,25/40Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07A00, B00, D0728Môn nhân hệ số 2: Hóa
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0733,5/40Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01, D07: Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5531,5/40Môn nhân hệ số 2 D01, D11: Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02H00, H01, H0230Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02H00, H01, H0225Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02H00, H01, H0227Vẽ HHMT, - H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0 - V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0724Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên Môn nhân hệ số 2: Toán
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0134,5/40Môn nhân hệ số 2: Toán
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0224,5Vẽ HHMT, - H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0 - H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0124A00, A01: Toán V00, V01: Vẽ HHMT
Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0129,75Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0724Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước Môn nhân hệ số 2: Toán
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01A00, A01, C0128Môn nhân hệ số 2: Toán
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0127,75Môn nhân hệ số 2: Toán
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0133/40Môn nhân hệ số 2: Toán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0131,25/40Môn nhân hệ số 2: Toán
Việt Nam học7310630QA00, D01, C00, C01A00, D01, C00, C0132,75/40Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch Môn nhân hệ số 2 A01, D01: Anh C00, C01: Văn
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01A00, A01, D0134,25/40Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn Môn nhân hệ số 2 A00: Toán A01, D01: Anh
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0133,75/40Môn nhân hệ số 2: Toán
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C00A00, A01, C0028,75Môn nhân hệ số 2: Toán
Năm 2019 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Golf7810302A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0124
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0130,25/40
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0132,5/40
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0130
Thống kê7460201A00, A01A00, A0123
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0125
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0730
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1133/40
Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0125
Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0131/40
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0123
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0125,75
Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0123,5
Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01A00, A01, D0130,75/40
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01A00, A01, D0133/40
Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07A00, B00, D0723,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0826,75
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0132/40
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07A00, B00, D0727,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0730
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0127
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5531/40
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02H00, H01, H0227
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02H00, H01, H0222,5
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02H00, H01, H0222,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0724
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0132/40
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0222,5
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0123
Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0126,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07A00, B00, D0724
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01A00, A01, C0125,5
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0123Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0129
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0128,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5531/40Chuyên Ngành Trung - Anh
Năm 2018 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,6Toán
Thống kê7460201A00, A01, C01A00, A01, C0117Toán; Toán ≥ 5,00
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0120Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0721,5Hóa học
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1122Tiếng Anh
Xã hội học7310301A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0119
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01A00, A01, C0117Toán; Toán ≥ 5,00
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0117,5Toán
Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0117,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,75Toán
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,6A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
Bảo hộ lao động7850201A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0217
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219Hóa
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0819A00: Hóa
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02H00, H01, H0219Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5520D01, D11: Tiếng Anh;
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0117,5Vật lý
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,5Toán
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02H00, H01, H0219
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,75Toán
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0217,25
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02H00, H01, H0218,5
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0218Vẽ HHMT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0117A00; A01: Vật lý; V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0217
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01A00, A01, C0117,5Toán
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5520,25CN Trung - Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc
Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0121Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Vật lý
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,25Toán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0118,25Toán
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,25Chuyên ngành quản trị nhân sự A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0121Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch A01, D01: Tiếng Anh; C00, C01: Văn
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,8CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn A01, D01: Tiếng Anh; A00, C01: Toán
Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức Toán
Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0118,5CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện A01; D01: Tiếng Anh; T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00
Năm 2017 · 66 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0124,25
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,25
Thống kê7460201A00, A01, C01A00, A01, C0118
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0120
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0725,25
Xã hội học7310301A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0120
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11D01, D1123
Việt Nam học7310630A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0123
Toán ứng dụng7460112A00, A01, C01A00, A01, C0118
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01A00, A01, C0120
Công tác xã hội7760101A01, C00, C01, D01A01, C00, C01, D0119
Quan hệ lao động7340408A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,25
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0124
Bảo hộ lao động7850201A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0718
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0821,5
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0719
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H02H00, H01, H0219Điểm môn NK ≥ 5,0
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01A00, A01, C0119
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D55D01, D04, D11, D5520,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0718
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,25
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H02H00, H01, H0219Điểm môn NK ≥ 5,0
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H02H00, H01, H0219Điểm môn NK ≥ 5,0
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H02H00, H01, H0219Điểm môn NK ≥ 5,0
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,5
LuậtF7380101D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0019,25Chất lượng cao
Kế toánF7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119Chất lượng cao
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, V00, V01A00, A01, V00, V0118
Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01A01, D01, T00, T0118
Ngôn ngữ AnhF7220201D01, D11D01, D1119,25Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0718
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01A00, A01, C0119
Kỹ thuật điệnF7520201A00, A01, C01A00, A01, C0117Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựngF7480101D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0118Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tếF7340120A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0120,25Chất lượng cao
Công nghệ sinh họcF7420201A00, B00, D08A00, B00, D0817,25Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựngF7580201A00, A01, C01A00, A01, C0117Chất lượng cao
Khoa học môi trườngF7440301A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0217Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàngF7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,5Chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềmF7480103D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0118Chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,75
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0118Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01A00, A01, C0120
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD55, D01, D04, D11D55, D01, D04, D1121Chuyên ngành Trung - Anh
LuậtN7380101D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207A00, A01, C01A00, A01, C0117Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7340101MA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,25Chuyên ngành Quản trị Marketing
LuậtB7380101D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0118,25Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
Kế toánM7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau
Kế toánN7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
Việt Nam học7310630QA01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0123Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch
Ngôn ngữ AnhN7220201D01, D11D01, D1117Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
Ngôn ngữ AnhB7220201D01, D11D01, D1118,25Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáF7520216A00, A01, C01A00, A01, C0117Chất lượng cao
Kỹ thuật điệnM7520201A00, A01, C01A00, A01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau
Quản trị kinh doanh7340101NA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,5Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn
Công nghệ sinh họcB7420201A00, B00, D08A00, B00, D0817,5Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
Kỹ thuật phần mềmB7480103D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
Quản trị kinh doanhF7340101MA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,5Chuyên ngành Quản trị Marketing- Chất lượng cao
Việt Nam họcF7310630QA01, D01, C00, C01A01, D01, C00, C0119,5Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch - Chất lượng cao
Quản trị kinh doanhF7340101NA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,25Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chất lượng cao
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáM7520216A00, A01, C01A00, A01, C0117Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau
Quản trị kinh doanhN7340101MA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Chuyên ngành Quản trị Marketing)-Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
Quản trị kinh doanhN7340101NA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
Quản trị kinh doanhB7340101NA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,25Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tdtu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam