
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên năm 2025
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (mã DVB, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 23 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DVB
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 23
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 23 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhA1AAA01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 15 | |
| Cơ khí - Chế tạo máyA1CKA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíA1CNA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Cơ khí động lực - ô tôA1COA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điệnA1DCA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Hệ thống điệnA1DHA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Điện tự động hóaA1DTA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| MarketingA1EMA01, D01, D10, X01 | A01, D01, D10, X01 | 15 | |
| Marketing thương mạiA1ETA01, D01, D10, X01 | A01, D01, D10, X01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiểnA1GKA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Công nghệ tự động hóaA1GTA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcA1HHC00, D01, D15 | C00, D01, D15 | 15 | Tổ hợp: DH5 |
| Kỹ thuật cơ điện tửA1ICA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Kế toán doanh nghiệp công nghiệpA1KDA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Kế toán tổng hợpA1KHA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Luật dân sựA1LDC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| Luật hình sựA1LHC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| LuậtA1LUC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA1MMA00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 | |
| Quản trị doanh nghiệp công nghiệpA1QDA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh tổng hợpA1QHA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Quản lý kinh tếA1QKA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Công nghệ thông tinA1TCA00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhA1AAA01, D01, D10, D15 | A01, D01, D10, D15 | 15 | |
| Cơ khí - Chế tạo máyA1CKA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíA1CNA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Cơ khí động lực - ô tôA1COA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điệnA1DCA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Hệ thống điệnA1DHA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| Điện tự động hóaA1DTA00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 | |
| MarketingA1EMA01, D01, D10, X01 | A01, D01, D10, X01 | 15 | |
| Marketing thương mạiA1ETA01, D01, D10, X01 | A01, D01, D10, X01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiểnA1GKA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Công nghệ tự động hóaA1GTA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcA1HHC00, D01, D15 | C00, D01, D15 | 15 | Tổ hợp: DH6 |
| Kỹ thuật cơ điện tửA1ICA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 | |
| Kế toán doanh nghiệp công nghiệpA1KDA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Kế toán tổng hợpA1KHA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Luật dân sựA1LDC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| Luật hình sựA1LHC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| LuậtA1LUC00, D01, D15, X01 | C00, D01, D15, X01 | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA1MMA00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 | |
| Quản trị doanh nghiệp công nghiệpA1QDA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh tổng hợpA1QHA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Quản lý kinh tếA1QKA01, C00, D01, X78 | A01, C00, D01, X78 | 15 | |
| Công nghệ thông tinA1TCA00, A01, D01, X06 | A00, A01, D01, X06 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên các năm trước
Năm 2023 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220210Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Du lịch7810101A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380101A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220210A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2021 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Du lịch7810101A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 |
| Luật7380101A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Du lịch7810101A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 | |
| Luật7380101A01, D01, D14, D10 | A01, D01, D14, D10 | 15 | Luật học |
Năm 2019 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 13 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 13 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
Năm 2018 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuetech.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- DTAĐại Học PhenikaaHà Nội · Điểm THPT 2026: 18 – 27
- DTBĐại Học Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 15 – 20





