Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSQ, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSQ
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
38
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D157301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)7220201_WE3D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D156502. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7220201_WE4D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D156502. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X256201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)7340101_ANDA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255202. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5)7340101_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255402. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)7340101_SYA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X256502. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7340101_WEA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255202. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7340101_WE4A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255202. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Marketing7340115A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Thương m���i điện tử7340122A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340201_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255302. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7340301_MQA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X255302. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D135501. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)7420201_WE2A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D136202. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7420201_WE4A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D137002. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Hóa học (Hóa sinh)7440112A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D135801. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)7460112A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X265201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Thống kê (Thống kê ứng dụng)7460201A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X265201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266501. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)7480201_DKA00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266002. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)7480201_MQA00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266002. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)7480201_WE4A00, A01, X06, X10, X26A00, A01, X06, X10, X266002. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D077201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D076301. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)7520121A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D075201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D075501. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D076801. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D076501. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D135801. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, C08, D07, D12, D13A00, B00, B08, C08, D07, D12, D135201. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D075001. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, B08, D01, D07A00, A01, B00, B08, D01, D075001. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 100 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Hóa sinh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09D01, D14, D15, D0925Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0119Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0125Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01A00, A0125Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0125,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0119Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0722Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0221Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0218Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0121Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0121Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07A00, A01, D0718Tốt nghiệp THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201_WE2D01, D14, D15, D09D01, D14, D15, D0918Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE3D01, D14, D15, D09D01, D14, D15, D0918Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (3+1)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE4D01, D14, D15, D09D01, D14, D15, D0918Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_NSA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH New South Wales (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UHA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Houston (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WEA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WE4A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_ANDA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Andrews (4+0)
Công nghệ sinh học7420201_UNA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE2A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE4A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh
Công nghệ thực phẩm7540101_UNA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK2A00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK25A00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (2.5+1.5)
Công nghệ thông tin7480201_DK3A00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Deakin (3+1)
Công nghệ thông tin7480201_UNA00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_WE4A00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBA00, A01, D01A00, A01, D0118Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Kinh tế7310101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Phân tích dữ liệu trong kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thống kê7460201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Thống kê ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201_WE2ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE3ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (3+1)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE4ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_ANDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Andrews (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_AUĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Auckland (1+2/1.5+1.5)
Quản trị kinh doanh7340101_LUĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Lakehead (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_NSĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH New South Wales (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_SYĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Sydney (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UHĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Houston (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WE4ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Tài chính7340201_MUĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Macquarie (2+1)
Kế toán7340301_MUĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Macquarie (2+1)
Công nghệ sinh học7420201_UNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE2ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE4ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh
Công nghệ thực phẩm7540101_UNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Kỹ thuật máy tính7480106_SBĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK2ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK25ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (2.5+1.5)
Công nghệ thông tin7480201_DK3ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Deakin (3+1)
Công nghệ thông tin7480201_UNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_WE4ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (4+0)
Khoa học máy tính7480101_WE2ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH SUNY Binghamton (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH Nottingham (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT; CN: Phân tích dữ liệu trong kinh tế
Hoá học7440112A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0719Tốt nghiệp THPT
Thống kê7460201A00, A01A00, A0118Tốt nghiệp THPT; CN: Thống kê ứng dụng
Quản trị kinh doanh7340101_LUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Lakehead (2+2)
Quản trị kinh doanh7310101_SYA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH Sydney (2+2)
Khoa học máy tính7480101_WE2A00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT; CTLK với ĐH West of England (2+2)
Năm 2022 · 68 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Hóa sinh
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1525Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Điểm thi TN THPT, Hóa sinh
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0120Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0125Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01A00, A0126Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0127,5Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0125Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0120Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0722Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01, A02, D90A00, A01, A02, D9021Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0121Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0121,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07A00, A01, D0720Điểm thi TN THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201_WE2D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1518Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE3D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1518Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
Ngôn ngữ Anh7220201_WE4D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1518Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_AUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_NSA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UHA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Houston) (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_UNA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WEA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Quản trị kinh doanh7340101_WE4A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Quản trị kinh doanh7340101_ANDA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT, (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0)
Công nghệ sinh học7420201_UNA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE2A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Công nghệ sinh học7420201_WE4A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718Điểm thi TN THPT, Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Công nghệ thực phẩm7540101_UNA00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
Kỹ thuật máy tính7480106_SBA00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK2A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_DK25A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5)
Công nghệ thông tin7480201_DK3A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
Công nghệ thông tin7480201_UNA00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_WE2A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Công nghệ thông tin7480201_WE4A00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Công nghệ thông tin7480201_TURA00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT, CT 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_SBA00, A01, D01A00, A01, D0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_SBA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118Điểm thi TN THPT, Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_UNA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_WEA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118Điểm thi TN THPT, (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Năm 2021 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112Học bạHọc bạ22điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kế toán7340301Kết hợpKết hợp25điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ22,5điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật y sinh7520212Học bạHọc bạ24điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ24điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ23điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Công nghệ sinh học7420201Kết hợpKết hợp22điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ25điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25,5điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ22,5điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật không gian7520121Học bạHọc bạ23điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ22điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ22điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ23điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ24điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ26,5điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ25điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
Năm 2020 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01A00, A0124
Hoá học7440112A00, B00, A01A00, B00, A0122
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0127
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0123
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01A00, B00, A0123
Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT655/1200
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0124
Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0122
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0124,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0126,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01A00, B00, A0122
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01A00, B00, A0122
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0123
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0121
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT26,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D01800/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0122,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ sinh học7420201_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật máy tính7480106_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị kinh doanh7340101_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Năm 2019 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01A00, A0118
Hoá học7440112A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0123
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0118
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0119
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0718
Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0120
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0122,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0120
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200
Quản lý thủy sản7620305ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật không gian7520121ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT795/1200
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0118
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0118
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0122,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ sinh học7420201_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ thông tin7480201_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật máy tính7480106_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Quản trị kinh doanh7340101_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200(Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116(Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)
Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Năm 2018 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hóa Sinh7440112A00, A01, B00A00, A01, B0018
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00A00, A01, B0018
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0117
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0119
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0119
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01A00, A01, D0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0122
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01A00, A0117
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0117
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0017
Quản lý nguồn lợi thủy sản7620305A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0118
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0117,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0122
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01A00, A0117,5
Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01A00, B00, A0117,5Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro
Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật điện tử truyền thông7520207_LKA00, A01A00, A0116Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Năm 2017 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, A01, B00A00, A01, B0023
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0125
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0118
Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00A00, A01, B0024,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0126
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0123,5
Công nghệ sinh học7420201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT22,5
Quản lý thủy sản7620305A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,5
Kỹ thuật không gian7520121A00, A01A00, A0118,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0117,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00A00, A01, B0022
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0124,5
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01A00, A01, D0122
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0118,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0126
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0119,5
Quản trị kinh doanh7340101_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116,5Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật máy tính7480106_LKA00, A01A00, A0116,5Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ thông tin7480201_LKA00, A01A00, A0116,5Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Công nghệ sinh học7420201_LKA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116,5Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_LKA00, A01A00, A0116,5Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118_LKA00, A01, D01A00, A01, D0116,5(Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmiu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam