Điểm chuẩn Đại Học Việt Đức năm 2025

Đại Học Việt Đức (mã VGU, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
VGU
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
26,5 · Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)
Điểm THPT thấp nhất 2025
18 · Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Kinh tế học (BSE)7310101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2919Tổ hợp: AH3
Quản trị kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2920Tổ hợp: AH3
Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2920Tổ hợp: AH3
Khoa học máy tính (CSE)7480101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X2821Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X2719Tổ hợp: AH2
Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)7510206A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X2819Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X2720Tổ hợp: AH3 AH2
Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)7520114A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X2826,5Tổ hợp: AH3 AH2 x02
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X0820Tổ hợp: AH3 AH2
Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, H01, H04, V00, V01, V02A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, H01, H04, V00, V01, V0220Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X2718Tổ hợp: AH2

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Kinh tế học (BSE)7310101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2919Tổ hợp: AH3
Quản trị kinh doanh (BBA)7340101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2920Tổ hợp: AH3
Tài chính và Kế toán (BFA)7340202A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X29A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X2920Tổ hợp: AH3
Khoa học máy tính (CSE)7480101A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X2821Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME)7510104A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X2719Tổ hợp: AH2
Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)7510206A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, D01, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X05, X06, X07, X08, X09, X13, X14, X15, X16, X25, X26, X27, X2819Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật cơ khí (MEN)7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X27A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X2720Tổ hợp: AH3 AH2
Kỹ thuật cơ điện tử (MEC)7520114A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X28A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16, X27, X2826,5Tổ hợp: AH3 AH2 x02
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)7520208A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, D07, D21, D22, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X0820Tổ hợp: AH3 AH2
Kiến trúc (ARC)7580101A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, H01, H04, V00, V01, V02A00, A01, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, H01, H04, V00, V01, V0220Tổ hợp: AH3
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE)7580201A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X27A00, A01, A04, C01, D01, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X06, X07, X26, X2718Tổ hợp: AH2

Điểm chuẩn Đại Học Việt Đức các năm trước

Năm 2023 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ7,5/10Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ7/10Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ7,5/10Học bạ
Tài chính và Kế toán7340202Học bạHọc bạ7,5/10Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ8/10Học bạ
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin7520208Học bạHọc bạ7,5/10CN: Kỹ thuật điện và máy tính; Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ7,5/10Học bạ
Năm 2022 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ7,5/10Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ7/10Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ7,5/10Xét học bạ
Tài chính và Kế toán7340202Học bạHọc bạ7,5/10Xét học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ8/10Xét học bạ
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin7520208Học bạHọc bạ7,5/10Xét học bạ, Kỹ thuật điện và máy tính
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ7,5/10Xét học bạ
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V02A00, A01, V00, V0220Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07A00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D05A00, A01, D01, D03, D0520Điểm thi TN THPT
Tài chính và Kế toán7340202A00, A01, D01, D03, D05A00, A01, D01, D03, D0520Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07A00, A01, D0723Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin7520208A00, A01, D07A00, A01, D0721Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật điện và máy tính
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07A00, A01, D0721Điểm thi TN THPT
Năm 2018 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0120,1CS :Computer science
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0120ME
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D05A00, A01, D01, D03, D0520,05BA
Tài chính và Kế toán7340202A00, A01, D01, D03, D05A00, A01, D01, D03, D0520,2FA
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin7520208A00, A01A00, A0120,3EEIT
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kiến trúc7580101A00, A01, V00, V02A00, A01, V00, V0221
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0121
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0121
Tài chính và Kế toán7340298A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321
Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin7520208A00, A01A00, A0121

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vgu.edu.vn/vi/home; • Facebook : Vietnamese.German.University. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam