
Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam năm 2026
Học Viện Hàng Không Việt Nam (mã HHK, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 35 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HHK
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 35
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,5 · Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 35 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 20 | — | TA01, TA02 · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 18 | — | TA01, TA02 · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 18 | — | TA01, TA02 · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 21 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 22 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 23 | 21+2 | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 18 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 24 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 18 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 22 | 21,5+0,5 | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 19 | — | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 19 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 19 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 24 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 23 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 22 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 21 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 23 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 24 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 23 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 26 | 24,5+1,5 | TA02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 25 | 24+1 | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 25,5 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 22 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 18 | — | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 26 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 18 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 23 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 22 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 24 | 22+2 | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 26,5 | 25+1,5 | DT02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 27,5 | — | TA02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 24 | 23,5+0,5 | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 21 | 22−1 | TA01, TA02 · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 22 | — | DT01, DT02 · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 35 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 22 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 20 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 20 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 23 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 24 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 24,8 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 20 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 25,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 20 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 24 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 21 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 21 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 21 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 25,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 24,8 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 24 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 23 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 24,8 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 25,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 24,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 27 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 26,25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 26,63 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 24 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 20 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 27 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 20 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 24,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 24 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 25,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 27,38 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 28,2 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 25,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 23 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 24 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 35 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 88 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 80 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 80 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 92 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 95 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 98,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 80 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 102,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 80 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 95 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất k��) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 83,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 83,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 83,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 102,5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 98,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 95 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 92 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 98,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 103 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 98,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 110 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 107 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 109 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 95 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 80 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 110 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 80 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 98,75 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 95 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 102,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 113 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 118 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 102,5 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 92 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 95 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 35 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 698 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 640 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 640 | Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 727 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 755 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 785 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 640 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 815 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 640 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 755 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 669 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 669 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 669 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 815 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 785 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 755 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 727 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 785 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 815 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 785 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 875 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 845 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 860 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 755 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 640 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 875 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 640 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 785 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 755 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 815 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 899 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 945 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 815 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 727 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 755 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 105 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 1215 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại7220201 | 31,75/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (To��n Anh 1 môn bất kì) | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | D04, D20, D25, D30, D35, D40, D44, D45, D50, D65, D71, D89, X90 | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) AH3 DD2 AH2 DH3 DH1 DH4 AH4 AH1 | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 32,63/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 1252,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế k…7340101 | 26/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Kinh doanh số7340101D | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 1327,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 28,25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)7340101E | 34,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) (Văn Anh 1 môn bất kì) (Toán Anh 1 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing7340115 | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 29,5/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 35,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thương mại quốc tế7340120 | 1365 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ tài chính7340205 | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhân lực7340404 | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 1177,5/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 24/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn7480201B | 30,88/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 1177,5/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 24/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật7480201I | 30,88/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 24/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 30,88/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo7480201S | 1177,5/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 1365 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 29,5/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý và khai thác cảng hàng không7510102Q | 35,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 1327,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 28,25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng không7510102X | 34,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)7510302A | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 32,63/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 1252,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫn7510302B | 26/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 1327,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 28,25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)7510302V | 34,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 1365 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 29,5/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Điện tử động cảng hàng không7510303A | 35,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 34,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 1327,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics7510303U | 28,25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 1440 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 32/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật Hàng không7520120 | 37,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 1402,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 30,75/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)7520120E | 36,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 37/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 31,38/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay7520120M | 1422 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái7520120U | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kiến trúc cảnh quan*7580102 | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 1440 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 32/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)7810103A | 37,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 23/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 30/30 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị ẩm thực*7810103F | 1140/1200 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 34,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 1327,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị nhà hàng khách sạn7810103H | 28,25/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*7810103M | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 29,5/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 35,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản trị lữ hành7810103T | 1365 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 1460 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 32,5/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay7840102 | 38,06/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 1500 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 33,5/40 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)7840102E | 39,2/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 1365 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 29,5/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức7840104 | 35,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 1252,5 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 26/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)7840104E | 32,63/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 27/30 | Điểm ACT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 33,5/40 | Điểm IB · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) | |
| Kinh tế hàng không7840104K | 1290 | Điểm SAT · Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam các năm trước
Năm 2023 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế vận tải7840104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101EHọc bạ | Học bạ | 21 | Chương trình học bằng tiếng Anh; Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chương trình học bằng tiếng Anh; Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Kỹ thuật Hàng không7520120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Kỹ thuật Hàng không7520120Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Quản lý hoạt động bay7840102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực (thang 1200) |
| Quản lý hoạt động bay7840102Học bạ | Học bạ | 27 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101EA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | Tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 21,3 | TN THPT |
| Quản lý hoạt động bay7840102A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 23,3 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 17 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 23 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 17 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 21,4 | TN THPT |
| Kinh tế vận tải7840104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kinh tế vận tải7840104Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 19,3 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 17 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 19 | TN THPT |
| Kinh tế vận tải7840104A01, D01, D96, D78 | A01, D01, D96, D78 | 19 | TN THPT |
Năm 2021 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, D96, D78 | A00, D01, D96, D78 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý hoạt động bay7840102A00, D01, D96, D78 | A00, D01, D96, D78 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D96, D78 | A00, D01, D96, D78 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 21,6 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 23,1 |
| Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 24,2 |
| Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26,2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 18,8 |
Năm 2019 · 4 mức điểm
Năm 2018 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 19 |
| Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 19,8 |
| Quản lý hoạt động bay7840102A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông7510302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvcsnd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20





