
Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2025
Đại Học Đại Nam (mã DDN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 42 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DDN
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 42
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 42 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D14, D15, D66, X78 | 15 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Tâm lý học7310401B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)7340101 LKDTNN-02A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 15 | |
| Luật7380101C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 15 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)7480201 LKDTNNA00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa7510303A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)7510303 LKDTNNA00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)7510303 LKDTNN-02A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNA00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 15 | |
| Kiến trúc7580101A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 15 | |
| Y khoa7720101A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | 20,5 | |
| Dược học7720201A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)7810103 LKDTNNC00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 42 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | C01, C03, C04, C14, D01, H01, X01 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D04, D14, D15, D66, X78 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D06, D14, D15, D66, X78 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D14, D15, D66, X78 | 18 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Tâm lý học7310401B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | B03, C00, C01, C03, C04, D01, X01 | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan)7340101 LKDTNN-02A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| Marketing7340115A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Công nghệ tài chính (Fintech)7340205A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 | 18 | |
| Luật7380101C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 18 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, X01 | 18 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)7480201 LKDTNNA00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa7510303A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)7510303 LKDTNNA00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)7510303 LKDTNN-02A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)7510605 LKDTNNA00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 | 18 | |
| Kiến trúc7580101A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | 18 | |
| Y khoa7720101A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | A00, B00, B03, B04, B08, D07, X13 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| Dược học7720201A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | 19,5 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan)7810103 LKDTNNC00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam các năm trước
Năm 2023 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12: Giỏi; Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học lực lớp 12: Khá; Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12: Giỏi; Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Luật kinh tế |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C14 | B00, D07, D66, C14 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D10 | A00, D01, C03, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, C14 | A00, D01, C01, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D84, A10 | A00, A01, D84, A10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A10 | A00, A01, D01, A10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, A08, A07 | D01, C00, A08, A07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D15, C19 | D01, C00, D15, C19 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D11 | D01, D14, D09, D11 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, C03, C14, C10 | A00, C03, C14, C10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhKhoa học máy tínhA00, A01, D10, D84 | A00, A01, D10, D84 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C10 | A00, A01, C03, C10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, C03, C14, C10 | A00, C03, C14, C10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D14, C03, D10 | A00, D14, C03, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế số7310109Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2022 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12 từ loại giỏi, Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 21 | Học lực lớp 12 từ loại giỏi, Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12 từ loại giỏi, Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21 | Luật Kinh tế, Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Y khoa7720101A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 22 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 21 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C14 | B00, D07, D66, C14 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D10 | A00, D01, C03, D10 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, C14 | A00, D01, C01, C14 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 15 | Luật Kinh tế |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D84, A10 | A00, A01, D84, A10 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A10 | A00, A01, D01, A10 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, A08, A07 | D01, C00, A08, A07 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D15, C19 | D01, C00, D15, C19 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D11 | D01, D14, D09, D11 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 23 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 22 | |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | (CN Nhật Bản) |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, C03, C14, C10Học bạ | A00, C03, C14, C10Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tínhKhoa học máy tínhA00, A01, D10, D84 | A00, A01, D10, D84 | 15 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C10 | A00, A01, C03, C10 | 15 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, C03, C14, C10 | A00, C03, C14, C10 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D14, C03, D10 | A00, D14, C03, D10 | 15 |
Năm 2021 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12 từ loại giỏi Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học lực lớp 12 từ loại khá Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12 từ loại giỏi Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C14 | B00, D07, D66, C14 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D10 | A00, D01, C03, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, C14 | A00, D01, C01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 15 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D84, A10 | A00, A01, D84, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, A10 | A00, A01, D01, A10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C14 | A00, A01, D01, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, A08, A07 | D01, C00, A08, A07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D15, C19 | D01, C00, D15, C19 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D11 | D01, D14, D09, D11 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, C00, D09, D66 | D01, C00, D09, D66 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, C14, A10 | A01, D01, C14, A10 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D11 | D01, D14, D09, D11 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C14 | B00, D07, D66, C14 | 19 | |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D15, C19 | D01, C00, D15, C19 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D10 | A00, D01, C03, D10 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D84, A10, K01 | A00, D84, A10, K01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, C14, A10 | A01, D01, C14, A10 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, A11 | A00, A01, A10, A11 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D65, D71 | D01, D09, D65, D71 | 15 | |
| Kiến trúc7580102H06, H08, V00, V01 | H06, H08, V00, V01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, A08, A07 | D01, C00, A08, A07 | 15 | |
| Y khoa7720101A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 22 | |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 15 | Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00 | C00 | 15 | |
| Đông phương học7310608C00 | C00 | 15 |
Năm 2019 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, A10, C14, D01 | A01, A10, C14, D01 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A11, B00, D07 | A00, A11, B00, D07 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14 | D01, D09, D11, D14 | 15 | |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 15 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301B00, C14, D07, D66 | B00, C14, D07, D66 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C19, D01, D15 | C00, C19, D01, D15 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D10 | A00, C03, D01, D10 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A10, D84, K01 | A00, A10, D84, K01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A10, C14, D01 | A01, A10, C14, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A10, A11 | A00, A01, A10, A11 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D65, D71 | D01, D09, D65, D71 | 15 | |
| Kiến trúc7580102H06, H08, V00, V01 | H06, H08, V00, V01 | 15 | Kiến trúc cảnh quan |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, A08, C00, D01 | A07, A08, C00, D01 | 15 |
Năm 2018 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, D01, C14, A10 | A01, D01, C14, A10 | 14,5 | |
| Kiến trúc7580102H06, H08, V00, V01 | H06, H08, V00, V01 | 14,5 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, A11 | A00, B00, D07, A11 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09, D11 | D01, D14, D09, D11 | 14,5 | |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08 | C00, C19, A09, A08 | 14,5 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D66, C14 | B00, D07, D66, C14 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, D15, C19, C20 | C00, D15, C19, C20 | 14,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A15, D84, K01 | A00, A15, D84, K01 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03, D10 | A00, D01, C03, D10 | 14,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D65, D71 | D01, D09, D65, D71 | 14,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, C14, A10 | A01, D01, C14, A10 | 14,5 | |
| Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, C14, A10 | A00, A01, C14, A10 | 14,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, A08, A07 | D01, C00, A08, A07 | 14,5 |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A01, C14, D01Học bạ | A01, C14, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Dược học7720201A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14Học bạ | D01, D09, D11, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Luật7380107C00, C19, A09, A08Học bạ | C00, C19, A09, A08Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm |
| Điều dưỡng7720301C14, D07, D66Học bạ | C14, D07, D66Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C19, C20, D15Học bạ | C00, C19, C20, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D84, K01Học bạ | A00, D84, K01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, D01, D10Học bạ | A00, C03, D01, D10Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kiến trúc7580102H06, H08, V00, V01Học bạ | H06, H08, V00, V01Học bạ | 15,5 | Kiến trúc cảnh quan Xét học bạ 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C14, D01Học bạ | C14, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01Học bạ | A00, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dainam.edu.vn/vi. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DVBĐại học Kinh tế - Công nghệ Thái NguyênThái Nguyên





