
Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) năm 2026
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) (mã BVS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 7 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- BVS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 18
- Phương thức
- 7
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24 · Truyền thông đa phương tiện
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16,5 · Kế toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 24 | 24 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20 | 21,35−1,35 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 16,6 | 17,2−0,6 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 16,75 | — |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 17,25 | — |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 17 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 16,5 | — |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17,5 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17 | 23,47−6,47 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 16,6 | — |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 | 23,09+0,13 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,05 | 20−0,95 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,75 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 16,6 | — |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17 | 17,25−0,25 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 18,5 | 19,8−1,3 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104Q00 | Q00 | 87 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Q00 | Q00 | 77,33 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 75,07 |
| Marketing7340115Q00 | Q00 | 75,17 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLQ00 | Q00 | 75,5 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205Q00 | Q00 | 75,33 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 75 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102Q00 | Q00 | 75,67 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Q00 | Q00 | 75,33 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 75,33 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLQ00 | Q00 | 75,07 |
| An toàn thông tin7480202Q00 | Q00 | 82,84 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLQ00 | Q00 | 77,33 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 76,7 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMQ00 | Q00 | 80,33 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Q00 | Q00 | 75,07 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208Q00 | Q00 | 75,33 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Q00 | Q00 | 76,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 817 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 679,33 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 602,27 |
| Marketing7340115 | 605,67 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 617 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 611,33 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 622,67 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 611,33 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 611,33 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 602,27 |
| An toàn thông tin7480202 | 774,88 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 679,33 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 657,8 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 749,5 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 602,27 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208 | 611,33 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 645,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104K00 | K00 | 54,95 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001K00 | K00 | 50,73 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 50,02 |
| Marketing7340115K00 | K00 | 50,05 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLK00 | K00 | 50,16 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205K00 | K00 | 50,1 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 50 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102K00 | K00 | 50,21 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107K00 | K00 | 50,1 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 50,1 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLK00 | K00 | 50,02 |
| An toàn thông tin7480202K00 | K00 | 53,03 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLK00 | K00 | 50,73 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 50,53 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMK00 | K00 | 51,87 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00 | K00 | 50,02 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208K00 | K00 | 50,1 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00 | K00 | 50,42 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 18 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 21,5 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 15,58 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15,02 |
| Marketing7340115 | 15,04 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 15,12 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 15,08 |
| Kế toán7340301 | 15 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 15,17 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 15,08 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15,08 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 15,02 |
| An toàn thông tin7480202 | 18,64 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 15,58 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 15,43 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 16,92 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 15,02 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208 | 15,08 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 15,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 36 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 80,5/100 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 27,8/30 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 23,56/30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 19,16/30 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 19,35/30 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CLA00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 20/30 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 19,68/30 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 19,03/30 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X06, X26 | A00, A01, D01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,33/30 |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,68/30 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,68/30 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,16/30 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,28/30 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 69,6/100 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CLA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,56/30 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,33/30 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,97/30 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VMA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 63,02/100 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,16/30 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,68/30 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,62/30 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 59,53/100 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 36 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 1250 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 28/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ đa phương tiện7329001 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Marketing7340115 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Marketing7340115 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Marketing (Chất lượng cao)7340115CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kế toán7340301 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kế toán7340301 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật dữ liệu7480102 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin7480201 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)7480201CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| An toàn thông tin7480202 | 26,44/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| An toàn thông tin7480202 | 1187,6/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao)7480202CL | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 1150/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn7510301VM | 25,5/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT)7520208 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 25/30 | Chứng chỉ ACT (thang 36) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 1130/1200 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) |
Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) các năm trước
Năm 2023 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 23,53 | Xét tuyển kết hợp |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,67 | Xét tuyển kết hợp |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 24,04 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22,82 | Xét tuyển kết hợp |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 22,53 | Xét tuyển kết hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Kết hợp | Kết hợp | 19,18 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 24,44 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 21,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 18,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520226Học bạ | Học bạ | 23,11 | Xét tuyển kết hợp |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| IoT (Internet vạn vật)7520208Học bạ | Học bạ | 26,46 | Xét tuyển kết hợp |
| IoT (Internet vạn vật)7520208A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520226Kết hợp | Kết hợp | 16,5 | |
| IoT (Internet vạn vật)7520208Kết hợp | Kết hợp | 18,93 | |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 17,1 | |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Kết hợp | Kết hợp | 17,65 | |
| An toàn thông tin7480202Kết hợp | Kết hợp | 18,38 | |
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 18,2 |
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,85 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,9 | TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 25,05 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,85 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,7 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 21 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 19 | TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 19,05 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT |
| IoT (Internet vạn vật)7520208A00, A01 | A00, A01 | 20,7 | TTNV=1, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 21 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 23 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 24 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| Công nghệ đa phương tiện7329001Học bạ | Học bạ | 22 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 22 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,95 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 22,7 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 19,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 23,78 | điểm xét = tổng điểm TB 3 năm 10,11,12 (của 3 môn tổ hợp xét tuyển) Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 19,4 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,6 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,7 | TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 24,2 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,08 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 20 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | TTNV |
Năm 2019 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,2 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 20 | TTNV = 0 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 22 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,7 | TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 17 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 17 | TTNV |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,3 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 19 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,2 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,25 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | (Cơ sở đào tạo phía Nam)TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 17 | (Cơ sở đào tạo phía Nam) TTNV |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,75 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 21,75 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 23,25 |
| Công nghệ đa phương tiện7329001A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,75 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 19,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01 | A00, A01 | 19 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ptithcm.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh





