Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2025

Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (mã KCC, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
KCC
Tỉnh/thành
Cần Thơ
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
22
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
24,68 · Luật
Điểm THPT thấp nhất 2025
20,15 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7823,74
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523,04
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523,43
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2523,29
Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7424,68
Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X1622,55
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2521,24
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2522,54
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2522,94
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2521,92
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2524,23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X0620,15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0623,37
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5923,37
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0623,13
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X1023,04
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5921,24
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2522,22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623,89
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0620,98
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X1023,26
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0620,95

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 22 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X7826,21
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525,62
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525,95
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2525,83
Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X7427
Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X1625,17
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2523,98
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2525,16
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2525,52
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2524,6
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X2526,65
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X0622,96
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0625,9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5925,9
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X0625,69
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X1025,62
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X5923,98
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X2524,88
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0626,34
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623,73
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X1025,8
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X0623,7

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 22 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201893
Quản trị kinh doanh7340101855
Tài chính - Ngân hàng7340201877
Kế toán7340301867
Luật7380101945
Công nghệ sinh học7420201818
Khoa học dữ liệu7460108729
Khoa học máy tính7480101817
Kỹ thuật phần mềm7480103848
Hệ thống thông tin7480104778
Công nghệ thông tin7480201925
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102654
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203873
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301873
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303859
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401854
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403729
Quản lý công nghiệp7510601799
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605904
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118711
Công nghệ thực phẩm7540101866
Quản lý xây dựng7580302709

Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ các năm trước

Năm 2022 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,1TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,44TN THPT
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,15
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,09TN THPT
Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0222,05TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,54TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,99TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823,24TN THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,2TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0123,5TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,1TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0122,69TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0121,91TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0123TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,89TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0222,69TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0223,64TN THPT
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0121,3TN THPT
Kế toán7340301A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0224,09TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6625,19TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, D01, C02A00, B00, D01, C0222,5TN THPT
Luật7380101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1524,99TN THPT
Năm 2021 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,75
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,4
Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0219,95
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,6
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,15
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823,25
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0119,3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0122,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0121
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119,85
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0121,65
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123,75
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219,55
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0223,4
Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0120,15
Kế toán7340301A00, D01, C01, C02A00, D01, C01, C0223,8
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6624,5
Năm 2020 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5
Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0216,5
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0822
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0116,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0117
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0123
Năm 2019 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,4
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0113
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,7
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121,1
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08A02, B00, D07, D0813,5
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,47
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08A02, B00, D07, D0819,4
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,47
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,73
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0822,27
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,8
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0113
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119,4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0122,1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118,6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118,37
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0118,9
Năm 2018 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114,5
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0114,25
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08A02, B00, D07, D0813
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0116
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815,5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, D01, A02, C01A00, D01, A02, C0113
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0113
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0114,5
Năm 2017 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C01A00, A01, C0115,5
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01A00, A01, C0115,5
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01A00, A01, C0115,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01A00, A01, C0116,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816,5
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00A0015,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01A00, A01, C0115,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ctuet.edu.vn/index.php. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam