Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) năm 2026

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) (mã BVS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
BVS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
18
Phương thức
7
Điểm THPT cao nhất 2026
24 · Truyền thông đa phương tiện
Điểm THPT thấp nhất 2026
16,5 · Kế toán

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X262424
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X262021,35−1,35
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2616,617,2−0,6
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2616,75—
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2617,25—
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2617—
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2616,5—
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2617,5—
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2617—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X261723,47−6,47
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2616,6—
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,2223,09+0,13
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,0520−0,95
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2622,75—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2616,6—
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X261717,25−0,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2618,519,8−1,3

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Truyền thông đa phương tiện7320104Q00Q0087
Công nghệ đa phương tiện7329001Q00Q0077,33
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0075,07
Marketing7340115Q00Q0075,17
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLQ00Q0075,5
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205Q00Q0075,33
Kế toán7340301Q00Q0075
Kỹ thuật dữ liệu7480102Q00Q0075,67
Trí tuệ nhân tạo7480107Q00Q0075,33
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0075,33
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLQ00Q0075,07
An toàn thông tin7480202Q00Q0082,84
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLQ00Q0077,33
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0076,7
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMQ00Q0080,33
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Q00Q0075,07
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208Q00Q0075,33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00Q0076,33

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Truyền thông đa phương tiện7320104817
Công nghệ đa phương tiện7329001679,33
Quản trị kinh doanh7340101602,27
Marketing7340115605,67
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL617
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205611,33
Kế toán7340301600
Kỹ thuật dữ liệu7480102622,67
Trí tuệ nhân tạo7480107611,33
Công nghệ thông tin7480201611,33
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL602,27
An toàn thông tin7480202774,88
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL679,33
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301657,8
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM749,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207602,27
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208611,33
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216645,33

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Truyền thông đa phương tiện7320104K00K0054,95
Công nghệ đa phương tiện7329001K00K0050,73
Quản trị kinh doanh7340101K00K0050,02
Marketing7340115K00K0050,05
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLK00K0050,16
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205K00K0050,1
Kế toán7340301K00K0050
Kỹ thuật dữ liệu7480102K00K0050,21
Trí tuệ nhân tạo7480107K00K0050,1
Công nghệ thông tin7480201K00K0050,1
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLK00K0050,02
An toàn thông tin7480202K00K0053,03
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLK00K0050,73
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0050,53
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMK00K0051,87
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00K0050,02
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208K00K0050,1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00K0050,42

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 18 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Truyền thông đa phương tiện732010421,5
Công nghệ đa phương tiện732900115,58
Quản trị kinh doanh734010115,02
Marketing734011515,04
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL15,12
Công nghệ tài chính (Fintech)734020515,08
Kế toán734030115
Kỹ thuật dữ liệu748010215,17
Trí tuệ nhân tạo748010715,08
Công nghệ thông tin748020115,08
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL15,02
An toàn thông tin748020218,64
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL15,58
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115,43
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM16,92
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020715,02
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)752020815,08
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021615,33

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 36 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2680,5/100
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2627,8/30
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2623,56/30
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2619,16/30
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2619,35/30
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2620/30
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2619,68/30
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2619,03/30
Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26A00, A01, D01, X06, X2659,53/100
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2620,33/30
Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,68/30
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,68/30
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,16/30
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,28/30
An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2669,6/100
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623,56/30
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2622,33/30
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,97/30
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2663,02/100
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,16/30
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2619,68/30
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2621,62/30
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2659,53/100

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 36 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Truyền thông đa phương tiện73201041250Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Truyền thông đa phương tiện732010428/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ đa phương tiện73290011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện732900125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quản trị kinh doanh73401011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị kinh doanh734010125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing73401151130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing734011525/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing (Chất lượng cao)7340115CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính (Fintech)73402051130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính (Fintech)734020525/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán734030125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán73403011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật dữ liệu748010225/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật dữ liệu74801021130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo748010725/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo74801071130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin74802011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin748020125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin748020226,44/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin74802021187,6/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL1130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL25/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030125/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM1150/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM25,5/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020725/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông75202071130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)75202081130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)752020825/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021625/30Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá75202161130/1200Chứng chỉ SAT (thang 1600)

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) các năm trước

Năm 2023 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ23,53Xét tuyển kết hợp
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,67Xét tuyển kết hợp
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ24,04Xét tuyển kết hợp
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ22,82Xét tuyển kết hợp
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ22,53Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợpKết hợp19,18
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0124,1Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0120Tốt nghiệp THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0124,44Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,1Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0122,8Tốt nghiệp THPT
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0124,05Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0121,9Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0118,15Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520226Học bạHọc bạ23,11Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0118Tốt nghiệp THPT
IoT (Internet vạn vật)7520208Học bạHọc bạ26,46Xét tuyển kết hợp
IoT (Internet vạn vật)7520208A00, A01A00, A0121,7Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520226Kết hợpKết hợp16,5
IoT (Internet vạn vật)7520208Kết hợpKết hợp18,93
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp17,1
Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợpKết hợp17,65
An toàn thông tin7480202Kết hợpKết hợp18,38
Marketing7340115Kết hợpKết hợp18,2
Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0124,85TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0122,9TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0125,05TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,85TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121,7TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0124,25TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0121TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0119TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0119,05TTNV=1, Điểm thi TN THPT
IoT (Internet vạn vật)7520208A00, A01A00, A0120,7TTNV=1, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Học bạHọc bạ21điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
An toàn thông tin7480202Học bạHọc bạ23điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ24điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạHọc bạ22điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ22điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0125,65Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,95Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0125,4Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,9Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125Điểm thi TN THPT
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0125,05Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0122,7Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0119,3Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ23,78điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0119,4Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0124,6TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0121,7TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0124,2TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,1TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,5TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0123,08TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0120TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0120,25TTNV
Năm 2019 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0121,2TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0118TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0120TTNV = 0
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0119,7TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0121TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0117TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0117TTNV
Năm 2018 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0119,3(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0117(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0119(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0120,25(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118,2(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0119,25(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0116,5(Cơ sở đào tạo phía Nam)TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0117(Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV
Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Marketing7340115A00, A01, D01A00, A01, D0121,25
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0119,75
An toàn thông tin7480202A00, A01A00, A0121,75
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0123,25
Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01A00, A01, D0121,75
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0119,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01A00, A0119

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ptithcm.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam