Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2025

Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM (mã DNT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DNT
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
21
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
17 · Ngôn ngữ Anh
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Nhật

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 21 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X8117Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X8117
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1515
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, D63A01, D01, D14, D15, D6315
Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8415Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Đông phương học7310608A01, D01, D06, D14, D15, D63A01, D01, D06, D14, D15, D6315
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8417Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quan hệ công chúng7320108D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8415Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9015Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Marketing7340115A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9017Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9015Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2815
Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9015
Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8415
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D8415
Kỹ thuật phần mềm7480103A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9015
Tài chính - Ngân hàng7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2815
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2815
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9015Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D08, D14, D15, D66D01, D08, D14, D15, D6615Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị khách sạn7810201D01, D08, D14, D15, D66D01, D08, D14, D15, D6615Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 21 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X8120Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X8120
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1518
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, D63A01, D01, D14, D15, D6318
Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8418Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Đông phương học7310608A01, D01, D06, D14, D15, D63A01, D01, D06, D14, D15, D6318
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8420Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quan hệ công chúng7320108D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8418Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9018Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Marketing7340115A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9020Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9018Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2818
Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9018
Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D8418
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D8418
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2818
Tài chính - Ngân hàng7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2818
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X2818
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D9018Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D08, D14, D15, D66D01, D08, D14, D15, D6618Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
Quản trị khách sạn7810201D01, D08, D14, D15, D66D01, D08, D14, D15, D6618Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 21 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201600
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204600
Ngôn ngữ Nhật7220209500
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210500
Quan hệ quốc tế7310206500
Đông phương học7310608500
Truyền thông đa phương tiện7320104600
Quan hệ công chúng7320108500
Quản trị kinh doanh7340101500
Marketing7340115600
Kinh doanh quốc tế7340120500
Thương mại điện tử7340122500
Kiểm toán7340302500
Luật7380101500
Luật kinh tế7380107500
Kỹ thuật phần mềm7480103500
Tài chính - Ngân hàng7480107500
Công nghệ thông tin7480201500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
Quản trị khách sạn7810201500

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 45 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ25,25Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quan hệ quốc tế7310206Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ24,5Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ24,5Xét học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521,5Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04A01, D01, D14, D0416Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06D01, D14, D15, D0615Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, D10D01, D14, D15, D1015Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A01, D01, D15, D66A01, D01, D15, D6615Luật Kinh Tế; Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520Tốt nghiệp THPT
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1120Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1120Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1120Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1115Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1115Tốt nghiệp THPT
Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1115Tốt nghiệp THPT
Năm 2021 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1532,25/40Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Luật7380107A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1116Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1429,5Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06D01, D14, D15, D0621Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1129,5Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1129Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1119Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,5.Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04A01, D01, D14, D0424,5Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1529,25điểm Tiếng anh nhân 2
Luật7380107A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1116
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1425,5điểm Tiếng anh nhân 2
Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06D01, D14, D15, D0621,5
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1126,25điểm Tiếng anh nhân 2
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1125,75điểm Tiếng anh nhân 2
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1119
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04A01, D01, D14, D0423,25điểm Tiếng anh nhân 2
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,75
Năm 2019 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1115
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1530TA X2
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1528,5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
Luật7380107A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1115Luật kinh tế
Luật7380107A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118Luật kinh tế
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1424TA X2
Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1520,25
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1427,5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1520
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1127,5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1125TA X2
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1116
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1123,75TA X2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,75
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1127,5Điểm Tiếng Anh hệ số 2
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14A01, D01, D04, D1422
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14A01, D01, D04, D1422,25
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,5
Năm 2018 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1116,25
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1528,75(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Luật7380107A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1415,5Luật kinh tế
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1427,75(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1521,25
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1127,75(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1126,25(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14A01, D01, D04, D1421,5
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1116,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519,75
Năm 2017 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1522,25
Luật7380107A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1417,5Luật kinh tế
Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1521,5
Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14A01, D01, D07, D1420,5
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1121,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1119,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14A01, D01, D04, D1421
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11A01, D01, D07, D1118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: huflit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam