
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây năm 2025
Đại Học Xây Dựng Miền Tây (mã MTU, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- MTU
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Kế toán
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kế toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 15 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)7580202A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)7580213A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 18 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 18 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)7580202A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 18 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)7580213A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 | 600 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 | 600 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 600 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 | 600 |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | A00, A01, A03, A04, A10, A11, C01, C03, D01, X06 | 600 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 600 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)7580202A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 600 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | 600 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)7580213A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây các năm trước
Năm 2022 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Điểm môn Vẽ từ 5 đổ lên |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D14, D15 | A00, A01, D14, D15 | 14 | Điểm thi TNTHPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 14 | Điểm thi TNTHPT Điểm môn Vẽ từ 5 đổ lên |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm thi TNTHPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TNTHPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TNTHPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 14 | Điểm thi TNTHPT Điểm môn Vẽ từ 5 đổ lên |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Điểm thi TNTHPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Điểm thi TNTHPT |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ - Ngành Kỹ thuật xây dưng công trình giao thông - chuyên ngành Xây dựng Cầu - Đường. |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D14, D15 | A00, A01, D14, D15 | 14,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| Kiến trúc7580101.03V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 16 | Kiến trúc đồ họa |
| Kiến trúc7580101.02V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 16 | Kiến trúc nội thất |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101.01V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 16 | Kiến trúc công trình |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường |
Năm 2019 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D15, D14 | A00, A01, D15, D14 | 13 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D15, D14 | A00, A01, D15, D14 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101.03V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | Kiến trúc Đồ họa |
| Kiến trúc7580101.03V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | Kiến trúc Đồ họa |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | |
| Kiến trúc7580101.02V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | Kiến trúc Nội thất |
| Kiến trúc7580101.01V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | Kiến trúc Công trình |
| Kiến trúc7580101.02V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | Kiến trúc Nội thất |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101.01V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | Kiến trúc Công trình |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 13 | |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106V00, V01, A00, A01 | V00, V01, A00, A01 | 13 | |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106V00, V01, A00, A01 | V00, V01, A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C00, D15 | A00, A01, C00, D15 | 14 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 14 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, V00, V01 | A00, A01, V00, V01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 14 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C00, D15 | A00, A01, C00, D15 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: mtu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh





