
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSQ, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSQ
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 38
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 38 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 73 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)7220201_WE3D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 65 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7220201_WE4D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 65 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 62 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)7340101_ANDA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 52 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)7340101_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 54 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)7340101_SYA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 65 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7340101_WEA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 52 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7340101_WE4A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 52 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Marketing7340115A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Thương m���i điện tử7340122A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340201_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340301_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 53 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 55 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7420201_WE2A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 62 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7420201_WE4A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 70 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Hóa học (Hóa sinh)7440112A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 58 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 62 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)7460112A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 52 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Thống kê (Thống kê ứng dụng)7460201A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 52 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 65 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 62 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)7480201_DKA00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 60 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7480201_MQA00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 60 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7480201_WE4A00, A01, X06, X10, X26 | A00, A01, X06, X10, X26 | 60 | 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 72 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 63 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)7520121A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 52 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 55 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 68 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 65 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 58 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13 | 52 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 50 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 50 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 100 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Hóa sinh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01 | A00, A01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE2D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE3D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (3+1) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE4D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_NSA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH New South Wales (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UHA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Houston (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WEA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WE4A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_ANDA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Andrews (4+0) |
| Công nghệ sinh học7420201_UNA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE2A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE4A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh |
| Công nghệ thực phẩm7540101_UNA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK2A00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK25A00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (2.5+1.5) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK3A00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (3+1) |
| Công nghệ thông tin7480201_UNA00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_WE4A00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Kinh tế7310101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Phân tích dữ liệu trong kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thống kê7460201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Thống kê ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE2ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE3ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (3+1) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE4ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_ANDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Andrews (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_AUĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Auckland (1+2/1.5+1.5) |
| Quản trị kinh doanh7340101_LUĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Lakehead (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_NSĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH New South Wales (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_SYĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Sydney (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UHĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Houston (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WE4ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Tài chính7340201_MUĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Macquarie (2+1) |
| Kế toán7340301_MUĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Macquarie (2+1) |
| Công nghệ sinh học7420201_UNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE2ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE4ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh |
| Công nghệ thực phẩm7540101_UNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Kỹ thuật máy tính7480106_SBĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK2ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK25ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (2.5+1.5) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK3ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (3+1) |
| Công nghệ thông tin7480201_UNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_WE4ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0) |
| Khoa học máy tính7480101_WE2ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT; CN: Phân tích dữ liệu trong kinh tế |
| Hoá học7440112A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê7460201A00, A01 | A00, A01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CN: Thống kê ứng dụng |
| Quản trị kinh doanh7340101_LUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Lakehead (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7310101_SYA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Sydney (2+2) |
| Khoa học máy tính7480101_WE2A00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2) |
Năm 2022 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Hóa sinh |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT, Hóa sinh |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 20 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01 | A00, A01 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01, A02, D90 | A00, A01, A02, D90 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE2D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE3D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
| Ngôn ngữ Anh7220201_WE4D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_AUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_NSA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UHA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Houston) (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_UNA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WEA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
| Quản trị kinh doanh7340101_WE4A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
| Quản trị kinh doanh7340101_ANDA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT, (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0) |
| Công nghệ sinh học7420201_UNA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE2A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
| Công nghệ sinh học7420201_WE4A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT, Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
| Công nghệ thực phẩm7540101_UNA00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
| Kỹ thuật máy tính7480106_SBA00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK2A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK25A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5) |
| Công nghệ thông tin7480201_DK3A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) |
| Công nghệ thông tin7480201_UNA00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_WE2A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
| Công nghệ thông tin7480201_WE4A00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
| Công nghệ thông tin7480201_TURA00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT, CT 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan) |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 22 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kế toán7340301Kết hợp | Kết hợp | 25 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 22,5 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 24 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Khoa học dữ liệu7480109Học bạ | Học bạ | 24 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 23 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Công nghệ sinh học7420201Kết hợp | Kết hợp | 22 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 25 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25,5 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 22,5 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật không gian7520121Học bạ | Học bạ | 23 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 22 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 22 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 23 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 24 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 26,5 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 25 | điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)). |
Năm 2020 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01 | A00, A01 | 24 |
| Hoá học7440112A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 22 |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01 | A01, D01 | 27 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 23 |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 23 |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 655/1200 |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 22 |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25 |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01 | A00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 22 |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 21 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 26,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 800/1200 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 22,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 |
| Công nghệ sinh học7420201_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Công nghệ thông tin7480201_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Kỹ thuật máy tính7480106_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
| Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
Năm 2019 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Hoá học7440112A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01 | A01, D01 | 23 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | |
| Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 795/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ thông tin7480201_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật máy tính7480106_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) |
| Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
Năm 2018 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hóa Sinh7440112A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 17 | |
| Quản lý nguồn lợi thủy sản7620305A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 16 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 17,5 | Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro |
| Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
Năm 2017 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá học7440112A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 23 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01 | A01, D01 | 25 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 24,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 22,5 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 17,5 | |
| Kỹ thuật không gian7520121A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 22 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,5 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01 | A00, A01 | 16,5 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01 | A00, A01 | 16,5 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16,5 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_LKA00, A01 | A00, A01 | 16,5 | Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,5 | (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmiu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh





