
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen năm 2025
Đại Học Hoa Sen (mã DTH, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 31 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2024 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DTH
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 31
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 17 · Kinh tế thể thao
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 31 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 15 | 15 |
| Thiết kế thời trang7210404A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 15 | 15 |
| Nghệ thuật số7210408A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D15 | C00, D01, D09, D15 | 15 | 18−3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 15 | 16−1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D09 | A01, C00, D01, D09 | 15 | — |
| Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 17 | 19−2 |
| Tâm lý học7310401A01, C00, D01, D08 | A01, C00, D01, D08 | 15 | 17−2 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 17−2 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 17−2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 17−2 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 18−3 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 17−2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 17 | 16+1 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | 16−1 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 16−1 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 17−2 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | 18−3 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 | 18−2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | 18−3 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 16−1 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 16−1 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 16−1 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | 17−2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 31 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Thiết kế thời trang7210404A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Nghệ thuật số7210408A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D15 | C00, D01, D09, D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D09 | A01, C00, D01, D09 | 18 |
| Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 19,45 |
| Tâm lý học7310401A01, C00, D01, D08 | A01, C00, D01, D08 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 19,45 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18,73 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 31 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Thiết kế thời trang7210404A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Nghệ thuật số7210408A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D15 | C00, D01, D09, D15 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D09 | A01, C00, D01, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| Tâm lý học7310401A01, C00, D01, D08 | A01, C00, D01, D08 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 73 | Theo thang điểm 150 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 70 | Theo thang điểm 150 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 67 | Theo thang điểm 150 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 31 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Thiết kế thời trang7210404A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Nghệ thuật số7210408A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D15 | C00, D01, D09, D15 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D09 | A01, C00, D01, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| Tâm lý học7310401A01, C00, D01, D08 | A01, C00, D01, D08 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 626 | Theo thang điểm 1.200 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 600 | Theo thang điểm 1.200 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2025
Thang 30 · 31 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Thiết kế thời trang7210404A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Nghệ thuật số7210408A01, C10, D01 | A01, C10, D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D09, D15 | C00, D01, D09, D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04 | A01, C00, D01, D04 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D09 | A01, C00, D01, D09 | 18 |
| Kinh tế thể thao7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Tâm lý học7310401A01, C00, D01, D08 | A01, C00, D01, D08 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 18 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 18 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Thiết kế nội thất7580108A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen các năm trước
Năm 2022 · 99 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Digital Marketing7340114A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310113A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT, Kinh tế thể thao |
| Luật7380107A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế |
| Luật7380108A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT, Luật quốc tế |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ tài chính7340202A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quay phim7210304A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 18 | Điểm thi TN THPT, ngành Phim |
| Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Nghệ thuật số7210408A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 16 | Tiếng Anh*2, TA>=5, Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Digital Marketing7340114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh tế7310113ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Kinh tế thể thao |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Luật kinh tế |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Luật quốc tế |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ tài chính7340205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quay phim7210304ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | ngành Phim |
| Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Nghệ thuật số7210408ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Digital Marketing7340114Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310113Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ, Kinh tế thể thao |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ, Luật kinh tế |
| Luật7380108Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ, Luật quốc tế |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Công nghệ tài chính7340205Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quay phim7210304Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ, ngành Phim |
| Thiết kế nội thất7580108Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Nghệ thuật số7210408Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Tiếng Anh*2, TA>=5, Xét học bạ |
| Nhật Bản học7310613Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
Năm 2021 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613A01, D01, D15, D09 | A01, D01, D15, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Hoa Kỳ học7310640A01, D01, D15, D09 | A01, D01, D15, D09 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Nghệ thuật số7210408A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340114A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Digital Marketing Điểm thi TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7340113A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Kinh tế thể thao Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Luật7380108A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Luật quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480201A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quay phim7210304A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 17 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 16 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Chuyên ngành Quản trị vận hành doanh nghiệp |
| Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | |
| Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | |
| Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 16 | Hệ số 2 môn tiếng Anh |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Nhật Bản học7310613A01, D01, D15, D09 | A01, D01, D15, D09 | 16 | |
| Hoa Kỳ học7310640A01, D01, D15, D09 | A01, D01, D15, D09 | 16 | |
| Nghệ thuật số7210408A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 16 | |
| Quản trị sự kiện7340412A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 |
Năm 2019 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 15 | |
| Thiết kế thời trang7210404Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Thiết kế nội thất7580108Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D09 | D01, D14, D15, D09 | 16 | hệ số 2 môn tiếng Anh |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 15 | Dự kiến |
Năm 2018 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18,8 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 18,5 | Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh và quy về thang điểm 30. Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 17,8 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 20 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18,2 | |
| Thiết kế nội thất7580108A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 18,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 20 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 18,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 14 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 19,2 | |
| Thiết kế thời trang7210404A01, D01, D14, D09 | A01, D01, D14, D09 | 19 | hợp tác với Viện thời trang Mod’Art Paris – Pháp |
| Quản trị - Quản lý73404A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 17,2 | Gồm :Quản trị nhân lực - Quản trị văn phòng - Hệ thống thông tin quản lý |
Năm 2017 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Tâm lý học7310401A01, D01, D08, D09 | A01, D01, D08, D09 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 21,75 | Thang điểm 40 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 21,75 | Thang điểm 40 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D07 | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102D07, A00, A01, D01, D03 | D07, A00, A01, D01, D03 | 16 | Truyền thông và mạng máy tính |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Quản trị công nghệ truyền thông7340410A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường78501010A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D03, D09 | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 | |
| Công nghệ Thông tin và truyền thông748A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 16 | Gồm 2 ngành: Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin quản lý |
| Quản trị - Quản lý73404A00, A01, D01, D09, D03 | A00, A01, D01, D09, D03 | 16 | Gồm 3 ngành: Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hoasen.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh





