Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) năm 2026

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) (mã TLS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TLS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
21,5 · Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLS101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X061615+1
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0616—
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLS104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0617—
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2617,5—
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0616,515,08+1,42
Kỹ thuật thủy lợi thông minhTLS108A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0615,35—
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X061715,2+1,8
kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0616,5—
Quản lí xây dựngTLS114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0616,515+1,5
Xây dựng và quản lý đô thị thông minhTLS115A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0615—
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLS126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2618,5—
Ngôn ngữ AnhTLS203A01, D01, D07, D08, D09, D10A01, D01, D07, D08, D09, D1020—
LuậtTLS301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0120—
Luật kinh tếTLS302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0120—
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2619—
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2618,5—
Kinh tế xây dựngTLS404A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X261615+1
Thương mại điện tửTLS405A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2620,5—
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2621,5—
Chương trình Công nghệ tài chínhTSL412A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2615,25—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)TLS101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)TLS104A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,33
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2621
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,66
Kỹ thuật thủy lợi thông minhTLS108A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0618,02
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0620,33
kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS113A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,66
Quản lí xây dựngTLS114A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0619,66
Xây dựng và quản lý đô thị thông minhTLS115A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0617,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuTLS126A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X26A00, A01, C01, D01, D07, X02, X06, X2622
Ngôn ngữ AnhTLS203A01, D01, D07, D08, D09, D10A01, D01, D07, D08, D09, D1023,4
LuậtTLS301C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0123,4
Luật kinh tếTLS302C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0123,4
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622,5
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2622
Kinh tế xây dựngTLS404A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2619
Thương mại điện tửTLS405A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2623,8
Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngTLS407A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2624,6
Chương trình Công nghệ tài chínhTSL412A00, A01, D01, D07, X02, X26A00, A01, D01, D07, X02, X2617,87

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) các năm trước

Năm 2022 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ AnhTLS203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,65Điểm thi TN THPT
Xây dựng công trình thủyTLS101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,05Nhóm ngành thuỷ lợi ( Kỹ thuật xây dựng công trình, Kỹ thuật tài nguyên nước, kỹ thuật cấp thoát nước) Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựngTLS104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,9Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng và giao thông (Kỹ thuật xây dựng dân dụng cà công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Điểm TN THPT
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,75Điểm TN THPT
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,85Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,1Nhóm ngành công nghệ và quản lý (Công nghệ kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng) Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,15Điểm TN THPT
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,8Điểm TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTLS407A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,2
Xây dựng công trình thủyTLS101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,2
Kỹ thuật xây dựngTLS104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,05
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,2
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,2
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,05
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,15
Xây dựng công trình thủyTLS101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,22
Kỹ thuật xây dựngTLS104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,17
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,78
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,25
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,75
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,25
kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTLS113A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Năm 2019 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Xây dựng công trình thủyTLS101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Kỹ thuật xây dựngTLS104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Quản trị kinh doanhTLS402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toánTLS403A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ thông tinTLS106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật xây dựngTLS104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật cấp thoát nướcTLS107A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật tài nguyên nướcTLS102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựngTLS111A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Kỹ thuật xây dựngTLS101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tlus.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam