
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2026
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM (mã GTS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 64 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- GTS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 64
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 1200 · 64 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiếnUTHCCK01A | 936 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiếnUTHCDK01A | 1080 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnUTHCGT01D | 900 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiếnUTHCOT01A | 931 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHGIT01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiê…UTHGIT02V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiếnUTHHQL01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiếnUTHHQL02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHHQL02E | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiếnUTHKCK01A | 898 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiếnUTHKCK02A | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiếnUTHKCK03A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnUTHKDK01A | 963 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiếnUTHKDK02A | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiếnUTHKDK03A | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnUTHKDK04A | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiếnUTHKDL01A | 780 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnUTHKDV01A | 868 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)UTHKGT01D | 919 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)UTHKGT02D | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật đi��n, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiếnUTHKHH01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKHH01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnUTHKHH02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)UTHKHH03D | 903 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)UTHKHH04D | 901 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnUTHKHH05A | 836 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghi��p THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)UTHKMT01D | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnUTHKMT02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKMT02V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiếnUTHKOT01A | 836 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiếnUTHKQX01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiếnUTHKTD01A | 868 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnUTHKTH01A | 868 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị…UTHKTH01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnUTHKTH02A | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiếnUTHKTH03A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)UTHKTT01D | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnUTHKTV01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHKTV01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiếnUTHKTV02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiếnUTHKTX01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiếnUTHKTX02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiếnUTHKXD01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên ti��nUTHKXD02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiếnUTHKXD03A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)UTHKXT01D | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Luật – chương trình tiên tiếnUTHLAW01A | 868 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán Văn 1 môn bất kì) |
| Luật – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLAW01V | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán Văn 1 môn bất kì) |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnUTHLOG01A | 999 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHLOG01E | 789 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHLOG01V | 680 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiếnUTHMMT01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnUTHNNA01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHNNA01E | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHNNA01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiếnUTHQTD01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiếnUTHQTD01V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiếnUTHUIT01A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnUTHUIT02A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng TàuUTHUIT02V | 600 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiếnUTHUIT03A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiếnUTHUIT04A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiếnUTHUIT05A | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhUTHUIT05E | 686 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 120 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng758020101HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật điện752020102HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | CN: Điện công nghiệp; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Cơ khí tự động; Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật logistics - Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201HHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng758020104HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Thiết kế nội thất; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp; Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường; Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí752010304HHọc bạ | Học bạ | 19,5 | CN: Cơ khí tự động; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 19,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông, Năng lượng tái tạo |
| Công nghệ thông tin748020101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm, Thiết kế nội thất |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 20,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường, Quản lý an toàn và môi trường |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý và khai thác máy xếp dỡ - Xây dựng, Cơ khí tự động, Công nghệ kỹ thuật Logistics |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Tự động hóa Công nghiệp |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501EHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh; Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502HHọc bạ | Học bạ | 22 | CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013001HHọc bạ | Học bạ | 18,75 | CN: Cơ khí ô tô; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013001Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Cơ khí ô tô; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013002Học bạ | Học bạ | 19,25 | CN: Cơ điện tử ô tô; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013002HHọc bạ | Học bạ | 19,5 | CN: Cơ điện tử ô tô; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013001A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ khí ôtô |
| Kỹ thuật ô tô752013002A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ điện tử Ô tô |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020501HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Xây dựng cầu đường; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020511HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Logistics và hạ tầng giao thông; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Xây dựng đường bộ, Xây dựng công trình giao thông đô thị, Quy hoạch và quản lý giao thông, Logistics và hạ tầng giao thông |
| Kinh tế784010402HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kinh tế784010402Học bạ | Học bạ | 19 | Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Học bạ |
| Kinh tế784010401HHọc bạ | Học bạ | 19 | Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải biển; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kinh tế784010401Học bạ | Học bạ | 21 | Kinh tế vận tải; CN: Kinh tế vận tải biển; Học bạ |
| Kinh tế784010402A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế vận tải hàng không |
| Kinh tế784010401A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế758030101HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế xây dựng; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kinh tế758030101Học bạ | Học bạ | 21 | Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế xây dựng; Học bạ |
| Kinh tế758030103HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kinh tế758030103Học bạ | Học bạ | 19 | Kinh tế xây dựng; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; Học bạ |
| Kinh tế758030101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế758030103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản |
| Khoa học hàng hải784010606HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010606Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010611HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Cơ điện tử; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010611Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Cơ điện tử; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010606A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển |
| Khoa học hàng hải784010608Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010607HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Chương trình chất lượn cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010607Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010608A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển |
| Khoa học hàng hải784010607A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật |
| Khoa học hàng hải784010609HHọc bạ | Học bạ | 20 | CN: Quản lý cảng và logistics; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010609Học bạ | Học bạ | 22 | CN: Quản lý cảng và logistics; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010610HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Luật và chính sách hàng hải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010610Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Luật và chính sách hàng hải; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010609A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý cảng và Logistics |
| Khoa học hàng hải784010610A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải |
| Khoa học hàng hải784010604HHọc bạ | Học bạ | 19 | CN: Quản lý hàng hải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010604Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Quản lý hàng hải; Học bạ |
| Khoa học hàng hải784010604A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khai thác vận tải784010102HHọc bạ | Học bạ | 19 | CN: Quản lý và kinh doanh vận tải; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khai thác vận tải784010102Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Quản lý và kinh doanh vận tải; Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Khai thác vận tải784010101Học bạ | Học bạ | 22 | CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Học bạ |
| Khai thác vận tải784010101HHọc bạ | Học bạ | 20 | CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 19,75 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7460108HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí752010307HHọc bạ | Học bạ | 18,5 | CN: Công nghệ kỹ thuật logistics; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 19 | CN: Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo - Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013003Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Ô tô điện; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô752013003HHọc bạ | Học bạ | 20 | CN: Ô tô điện; Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật kết cấu công trình; Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm; Thiết kế nội thất - Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông - Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy); Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302HHọc bạ | Học bạ | 18 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô752013003A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Ô tô điện |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khai thác vận tải784010101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
| Khai thác vận tải784010102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Khoa học dữ liệu7460108HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; CLC |
| Kỹ thuật cơ khí752010307HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật logistics; Chương trình chất lượng cao; CLC |
| Kỹ thuật ô tô752013001HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ khí ô tô; CLC |
| Kỹ thuật ô tô752013002HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô; CLC |
| Kỹ thuật ô tô752013003HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Ô tô điện; CLC |
| Kỹ thuật điện752020102HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Điện công nghiệp; CLC |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Kỹ thuật xây dựng758020101HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; CLC |
| Kỹ thuật xây dựng758020104HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Thiết kế nội thất; CLC |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020501HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Xây dựng cầu đường; CLC |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020511HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông; CLC |
| Kinh tế758030101HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành Kinh tế xây dựng; CLC |
| Kinh tế758030103HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế và quản lý bất động sản; CLC |
| Quản lý xây dựng7580302HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Khai thác vận tải784010101HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; CLC |
| Khai thác vận tải784010102HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT; Quản lý và kinh doanh vận tải; CLC |
| Kinh tế784010401HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế vận tải biển; Chương trình chất lượng cao; CLC |
| Kinh tế784010402HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế vận tải hàng không; Chương trình chất lượng cao |
| Khoa học hàng hải784010604HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý hàng hải; CLC |
| Khoa học hàng hải784010606HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CN: Điều khiển và quản lý tàu biển; CLC |
| Khoa học hàng hải784010607HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật; CLC |
| Khoa học hàng hải784010609HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản lý cảng và logistics; CLC |
| Khoa học hàng hải784010610HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật và chính sách hàng hải; Chương trình chất lượng cao |
| Khoa học hàng hải784010611HA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT; CN: Cơ điện tử; Chương trình chất lượng cao |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501EA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị logistics và vận tải đa phương thức; Chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh |
Năm 2022 · 62 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin748020102A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: KHOA HỌC DỮ LIỆU TN THPT |
| Công nghệ thông tin748020102A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 20 | CN: KHOA HỌC DỮ LIỆU HỌC BẠ |
| Công nghệ thông tin748020103A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ TN THPT |
| Công nghệ thông tin748020103Học bạ | Học bạ | 20 | CN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ HỌC BẠ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 19 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kinh tế7580301HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | CN: QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG TN THPT |
| Kinh tế758030102Học bạ | Học bạ | 22,5 | CN: QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HỌC BẠ |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin748020101A00, A01 | A00, A01 | 19 | CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TN THPT |
| Công nghệ thông tin748020101Học bạ | Học bạ | 27 | CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỌC BẠ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 20 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 19 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18,9 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 22 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 24 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 22 | HỌC BẠ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 25,5 | HỌC BẠ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | CN: LOGISTICS VÀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG TIỆN TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501Học bạ | Học bạ | 28,5 | CN: LOGISTICS VÀ VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG TIỆN HỌC BẠ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502Học bạ | Học bạ | 29 | CN: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG HỌC BẠ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060502A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | CN: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô752013001A00, A01 | A00, A01 | 19 | CN: CƠ KHÍ Ô TÔ TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô752013001Học bạ | Học bạ | 26 | CN: CƠ KHÍ Ô TÔ HỌC BẠ |
| Kỹ thuật ô tô752013002A00, A01 | A00, A01 | 19 | CN: CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô752013002Học bạ | Học bạ | 26 | CN: CƠ ĐIỆN TỬ Ô TÔ HỌC BẠ |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Xây dựng công trình thủy7580202Học bạ | Học bạ | 18 | HỌC BẠ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18,5 | HỌC BẠ |
| Kinh tế784010402A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG TN THPT |
| Kinh tế784010402Học bạ | Học bạ | 23,5 | KINH TẾ VẬN TẢI HÀNG KHÔNG HỌC BẠ |
| Kinh tế784010401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | CN: KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN TN THPT |
| Kinh tế784010401Học bạ | Học bạ | 26,5 | KINH TẾ VẬN TẢI BIỂN HỌC BẠ |
| Kinh tế758030101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | CN: KINH TẾ XÂY DỰNG TN THPT |
| Kinh tế758030103Học bạ | Học bạ | 22,5 | CN: KINH TẾ XÂY DỰNG HỌC BẠ |
| Kinh tế758030103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | KINH TẾ XÂY DỰNG -CN QUẢN LÝ KINH TẾ & BĐS TN THPT |
| Kinh tế758030103Học bạ | Học bạ | 20,3 | KINH TẾ XÂY DỰNG HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010606A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ TÀU BIỂN TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010606Học bạ | Học bạ | 20 | CN: ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ TÀU BIỂM HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010611A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: CƠ ĐIỆN TỬ TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010611Học bạ | Học bạ | 18 | CN: CƠ ĐIỆN TỬ HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010608A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ ĐIỀU KHIỂN TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010608Học bạ | Học bạ | 18,7 | CN: KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ ĐIỀU KHIỂN HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010607A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY VÀ QUẢN LÝ KỸ THUẬT TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010607Học bạ | Học bạ | 19,4 | CN: KHAI THÁC MÁY TÀU THỦY VÀ XỬ LÝ KỸ THUẬT HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010609A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | CN: QUẢN LÝ CÀNG VÀ LOGISTICS TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010609Học bạ | Học bạ | 25 | CN: QUẢN LÝ CÀNG VÀ LOGISTICS HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010610A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | CN: LUẬT VÀ CHÍNH SÁCH HÀNG HẢI TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010610Học bạ | Học bạ | 18 | CN: LUẬT VÀ CHÍNH SÁCH HÀNG HẢI HỌC BẠ |
| Khoa học hàng hải784010604A00, A01 | A00, A01 | 15 | CN: QUẢN LÝ HÀNG HẢI TN THPT |
| Khoa học hàng hải784010604Học bạ | Học bạ | 24 | CN: QUẢN LÝ HÀNG HẢI HỌC BẠ |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01 | A00, A01 | 15 | TN THPT |
| Khai thác vận tải7840101Học bạ | Học bạ | 26,5 | HỌC BẠ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 23 | HỌC BẠ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01 | A00, A01 | 17 | TN THPT |
Năm 2021 · 79 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện75202011Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ Điện công nghiệp |
| Kỹ thuật cơ khí75201031Học bạ | Học bạ | 23,8 | Học bạ Máy xếp dỡ và Máy xây dựng |
| Kinh tế7580301HHọc bạ | Học bạ | 24 | Kinh tế xây dựng Học bạ |
| Kinh tế7840104Học bạ | Học bạ | 27,1 | Kinh tế vận tải Học bạ |
| Kinh tế7840104HHọc bạ | Học bạ | 26 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển) Học bạ |
| Khai thác vận tải7840101Học bạ | Học bạ | 27,5 | Quản lý và kinh doanh vận tải Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201HHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HHọc bạ | Học bạ | 23,4 | Học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 25,6 | Học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 26,7 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 26,5 | Tự động hoá công nghiệp Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HHọc bạ | Học bạ | 26 | Cơ khí ô tô |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HHọc bạ | Học bạ | 23,4 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HHọc bạ | Học bạ | 25 | |
| Kỹ thuật điện75202011A00, A01 | A00, A01 | 24,2 | Điện công nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 22,7 | Máy xếp dỡ và máy xây dựng Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7580301HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,2 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế7840104HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành kinh tế vận tải biển |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,9 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý và kinh doanh vận tải. |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 23,6 | Điện tử viễn thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01 | A00, A01 | 24,1 | Cơ khí ô tô Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01 | A00, A01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01 | A00, A01 | 23,2 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106052Học bạ | Học bạ | 29,4 | Học bạ Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,9 | Quản trị logistic và vận tải đa phương thức Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô75201302Học bạ | Học bạ | 27,1 | Cơ điện tử ô tô Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô75201301A00, A01 | A00, A01 | 25,3 | Cơ khí ô tô Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện75202012Học bạ | Học bạ | 20 | Hệ thống điện giao thông |
| Kỹ thuật điện75202012A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | Hệ thống điện giao thông Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng75802011Học bạ | Học bạ | 25,8 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng75802011A00, A01 | A00, A01 | 23,4 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng75802012Học bạ | Học bạ | 24,5 | Kỹ thuật kết cấu công trình Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng75802012A00, A01 | A00, A01 | 22,2 | Kỹ thuật kết cấu công trình Điểm thi TN THPT |
| Xây dựng công trình thủy7580202Học bạ | Học bạ | 19 | Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01 | A00, A01 | 15 | Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051Học bạ | Học bạ | 25,2 | Xây dựng cầu đường Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051A00, A01 | A00, A01 | 23 | Xây dựng cầu đường Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802055Học bạ | Học bạ | 20 | Quy hoạch và quản lý giao thông Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054Học bạ | Học bạ | 21 | Xây dựng công trình giao thông đô thị Học bạ |
| Kinh tế75803011Học bạ | Học bạ | 25,8 | Kinh tế xây dựng Học bạ |
| Kinh tế75803011A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành kinh tế xây dựng) |
| Kinh tế75803012Học bạ | Học bạ | 25,6 | Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) Học bạ |
| Kinh tế75803012A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành quản lý dự án xây dựng) |
| Khoa học hàng hải78401061Học bạ | Học bạ | 21,6 | Điện tàu biển Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401061A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải78401062A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 20 | Học bạ Vận hành khai thác máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải78401062A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành vận hành khai thác máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải78401064Học bạ | Học bạ | 25,3 | (Quản lý hàng hải Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401064A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,7 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải78401065Học bạ | Học bạ | 18 | Điện tàu thuỷ Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401065A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành điện tàu thủy |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HHọc bạ | Học bạ | 22 | Xây dựng cầu đường Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HA00, A01 | A00, A01 | 18 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| Khai thác vận tải7840101HHọc bạ | Học bạ | 28 | Quản trị logistics và vận tải đa phương thức Học bạ |
| Khai thác vận tải7840101HA00, A01 | A00, A01 | 25,7 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản trị logistics và vận tải đã phương thức) |
| Khoa học hàng hải78401061HHọc bạ | Học bạ | 18 | Điều khiển tàu biển Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401061HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyền ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải78401062HHọc bạ | Học bạ | 18 | Vận hành khai thác máy tàu thủy Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401062HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy. |
| Khoa học hàng hải78401064HHọc bạ | Học bạ | 23,5 | Quản lý hàng hải Học bạ |
| Khoa học hàng hải78401064HA00, A01 | A00, A01 | 20 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quản lý hàng hải |
| Kỹ thuật cơ khí75201032Học bạ | Học bạ | 26,2 | Cơ khí tự động Học bạ |
| Kỹ thuật ô tô75201301A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 27 | Cơ khí ôtô Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106051Học bạ | Học bạ | 29,1 | Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054A00, A01 | A00, A01 | 21 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đô thị) |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802055A00, A01 | A00, A01 | 16,4 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành quy hoạch và quản lý giao thông |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106052A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô75201302Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25,4 | Cơ điện tử ô tô Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 41 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện75202011A00, A01 | A00, A01 | 21 | Điện công nghiệp |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 21,6 | |
| Kinh tế7580301HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,9 | Kinh tế vận tải - Kinh tế vận tải biển |
| Kinh tế7840104HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | Kinh tế vận tải biển |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | Khai thác vận tải |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 17,4 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 23,9 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 15 | Công nghệ đóng tàu thủy |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 17,8 | Điện tử viễn thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 23 | Tự động hóa công nghiệp |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01 | A00, A01 | 19,3 | Cơ khí ô tô |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,4 | Quản trị logistics và vận tải đa phương tiện |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520121A00, A01 | A00, A01 | 15 | Thiết kế thân tàu thủy |
| Kỹ thuật tàu thuỷ75201223A00, A01 | A00, A01 | 15 | Kỹ thuật công trình ngoài khơi |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01 | A00, A01 | 23,8 | Cơ khí ôtô |
| Kỹ thuật điện75202012A00, A01 | A00, A01 | 15 | Hệ thống điện giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng75802011A00, A01 | A00, A01 | 17,2 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng75802012A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | (Kỹ thuật kết cấu công trình) |
| Kỹ thuật xây dựng75802013A00, A01 | A00, A01 | 15 | Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm |
| Xây dựng công trình thủy7580202A00, A01 | A00, A01 | 15 | Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051A00, A01 | A00, A01 | 15 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802052A00, A01 | A00, A01 | 15 | Xây dựng đường sắt metro |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802053A00, A01 | A00, A01 | 15 | Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông |
| Kinh tế75803011A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,2 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế75803012A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Kinh tế xây dựng - Quản lý dự án xây dựng |
| Khoa học hàng hải78401061A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải78401062A00, A01 | A00, A01 | 15 | Vận hành khai thác máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải78401063A00, A01 | A00, A01 | 15 | Công nghệ máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải78401064A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,3 | Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải78401065A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điện tàu thủy |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Xây dựng cầu đường |
| Khai thác vận tải7840101HA00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Quản trị logistics và vận tải đa phương thức |
| Khoa học hàng hải78401061HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải78401062HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Vận hành khai thác máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải78401064HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Quản lý hàng hải |
Năm 2019 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 21,1 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,3 | Kinh tế vận tải |
| Kinh tế7840104HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,7 | Kinh tế vận tải |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,1 | |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 18,4 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 21,8 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 19,3 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 16,2 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 19,1 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 19,3 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 21,45 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01 | A00, A01 | 20,75 | Chuyên ngành Cơ khí ô tô |
| Khoa học hàng hải7840106104A00, A01 | A00, A01 | 19,6 | Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải7840106104HA00, A01 | A00, A01 | 17,8 | Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải7840106101HA00, A01 | A00, A01 | 14 | Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106101A00, A01 | A00, A01 | 14,7 | Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106105A00, A01 | A00, A01 | 14 | chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy |
| Khoa học hàng hải7840106102A00, A01 | A00, A01 | 14 | Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106102HA00, A01 | A00, A01 | 14 | chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01 | A00, A01 | 18,4 | Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205111HA00, A01 | A00, A01 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,8 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216HA00, A01 | A00, A01 | 19,5 | Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp |
Năm 2018 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 19,5 | |
| Kinh tế7580301HA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Ngành kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7840104HA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,8 | Ngành Kinh tế vận tải |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 16,4 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D90 | A00, B00, A01, D90 | 16,3 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 19 | Chuyên ngành Cơ khí ô tô |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,6 | Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) |
| Khoa học hàng hải7840106104A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,7 | Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải784016104HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,3 | Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải784016101HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106103A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,5 | Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
| Khoa học hàng hải7840106102A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 16,8 | Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 15,6 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,8 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. Quản lí dự án xây dựng) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 19,1 | Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580205111HA00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14,7 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) |
| Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,9 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 19,1 | Chuyên ngành: Cơ giới hóa xếp dỡ, cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,5 | Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,2 | Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lí và kinh doanh vận tải |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14,4 | Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 17,5 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm |
Năm 2017 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7580301HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7840104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | Kinh tế vận tải |
| Kinh tế7840104HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | Kinh tế vận tải |
| Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103HA00, A01 | A00, A01 | 21 | Chuyên ngành Cơ khí ô tô |
| Khoa học hàng hải7840106104A00, A01 | A00, A01 | 19 | Chuyên ngành Quản lý hàng hải |
| Khoa học hàng hải7840106101HA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106101A00, A01 | A00, A01 | 17 | Chuyên ngành Điều khiển tàu biển |
| Khoa học hàng hải7840106103A00, A01 | A00, A01 | 15 | Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207HA00, A01 | A00, A01 | 18 | Chuyên ngành Điện tử viễn thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205122A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205123A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205111A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) |
| Khai thác vận tải7840101HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức |
| Kỹ thuật xây dựng7580205120A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205117A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) |
| Kỹ thuật xây dựng7580205109A00, A01 | A00, A01 | 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uth.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ





