
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương - TPHCM năm 2025
Đại học Hùng Vương - TPHCM (mã DHV, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DHV
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 19
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20 · Tâm lý học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14, X25, X78 | A01, D01, D09, D14, X25, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, C03, C04, D01, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X78 | 15 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế quốc tế7310106A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Tâm lý học7310401A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Marketing7340115A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Kế toán7340301A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 18 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 18 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | |
| Quản lý bệnh viện7720802A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 19 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D14, X25, X78 | A01, D01, D09, D14, X25, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D04, D14, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, C03, C04, D01, D14, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X78 | 15 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế quốc tế7310106A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Tâm lý học7310401A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Marketing7340115A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Công nghệ tài chính7340205A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Kế toán7340301A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Luật7380101A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 18 | |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 18 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | |
| Quản lý bệnh viện7720802A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 19 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 15 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 15 |
| Tâm lý học7310401 | 20 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 |
| Marketing7340115 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 15 |
| Công nghệ tài chính7340205 | 15 |
| Kế toán7340301 | 15 |
| Luật7380101 | 18 |
| Luật kinh tế7380107 | 18 |
| Kỹ thuật máy tính7480106 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 |
| Quản lý bệnh viện7720802 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương - TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Quản trị bệnh viện7720802ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | CN: Quản lý bệnh viện; Đánh giá năng lực TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị bệnh viện7720802Học bạ | Học bạ | 15 | CN: Quản lý bệnh viện; Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C01 | A00, D01, C00, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C03, C14 | A00, D01, C03, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C01 | A00, A01, C00, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101A00, C00, A09, C14 | A00, C00, A09, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, C00, D15, D66 | D01, C00, D15, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D15, D04 | D01, C00, D15, D04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, C01 | A00, A01, C00, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, C01 | A00, D01, C00, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D01 | A00, A01, C14, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01, A00, C00, C01 | D01, A00, C00, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, C03, C14, D01 | A00, C03, C14, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01, A00, C00, C04 | D01, A00, C00, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, A09, C00, C14 | A00, A09, C00, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 15 | Điểm thi TN THPT, Quản lý Bệnh viện |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, C00, D15, D66 | D01, C00, D15, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, C00, D15 | D01, D04, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Quản trị bệnh viện7720802ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | Quản lý Bệnh viện |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản trị bệnh viện7720802Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ, Quản lý Bệnh viện |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
Năm 2021 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C03, C14 | A00, D01, C03, C14 | 17 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C01 | A00, D01, C00, C01 | 17 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 16 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D15, D04 | D01, C00, D15, D04 | 19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17 | |
| Du lịch7810101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 17 | |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 26 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 24,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,75 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M10, M05, M07 | M00, M10, M05, M07 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Sư phạm Hóa học7140212V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 24 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, A09 | A00, A01, D01, A09 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 16 | |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 32/40 | Năng khiếu x2 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10 | A00, A01, A02, A10 | 24 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 24 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03 | C00, D14, C19, C03 | 25,75 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, C20 | C00, D15, C04, C20 | 20 |
Năm 2020 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C03, C14 | A00, D01, C03, C14 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C01 | A00, D01, C00, C01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, C04 | A00, D01, C00, C04 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D15, D04 | D01, C00, D15, D04 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Du lịch7810101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C20 | D01, C00, D15, C20 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| Thú y7640101A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 18,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D11 | D01, D14, D15, D11 | 18,5 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 18,5 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M10, M05, M07 | M00, M10, M05, M07 | 25 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T07 | T00, T02, T05, T07 | 23,5 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 23,5 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140212V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 23,5 |
Năm 2019 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, C03, C14, D01 | A00, C03, C14, D01 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 14 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D15, D66 | C00, D01, D15, D66 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C00, C01, D01 | A00, C00, C01, D01 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C00, C04, D01 | A00, C00, C04, D01 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C14, D01 | A00, A01, C14, D01 | 14 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D15 | C00, D01, D04, D15 | 14 |
| Quản trị khách sạn7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 14 |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A04, A06 | A00, A01, A04, A06 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, D01, C00, C14Học bạ | A00, D01, C00, C14Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66Học bạ | D01, D14, D15, D66Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D14, D15, D66Học bạ | D01, D14, D15, D66Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C00, C01Học bạ | A00, D01, C00, C01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C14Học bạ | A00, A01, D01, C14Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C00, C04Học bạ | A00, D01, C00, C04Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Quản trị khách sạn7720802Học bạ | Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15Học bạ | D01, D04, D14, D15Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
Năm 2017 · 5 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvuh.edu.vn; •; Facebook: https://www.facebook.com/hungvuonguni. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh





