
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2026
Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (mã DSG, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DSG
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 20
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 20 · Luật kinh tế
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Thiết kế công nghiệp
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế công nghiệp7210402 | 15 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Marketing7340115 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Luật kinh tế7380107 | 20 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 15 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 15 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kiến trúc7580101 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản lý xây dựng7580302 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Du lịch7810101 | 15 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiết kế công nghiệp7210402 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Marketing7340115 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Luật kinh tế7380107 | 21 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kiến trúc7580101 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản lý xây dựng7580302 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Du lịch7810101 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Thiết kế công nghiệp7210402 | 550 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 550 |
| Marketing7340115 | 550 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 550 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 550 |
| Luật kinh tế7380107 | 720 |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 550 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 550 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 550 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 550 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 550 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 550 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 550 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 550 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 550 |
| Kiến trúc7580101 | 550 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 550 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 550 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 550 |
| Du lịch7810101 | 550 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Thiết kế công nghiệp7210402 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Marketing7340115 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Luật kinh tế7380107 | 24 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kiến trúc7580101 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản lý xây dựng7580302 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Du lịch7810101 | 19 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) (Văn 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn các năm trước
Năm 2023 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06 | A00, A01, D01, H06 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06 | A00, A01, D01, H06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09Học bạ | A00, A01, D01, D09Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 |
| Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06 | A00, A01, D01, H06 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 |
| Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, D01, H06 | A00, A01, D01, H06 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | 18 |
| Thiết kế công nghiệp7210402A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 | 18 |
| Thiết kế công nghiệp7210402A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 | A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 | 14 |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201D01, A00, A01, C01 | D01, A00, A01, C01 | 16,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, A01, D09 | D01, A00, A01, D09 | 14,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201D01, A00, A01, D07 | D01, A00, A01, D07 | 13,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 14 |
| Thiết kế công nghiệp7210402D01, A00, A01, H06 | D01, A00, A01, H06 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203D01, A00, A01, D07 | D01, A00, A01, D07 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D01, A00, A01, D07 | D01, A00, A01, D07 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01, A00, A01, D07 | D01, A00, A01, D07 | 13,5 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,75 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 17,75 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | 15,5 |
| Thiết kế công nghiệp7210402Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: stu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- TLSĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21,5
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5





