
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương năm 2025
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương (mã DKB, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DKB
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 17
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 14 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | 14 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | 14 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 |
| Luật7380101A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 |
| Luật kinh tế7380107A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 14 |
| Dược học7720201A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | 19 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 15 | |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 15 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 15 | |
| Luật7380101A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | 21 | Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, D66, X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, D66, X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | C00, C01, C03, C14, D01, D66, X79 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Luật7380101A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Luật kinh tế7380107A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | A03, C00, C03, C07, C14, D01, D09, D10, D14, D15, D84 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510205A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, C03, C14, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
| Dược học7720201A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | A00, A11, B00, B03, C02, D01, D07, X10, X11 | 21 | Học lực xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X26 | 14 | Điểm quy về thang 30 |
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương các năm trước
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7220201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 | Thí sinh kv3 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | Thí sinh KV3 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C03, D09 | A00, A01, D01, C03, D09 | 15 | Thí sinh KV3 |
Năm 2019 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 14 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 14 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Năm 2018 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, D01 | A00, A01, C03, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ktkt.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DLAĐại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTây Ninh
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DLHĐại Học Lạc HồngĐồng Nai
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh





