Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2026

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM (mã GTS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 64 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
GTS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
64
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 1200 · 64 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiếnUTHCCK01A936Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiếnUTHCDK01A1080Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01D900Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiếnUTHCOT01A931Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHGIT01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiê…UTHGIT02V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiếnUTHHQL01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiếnUTHHQL02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHHQL02E720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiếnUTHKCK01A898Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiếnUTHKCK02A680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiếnUTHKCK03A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnUTHKDK01A963Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiếnUTHKDK02A680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiếnUTHKDK03A680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnUTHKDK04A680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiếnUTHKDL01A780Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnUTHKDV01A868Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)UTHKGT01D919Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)UTHKGT02D680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật đi��n, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiếnUTHKHH01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnUTHKHH02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)UTHKHH03D903Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)UTHKHH04D901Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05A836Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghi��p THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)UTHKMT01D720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiếnUTHKOT01A836Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiếnUTHKQX01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiếnUTHKTD01A868Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01A868Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnUTHKTH02A680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiếnUTHKTH03A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)UTHKTT01D680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnUTHKTV01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKTV01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiếnUTHKTV02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiếnUTHKTX01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiếnUTHKTX02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiếnUTHKXD01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên ti��nUTHKXD02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiếnUTHKXD03A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)UTHKXT01D680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Luật – chương trình tiên tiếnUTHLAW01A868Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán Văn 1 môn bất kì)
Luật – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLAW01V800Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán Văn 1 môn bất kì)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A999Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E789Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V680Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiếnUTHMMT01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnUTHNNA01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01E720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHNNA01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiếnUTHQTD01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiếnUTHQTD01V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiếnUTHUIT01A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02V600Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiếnUTHUIT03A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiếnUTHUIT04A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiếnUTHUIT05A720Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHUIT05E686Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 120 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật xây dựng758020101HHọc bạHọc bạ18CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật điện752020102HHọc bạHọc bạ18,5CN: Điện công nghiệp; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ21CN: Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics - Học bạ
Công nghệ thông tin7480201HHọc bạHọc bạ19Học bạ; Chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ21Học bạ
Kỹ thuật xây dựng758020104HHọc bạHọc bạ18CN: Thiết kế nội thất; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ18CN: Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp; Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18CN: Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường; Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HHọc bạHọc bạ18,5Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HHọc bạHọc bạ18,5Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật cơ khí752010304HHọc bạHọc bạ19,5CN: Cơ khí tự động; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ19,25Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo
Công nghệ thông tin748020101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,25Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm, Thiết kế nội thất
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0120,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Quản lý an toàn và môi trường
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý và khai thác máy xếp dỡ - Xây dựng, Cơ khí tự động, Công nghệ kỹ thuật Logistics
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện tử viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Tự động hóa Công nghiệp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501EHọc bạHọc bạ18CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh; Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502HHọc bạHọc bạ22CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013001HHọc bạHọc bạ18,75CN: Cơ khí ô tô; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013001Học bạHọc bạ21CN: Cơ khí ô tô; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013002Học bạHọc bạ19,25CN: Cơ điện tử ô tô; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013002HHọc bạHọc bạ19,5CN: Cơ điện tử ô tô; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013001A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ khí ôtô
Kỹ thuật ô tô752013002A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ điện tử Ô tô
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020501HHọc bạHọc bạ18CN: Xây dựng cầu đường; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020511HHọc bạHọc bạ18CN: Logistics và hạ tầng giao thông; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Xây dựng đường bộ, Xây dựng công trình giao thông đô thị, Quy hoạch và quản lý giao thông, Logistics và hạ tầng giao thông
Kinh tế784010402HHọc bạHọc bạ18,5Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kinh tế784010402Học bạHọc bạ19Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Học bạ
Kinh tế784010401HHọc bạHọc bạ19Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải biển; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kinh tế784010401Học bạHọc bạ21Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải biển; Học bạ
Kinh tế784010402A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không
Kinh tế784010401A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
Kinh tế758030101HHọc bạHọc bạ18,5Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế xây dựng; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kinh tế758030101Học bạHọc bạ21Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế xây dựng; Học bạ
Kinh tế758030103HHọc bạHọc bạ18,5Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kinh tế758030103Học bạHọc bạ19Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; Học bạ
Kinh tế758030101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế xây dựng
Kinh tế758030103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản
Khoa học hàng hải784010606HHọc bạHọc bạ18CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010606Học bạHọc bạ18CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; Học bạ
Khoa học hàng hải784010611HHọc bạHọc bạ18CN: Cơ điện tử; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010611Học bạHọc bạ18CN: Cơ điện tử; Học bạ
Khoa học hàng hải784010606A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển
Khoa học hàng hải784010608Học bạHọc bạ18CN: Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Học bạ
Khoa học hàng hải784010607HHọc bạHọc bạ18CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Chương trình chất lượn cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010607Học bạHọc bạ18CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Học bạ
Khoa học hàng hải784010608A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển
Khoa học hàng hải784010607A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật
Khoa học hàng hải784010609HHọc bạHọc bạ20CN: Quản lý cảng và logistics; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010609Học bạHọc bạ22CN: Quản lý cảng và logistics; Học bạ
Khoa học hàng hải784010610HHọc bạHọc bạ18CN: Luật và chính sách hàng hải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010610Học bạHọc bạ18CN: Luật và chính sách hàng hải; Học bạ
Khoa học hàng hải784010609A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics
Khoa học hàng hải784010610A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải
Khoa học hàng hải784010604HHọc bạHọc bạ19CN: Quản lý hàng hải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học hàng hải784010604Học bạHọc bạ21CN: Quản lý hàng hải; Học bạ
Khoa học hàng hải784010604A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khai thác vận tải784010102HHọc bạHọc bạ19CN: Quản lý và kinh doanh vận tải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khai thác vận tải784010102Học bạHọc bạ21CN: Quản lý và kinh doanh vận tải; Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D15A00, D01, D14, D1524,5Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạHọc bạ20Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405HHọc bạHọc bạ18,5Học bạ; Chương trình chất lượng cao
Khai thác vận tải784010101Học bạHọc bạ22CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Học bạ
Khai thác vận tải784010101HHọc bạHọc bạ20CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Khoa học dữ liệu7460108Học bạHọc bạ19,75Học bạ
Khoa học dữ liệu7460108HHọc bạHọc bạ18,5Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật cơ khí752010307HHọc bạHọc bạ18,5CN: Công nghệ kỹ thuật logistics; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ19CN: Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo - Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013003Học bạHọc bạ21CN: Ô tô điện; Học bạ
Kỹ thuật ô tô752013003HHọc bạHọc bạ20CN: Ô tô điện; Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất - Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18CN: Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông - Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạHọc bạ18Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy); Học bạ
Quản lý xây dựng7580302Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Quản lý xây dựng7580302HHọc bạHọc bạ18Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô752013003A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Ô tô điện
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT
Khai thác vận tải784010101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
Khai thác vận tải784010102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải
Hệ thống thông tin quản lý7340405HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Khoa học dữ liệu7460108HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ thông tin7480201HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CLC
Kỹ thuật cơ khí752010307HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics; Chương trình chất lượng cao; CLC
Kỹ thuật ô tô752013001HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ khí ô tô; CLC
Kỹ thuật ô tô752013002HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô; CLC
Kỹ thuật ô tô752013003HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Ô tô điện; CLC
Kỹ thuật điện752020102HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện công nghiệp; CLC
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Tốt nghiệp THPT; CLC
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Kỹ thuật xây dựng758020101HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; CLC
Kỹ thuật xây dựng758020104HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Thiết kế nội thất; CLC
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020501HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng cầu đường; CLC
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020511HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông; CLC
Kinh tế758030101HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế xây dựng; CLC
Kinh tế758030103HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; CLC
Quản lý xây dựng7580302HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Tốt nghiệp THPT; CLC
Khai thác vận tải784010101HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; CLC
Khai thác vận tải784010102HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT; Quản lý và kinh doanh vận tải; CLC
Kinh tế784010401HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế vận tải biển; Chương trình chất lượng cao; CLC
Kinh tế784010402HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Chương trình chất lượng cao
Khoa học hàng hải784010604HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý hàng hải; CLC
Khoa học hàng hải784010606HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT; CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; CLC
Khoa học hàng hải784010607HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT; CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; CLC
Khoa học hàng hải784010609HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý cảng và logistics; CLC
Khoa học hàng hải784010610HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Tốt nghiệp THPT; CN: Luật và chính sách hàng hải; Chương trình chất lượng cao
Khoa học hàng hải784010611HA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT; CN: Cơ điện tử; Chương trình chất lượng cao
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501EA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,65Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh
Năm 2022 · 62 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tin748020102A00, A01A00, A0115CN: KHOA HỌC DỮ LIỆU TN THPT
Công nghệ thông tin748020102A00, A01Học bạA00, A01Học bạ20CN: KHOA HỌC DỮ LIỆU HỌC BẠ
Công nghệ thông tin748020103A00, A01A00, A0115CN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TN THPT
Công nghệ thông tin748020103Học bạHọc bạ20CN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ HỌC BẠ
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0115TN THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0115TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01A00, B00, A0115TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0115TN THPT
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ19HỌC BẠ
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0115TN THPT
Kinh tế7580301HA00, A01, D01A00, A01, D0115CN: QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TN THPT
Kinh tế758030102Học bạHọc bạ22,5CN: QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HỌC BẠ
Kinh tế7840104A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT
Công nghệ thông tin748020101A00, A01A00, A0119CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TN THPT
Công nghệ thông tin748020101Học bạHọc bạ27CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỌC BẠ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ20HỌC BẠ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ19HỌC BẠ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18,9HỌC BẠ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0115TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ22HỌC BẠ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0115TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạHọc bạ24HỌC BẠ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ22HỌC BẠ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ25,5HỌC BẠ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501A00, A01, D01A00, A01, D0117CN: LOGISTICS VÀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG TIỆN TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501Học bạHọc bạ28,5CN: LOGISTICS VÀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG TIỆN HỌC BẠ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502Học bạHọc bạ29CN: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG HỌC BẠ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502A00, A01, D01A00, A01, D0117CN: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG TN THPT
Kỹ thuật ô tô752013001A00, A01A00, A0119CN: CƠ KHÍ Ô TÔ TN THPT
Kỹ thuật ô tô752013001Học bạHọc bạ26CN: CƠ KHÍ Ô TÔ HỌC BẠ
Kỹ thuật ô tô752013002A00, A01A00, A0119CN: CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ TN THPT
Kỹ thuật ô tô752013002Học bạHọc bạ26CN: CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ HỌC BẠ
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01A00, A0115TN THPT
Xây dựng công trình thủy7580202Học bạHọc bạ18HỌC BẠ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01A00, A0115TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ18,5HỌC BẠ
Kinh tế784010402A00, A01, D01A00, A01, D0115KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG TN THPT
Kinh tế784010402Học bạHọc bạ23,5KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG HỌC BẠ
Kinh tế784010401A00, A01, D01A00, A01, D0115CN: KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN TN THPT
Kinh tế784010401Học bạHọc bạ26,5KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN HỌC BẠ
Kinh tế758030101A00, A01, D01A00, A01, D0115CN: KINH TẾ XÂY DỰNG TN THPT
Kinh tế758030103Học bạHọc bạ22,5CN: KINH TẾ XÂY DỰNG HỌC BẠ
Kinh tế758030103A00, A01, D01A00, A01, D0115KINH TẾ XÂY DỰNG -CN QUẢN LÝ KINH TẾ & BĐS TN THPT
Kinh tế758030103Học bạHọc bạ20,3KINH TẾ XÂY DỰNG HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010606A00, A01A00, A0115CN: ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ TÀU BIỂN TN THPT
Khoa học hàng hải784010606Học bạHọc bạ20CN: ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ TÀU BIỂM HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010611A00, A01A00, A0115CN: CƠ ĐIỆN TỬ TN THPT
Khoa học hàng hải784010611Học bạHọc bạ18CN: CƠ ĐIỆN TỬ HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010608A00, A01A00, A0115CN: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ ĐIỀU KHIỂN TN THPT
Khoa học hàng hải784010608Học bạHọc bạ18,7CN: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ ĐIỀU KHIỂN HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010607A00, A01A00, A0115CN: KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY VÀ QUẢN LÝ KỸ THUẬT TN THPT
Khoa học hàng hải784010607Học bạHọc bạ19,4CN: KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY VÀ XỬ LÝ KỸ THUẬT HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010609A00, A01, D01A00, A01, D0115CN: QUẢN LÝ CÀNG VÀ LOGISTICS TN THPT
Khoa học hàng hải784010609Học bạHọc bạ25CN: QUẢN LÝ CÀNG VÀ LOGISTICS HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010610A00, A01, D01A00, A01, D0115CN: LUẬT VÀ CHÍNH SÁCH HÀNG HẢI TN THPT
Khoa học hàng hải784010610Học bạHọc bạ18CN: LUẬT VÀ CHÍNH SÁCH HÀNG HẢI HỌC BẠ
Khoa học hàng hải784010604A00, A01A00, A0115CN: QUẢN LÝ HÀNG HẢI TN THPT
Khoa học hàng hải784010604Học bạHọc bạ24CN: QUẢN LÝ HÀNG HẢI HỌC BẠ
Khai thác vận tải7840101A00, A01A00, A0115TN THPT
Khai thác vận tải7840101Học bạHọc bạ26,5HỌC BẠ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ23HỌC BẠ
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01A00, A0117TN THPT
Năm 2021 · 79 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điện75202011Học bạHọc bạ22,5Học bạ Điện công nghiệp
Kỹ thuật cơ khí75201031Học bạHọc bạ23,8Học bạ Máy xếp dỡ và Máy xây dựng
Kinh tế7580301HHọc bạHọc bạ24Kinh tế xây dựng Học bạ
Kinh tế7840104Học bạHọc bạ27,1Kinh tế vận tải Học bạ
Kinh tế7840104HHọc bạHọc bạ26Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) Học bạ
Khai thác vận tải7840101Học bạHọc bạ27,5Quản lý và kinh doanh vận tải Học bạ
Công nghệ thông tin7480201HHọc bạHọc bạ26Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ28,2Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201HHọc bạHọc bạ23,4Học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ25,6Học bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ26,7Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ26,5Tự động hoá công nghiệp Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103HHọc bạHọc bạ26Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HHọc bạHọc bạ23,4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HHọc bạHọc bạ25
Kỹ thuật điện75202011A00, A01A00, A0124,2Điện công nghiệp Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0122,7Máy xếp dỡ và máy xây dựng Điểm thi TN THPT
Kinh tế7580301HA00, A01, D01A00, A01, D0122,2Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế xây dựng
Kinh tế7840104A00, A01, D01A00, A01, D0125,5Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế vận tải biển
Kinh tế7840104HA00, A01, D01A00, A01, D0124,8Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế vận tải biển
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01A00, A01, D0125,9Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý và kinh doanh vận tải.
Công nghệ thông tin7480201HA00, A01A00, A0124,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01A00, A0120Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01A00, B00, A0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0123,6Điện tử viễn thông
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0124,2Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0125,4Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01A00, A0124,1Cơ khí ô tô Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01A00, A0119Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01A00, A0123,2Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106052Học bạHọc bạ29,4Học bạ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051A00, A01, D01A00, A01, D0126,9Quản trị logistic và vận tải đa phương thức Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô75201302Học bạHọc bạ27,1Cơ điện tử ô tô Học bạ
Kỹ thuật ô tô75201301A00, A01A00, A0125,3Cơ khí ô tô Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện75202012Học bạHọc bạ20Hệ thống điện giao thông
Kỹ thuật điện75202012A00, A01A00, A0119,5Hệ thống điện giao thông Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng75802011Học bạHọc bạ25,8Xây dựng dân dụng và công nghiệp Học bạ
Kỹ thuật xây dựng75802011A00, A01A00, A0123,4Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng75802012Học bạHọc bạ24,5Kỹ thuật kết cấu công trình Học bạ
Kỹ thuật xây dựng75802012A00, A01A00, A0122,2Kỹ thuật kết cấu công trình Điểm thi TN THPT
Xây dựng công trình thủy7580202Học bạHọc bạ19Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01A00, A0115Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051Học bạHọc bạ25,2Xây dựng cầu đường Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051A00, A01A00, A0123Xây dựng cầu đường Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802055Học bạHọc bạ20Quy hoạch và quản lý giao thông Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054Học bạHọc bạ21Xây dựng công trình giao thông đô thị Học bạ
Kinh tế75803011Học bạHọc bạ25,8Kinh tế xây dựng Học bạ
Kinh tế75803011A00, A01, D01A00, A01, D0124,2Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành kinh tế xây dựng)
Kinh tế75803012Học bạHọc bạ25,6Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) Học bạ
Kinh tế75803012A00, A01, D01A00, A01, D0124,2Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành quản lý dự án xây dựng)
Khoa học hàng hải78401061Học bạHọc bạ21,6Điện tàu biển Học bạ
Khoa học hàng hải78401061A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT - chuyên ngành điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải78401062A00, A01Học bạA00, A01Học bạ20Học bạ Vận hành khai thác máy tàu thủy
Khoa học hàng hải78401062A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT - chuyên ngành vận hành khai thác máy tàu thủy
Khoa học hàng hải78401064Học bạHọc bạ25,3(Quản lý hàng hải Học bạ
Khoa học hàng hải78401064A00, A01, D01A00, A01, D0123,7Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải78401065Học bạHọc bạ18Điện tàu thuỷ Học bạ
Khoa học hàng hải78401065A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT - chuyên ngành điện tàu thủy
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HHọc bạHọc bạ22Xây dựng cầu đường Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HA00, A01A00, A0118Điểm thi TN THPT - chuyên ngành xây dựng cầu đường.
Khai thác vận tải7840101HHọc bạHọc bạ28Quản trị logistics và vận tải đa phương thức Học bạ
Khai thác vận tải7840101HA00, A01A00, A0125,7Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản trị logistics và vận tải đã phương thức)
Khoa học hàng hải78401061HHọc bạHọc bạ18Điều khiển tàu biển Học bạ
Khoa học hàng hải78401061HA00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT - chuyền ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải78401062HHọc bạHọc bạ18Vận hành khai thác máy tàu thủy Học bạ
Khoa học hàng hải78401062HA00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy.
Khoa học hàng hải78401064HHọc bạHọc bạ23,5Quản lý hàng hải Học bạ
Khoa học hàng hải78401064HA00, A01A00, A0120Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý hàng hải
Kỹ thuật cơ khí75201032Học bạHọc bạ26,2Cơ khí tự động Học bạ
Kỹ thuật ô tô75201301A00, A01Học bạA00, A01Học bạ27Cơ khí ôtô Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051Học bạHọc bạ29,1Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054A00, A01A00, A0121Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đô thị)
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802055A00, A01A00, A0116,4Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quy hoạch và quản lý giao thông
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106052A00, A01, D01A00, A01, D0127,1Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô75201302Điểm thi THPTĐiểm thi THPT25,4Cơ điện tử ô tô Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 41 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điện75202011A00, A01A00, A0121Điện công nghiệp
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0121,6
Kinh tế7580301HA00, A01, D01A00, A01, D0115Kinh tế xây dựng
Kinh tế7840104A00, A01, D01A00, A01, D0122,9Kinh tế vận tải - Kinh tế vận tải biển
Kinh tế7840104HA00, A01, D01A00, A01, D0117Kinh tế vận tải biển
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01A00, A01, D0123,8Khai thác vận tải
Công nghệ thông tin7480201HA00, A01A00, A0117,4
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0123,9
Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01A00, A0115
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0115Công nghệ đóng tàu thủy
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01A00, B00, A0115
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0117,8Điện tử viễn thông
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0119
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0123Tự động hóa công nghiệp
Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01A00, A0119,3Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01A00, A0115
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01A00, A0117
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01A00, A01, D0125,4Quản trị logistics và vận tải đa phương tiện
Kỹ thuật tàu thuỷ7520121A00, A01A00, A0115Thiết kế thân tàu thủy
Kỹ thuật tàu thuỷ75201223A00, A01A00, A0115Kỹ thuật công trình ngoài khơi
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01A00, A0123,8Cơ khí ôtô
Kỹ thuật điện75202012A00, A01A00, A0115Hệ thống điện giao thông
Kỹ thuật xây dựng75802011A00, A01A00, A0117,2Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng75802012A00, A01A00, A0117,5(Kỹ thuật kết cấu công trình)
Kỹ thuật xây dựng75802013A00, A01A00, A0115Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01A00, A0115Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051A00, A01A00, A0115kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802052A00, A01A00, A0115Xây dựng đường sắt metro
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802053A00, A01A00, A0115Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông
Kinh tế75803011A00, A01, D01A00, A01, D0119,2Kinh tế xây dựng
Kinh tế75803012A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Kinh tế xây dựng - Quản lý dự án xây dựng
Khoa học hàng hải78401061A00, A01A00, A0115Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải78401062A00, A01A00, A0115Vận hành khai thác máy tàu thủy
Khoa học hàng hải78401063A00, A01A00, A0115Công nghệ máy tàu thủy
Khoa học hàng hải78401064A00, A01, D01A00, A01, D0118,3Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải78401065A00, A01A00, A0115Điện tàu thủy
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HA00, A01A00, A0115Xây dựng cầu đường
Khai thác vận tải7840101HA00, A01A00, A0123,5Quản trị logistics và vận tải đa phương thức
Khoa học hàng hải78401061HA00, A01A00, A0115Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải78401062HA00, A01A00, A0115Vận hành khai thác máy tàu thủy
Khoa học hàng hải78401064HA00, A01A00, A0115Quản lý hàng hải
Năm 2019 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0119
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0121,1
Kinh tế7580301A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Kinh tế xây dựng
Kinh tế7840104A00, A01, D01A00, A01, D0121,3Kinh tế vận tải
Kinh tế7840104HA00, A01, D01A00, A01, D0114,7Kinh tế vận tải
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01A00, A01, D0123,1
Công nghệ thông tin7480201HA00, A01A00, A0118,4
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0121,8
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0119,3
Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01A00, A0116,2
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0114
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0014
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0119,1
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0119,3
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0121,45
Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01A00, A0120,75Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Khoa học hàng hải7840106104A00, A01A00, A0119,6Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải7840106104HA00, A01A00, A0117,8Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải7840106101HA00, A01A00, A0114Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải7840106101A00, A01A00, A0114,7Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải7840106105A00, A01A00, A0114chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy
Khoa học hàng hải7840106102A00, A01A00, A0114Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển
Khoa học hàng hải7840106102HA00, A01A00, A0114chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01A00, A0118,4Chuyên ngành Điện tử viễn thông
Kỹ thuật xây dựng7580205111HA00, A01A00, A0117Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01A00, A01, D0122,8Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01A00, A0119,5Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
Năm 2018 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90A00, A01, D9019,5
Kinh tế7580301HA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017Ngành kinh tế xây dựng
Kinh tế7840104HA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,8Ngành Kinh tế vận tải
Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01, D90A00, A01, D9016,4
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D90A00, B00, A01, D9016,3
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D90A00, A01, D9017,5
Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01, D90A00, A01, D9019Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Kinh tế7840104A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019,6Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
Khoa học hàng hải7840106104A00, A01, D90A00, A01, D9017,7Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải784016104HA00, A01, D90A00, A01, D9017,3Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải784016101HA00, A01, D90A00, A01, D9014Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải7840106103A00, A01, D90A00, A01, D9014Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90A00, A01, D9017,5Chuyên ngành Điện tử viễn thông
Khoa học hàng hải7840106102A00, A01, D90A00, A01, D9014Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9014Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01, D90A00, A01, D9016,8Chuyên ngành Điện tử viễn thông
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9014,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ)
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9015,6Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Kinh tế7580301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,8Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90A00, A01, D9019,1Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580205111HA00, A01, D90A00, A01, D9014,7Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9014Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro)
Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020,9Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9014Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90A00, A01, D9014Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa)
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D90A00, A01, D9019,1Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90A00, A01, D9017,5Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,2Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D90A00, A01, D9014,4Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90A00, A01, D9017,5Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
Năm 2017 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0121
Kinh tế7580301A00, A01, D01A00, A01, D0120Kinh tế xây dựng
Kinh tế7580301HA00, A01, D01A00, A01, D0118Kinh tế xây dựng
Kinh tế7840104A00, A01, D01A00, A01, D0121Kinh tế vận tải
Kinh tế7840104HA00, A01, D01A00, A01, D0119Kinh tế vận tải
Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01A00, A01, D0124
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0120
Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01A00, A0118
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0116
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00A00, A01, B0018
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0120
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0119
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01A00, A0121Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Khoa học hàng hải7840106104A00, A01A00, A0119Chuyên ngành Quản lý hàng hải
Khoa học hàng hải7840106101HA00, A01A00, A0116Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải7840106101A00, A01A00, A0117Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
Khoa học hàng hải7840106103A00, A01A00, A0115Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01A00, A0118Chuyên ngành Điện tử viễn thông
Kỹ thuật xây dựng7580205122A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm)
Kỹ thuật xây dựng7580205123A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ)
Kỹ thuật xây dựng7580205111A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)
Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01A00, A01, D0122Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
Kỹ thuật xây dựng7580205120A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro)
Kỹ thuật xây dựng7580205117A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
Kỹ thuật xây dựng7580205109A00, A01A00, A0119Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uth.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam