Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2026

Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (mã DSG, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DSG
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
20
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
20 · Luật kinh tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Thiết kế công nghiệp

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển20262025Ghi chú
Thiết kế công nghiệp72104021515Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh734010115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Marketing734011515—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kinh doanh quốc tế734012015—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Tài chính - Ngân hàng734020115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Luật kinh tế738010720—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kỹ thuật máy tính74801061515Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin748020115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030215—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Công nghệ thực phẩm754010115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm75401061515Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kiến trúc758010115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng758020115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020515—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản lý xây dựng758030215—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Du lịch781010115—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Thiết kế công nghiệp721040217Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh734010117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Marketing734011517Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kinh doanh quốc tế734012017Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Tài chính - Ngân hàng734020117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Luật kinh tế738010721Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kỹ thuật máy tính748010617Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin748020117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030217Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060517Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Công nghệ thực phẩm754010117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010617Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kiến trúc758010117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng758020117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020517Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản lý xây dựng758030217Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Du lịch781010117Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 20 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Thiết kế công nghiệp7210402550
Quản trị kinh doanh7340101550
Marketing7340115550
Kinh doanh quốc tế7340120550
Tài chính - Ngân hàng7340201550
Luật kinh tế7380107720
Kỹ thuật máy tính7480106550
Công nghệ thông tin7480201550
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201550
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203550
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301550
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302550
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605550
Công nghệ thực phẩm7540101550
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106550
Kiến trúc7580101550
Kỹ thuật xây dựng7580201550
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205550
Quản lý xây dựng7580302550
Du lịch7810101550

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 20 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Thiết kế công nghiệp721040219Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh734010119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Marketing734011519Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kinh doanh quốc tế734012019Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Tài chính - Ngân hàng734020119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Luật kinh tế738010724Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Kỹ thuật máy tính748010619Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin748020119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030219Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060519Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)
Công nghệ thực phẩm754010119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010619Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kiến trúc758010119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật xây dựng758020119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020519Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản lý xây dựng758030219Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Du lịch781010119Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn các năm trước

Năm 2023 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0715Tốt nghiệp THPT
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06A00, A01, D01, H0615Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0715Điểm thi TN THPT
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06A00, A01, D01, H0615Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09Học bạA00, A01, D01, D09Học bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ21Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Năm 2021 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0715
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06A00, A01, D01, H0615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Năm 2020 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0915
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0715
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06A00, A01, D01, H0615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715
Năm 2019 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D8314
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3014
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D8318
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3018
Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT14
Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D3514
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D3518
Thiết kế công nghiệp7210402A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H0618
Thiết kế công nghiệp7210402A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H0614
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9518
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D9518
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D9514
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9518
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9514
Năm 2018 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Công nghệ thông tin7480201D01, A00, A01, C01D01, A00, A01, C0116,5
Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, A01, D09D01, A00, A01, D0914,5
Kỹ thuật xây dựng7580201D01, A00, A01, D07D01, A00, A01, D0713,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0714
Thiết kế công nghiệp7210402D01, A00, A01, H06D01, A00, A01, H0613,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203D01, A00, A01, D07D01, A00, A01, D0713,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D01, A00, A01, D07D01, A00, A01, D0713,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01, A00, A01, D07D01, A00, A01, D0713,5
Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Quản trị kinh doanh7340101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01A00, A01, C0117,75
Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D3515,5
Thiết kế công nghiệp7210402Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: stu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam