
Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2025
Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (mã KCC, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- KCC
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 24,68 · Luật
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 20,15 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 23,74 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23,04 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23,43 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 23,29 |
| Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 24,68 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | 22,55 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 21,24 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 22,54 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 22,94 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 21,92 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 24,23 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 20,15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 23,37 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 23,37 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 23,13 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 23,04 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 21,24 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 22,22 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23,89 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 20,98 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 23,26 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 20,95 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 26,21 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25,62 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25,95 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 25,83 |
| Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 27 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | 25,17 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 23,98 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 25,16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 25,52 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 24,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 | 26,65 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X05, X06 | 22,96 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 25,9 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 25,9 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 | 25,69 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | A00, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X10 | 25,62 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | A00, A01, C01, C05, X05, X06, X07, X59 | 23,98 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 | 24,88 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 26,34 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23,73 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, C02, C08, D07, X10 | 25,8 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | 23,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 893 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 855 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 877 |
| Kế toán7340301 | 867 |
| Luật7380101 | 945 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 818 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 729 |
| Khoa học máy tính7480101 | 817 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 848 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 778 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 925 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 654 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 873 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 873 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 859 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 854 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403 | 729 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 799 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 904 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118 | 711 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 866 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 709 |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ các năm trước
Năm 2022 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,1 | TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,44 | TN THPT |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,15 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,09 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22,05 | TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,54 | TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,99 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 23,24 | TN THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,2 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 23,5 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,1 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,69 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 21,91 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 23 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24,89 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 22,69 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 23,64 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 21,3 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 24,09 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 25,19 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 22,5 | TN THPT |
| Luật7380101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,99 | TN THPT |
Năm 2021 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,75 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,4 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 19,95 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 23,25 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19,3 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,7 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19,85 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 21,65 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23,75 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19,55 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 23,4 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng7510403A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 20,15 |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, C02 | A00, D01, C01, C02 | 23,8 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 24,5 |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 16,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 22 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 18,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 16,5 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 23 |
Năm 2019 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,4 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,7 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,1 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 13,5 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,47 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 19,4 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,47 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,73 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 22,27 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,8 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19,4 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 18,6 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 18,37 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 18,9 |
Năm 2018 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14,5 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 13 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 14,25 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 13 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, D01, A02, C01 | A00, D01, A02, C01 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14,5 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 14,5 |
Năm 2017 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 16,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16,5 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00 | A00 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ctuet.edu.vn/index.php. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh





