
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM năm 2025
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM (mã DNT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DNT
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 21
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 17 · Ngôn ngữ Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Nhật
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81 | D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81 | D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81 | 17 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, D63 | A01, D01, D14, D15, D63 | 15 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Đông phương học7310608A01, D01, D06, D14, D15, D63 | A01, D01, D06, D14, D15, D63 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Marketing7340115A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 15 | |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 15 | |
| Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84 | A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D08, D14, D15, D66 | D01, D08, D14, D15, D66 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D08, D14, D15, D66 | D01, D08, D14, D15, D66 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 21 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81 | D01, D11, D12, D14, D15, D96, X78, X80, X81 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81 | D01, D03, D04, D11, D14, X78, X80, X81 | 20 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, D63 | A01, D01, D14, D15, D63 | 18 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Đông phương học7310608A01, D01, D06, D14, D15, D63 | A01, D01, D06, D14, D15, D63 | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Marketing7340115A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 18 | |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 18 | |
| Luật7380101C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 | 18 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84 | A01, C00, D01, D09, D14, D15, D66, D84 | 18 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7480107A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27, X28 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | A01, D01, D07, D08, D10, D14, D84, D90 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D08, D14, D15, D66 | D01, D08, D14, D15, D66 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D08, D14, D15, D66 | D01, D08, D14, D15, D66 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 600 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 500 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 500 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 500 |
| Đông phương học7310608 | 500 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Quan hệ công chúng7320108 | 500 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 500 |
| Marketing7340115 | 600 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 500 |
| Thương mại điện tử7340122 | 500 |
| Kiểm toán7340302 | 500 |
| Luật7380101 | 500 |
| Luật kinh tế7380107 | 500 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 500 |
| Tài chính - Ngân hàng7480107 | 500 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 500 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 500 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 500 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 500 |
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 45 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 25,25 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04 | A01, D01, D14, D04 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06 | D01, D14, D15, D06 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15, D10 | D01, D14, D15, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 15 | Luật Kinh Tế; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2021 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 32,25/40 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 16 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 29,5 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06 | D01, D14, D15, D06 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 29,5 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 29 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,5 | .Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04 | A01, D01, D14, D04 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | Tiếng Anh nhân đôi Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 29,25 | điểm Tiếng anh nhân 2 |
| Luật7380107A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 16 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 25,5 | điểm Tiếng anh nhân 2 |
| Đông phương học7310608D01, D14, D15, D06 | D01, D14, D15, D06 | 21,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 26,25 | điểm Tiếng anh nhân 2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 25,75 | điểm Tiếng anh nhân 2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D04 | A01, D01, D14, D04 | 23,25 | điểm Tiếng anh nhân 2 |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20,75 |
Năm 2019 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 15 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 30 | TA X2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 28,5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| Luật7380107A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 15 | Luật kinh tế |
| Luật7380107A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18 | Luật kinh tế |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 24 | TA X2 |
| Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 20,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 27,5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 20 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 27,5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 25 | TA X2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 23,75 | TA X2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 27,5 | Điểm Tiếng Anh hệ số 2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14 | A01, D01, D04, D14 | 22 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14 | A01, D01, D04, D14 | 22,25 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20,5 |
Năm 2018 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 16,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 28,75 | (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Luật7380107A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 27,75 | (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 21,25 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 27,75 | (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 26,25 | (Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14 | A01, D01, D04, D14 | 21,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 16,25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19,75 |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 22,25 | |
| Luật7380107A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 17,5 | Luật kinh tế |
| Đông phương học7310608D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 21,5 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, D07, D14 | A01, D01, D07, D14 | 20,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 21,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 19,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14 | A01, D01, D04, D14 | 21 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D11 | A01, D01, D07, D11 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: huflit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh





