
Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2026
Đại Học Phenikaa (mã DTA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 85 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 85
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27 · Công nghệ thông tin Việt - Nhật
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Công Nghệ Mỹ Phẩm*
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 85 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 19 | — | |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 18 | — | |
| Khoa học Y sinhBMSA00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | 18 | 17+1 | |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 22,86 | 17+5,86 | |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 19 | — | |
| Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22 | 22,5−0,5 | |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 25,25 | 22+3,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 | 22 | |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X14 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 20 | 20 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 | 21 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 | 21 | |
| Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 18 | — | |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 18 | — | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 18 | — | |
| Kinh doanh thương mạiFBE12A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 18 | — | |
| Kế toánFBE2A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 | — | |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 | 20−2 | |
| Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 18 | 20−2 | |
| Kiểm toánFBE5A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 | 19−1 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 18 | 19−1 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 18 | 19−1 | |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 18 | 19−1 | |
| Kinh tế sốFIDT1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 | 18 | |
| Quan hệ công chúngFIDT10A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 18 | — | |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 | 18 | |
| Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 | 18 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 19 | 18+1 | |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 19 | 22−3 | |
| Công nghệ tài chínhFIDT7A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | 18 | 18 | |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | 18 | — | |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X15, X26, X27, X28, X78, X79 | A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X15, X26, X27, X28, X78, X79 | 18 | — | |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 19 | 22−3 | |
| Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 18,5 | 19−0,5 | |
| Ngôn ngữ PhápFLF1A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | 18 | 17+1 | |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 18 | 17+1 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, X25 | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | 18,5 | 19−0,5 | Tổ hợp: DD2 AH1 DH1 DH5 |
| Luật kinh tếFOL1A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 | — | |
| Luật kinh doanhFOL2A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 26 | — | |
| LuậtFOL3A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 | — | |
| Luật quốc tếFOL4A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 25 | — | |
| Luật thương mại quốc tếFOL5A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 25 | — | |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 | — | |
| Đông phương họcFOS1A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | 18 | — | |
| Việt Nam họcFOS2A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | 18 | — | |
| Y học cổ truyềnFTMEA00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | 20 | 21−1 | |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | 18 | 19−1 | |
| Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 18 | 19−1 | |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | 18 | 19−1 | |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 | 19−1 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5A00, A01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26, X79 | A00, A01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26, X79 | 18 | — | |
| Du Lịch Văn HoáFTS6C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 | — | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 18 | — | |
| Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | 18 | 17+1 | |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X05, X06, X46, X53 | A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X05, X06, X46, X53 | 27 | — | |
| Công nghệ thông tinICT1A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 20 | — | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 19 | 19 | |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 20 | 21−1 | |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 19 | 19 | |
| Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 20 | 21−1 | |
| Khoa học dữ liệuICT6A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 18 | — | |
| Hệ thống thông tinICT7A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 18 | — | |
| An ninh mạngICT8A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 19 | — | |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TNA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 25 | — | |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 27 | — | |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02A00, A01, C01, D01, D04, X26 | A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 27 | — | |
| Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 23 | 22,5+0,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 20 | 20 | |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMSA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 19 | — | |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 19 | 19 | |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 19 | — | |
| Hộ sinhMIWA00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X12, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X12, X14, X15 | 18 | 17+1 | |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 24 | 20+4 | |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-ICA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 20 | 21−1 | |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 25 | — | |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 20 | 20 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 | 19 | |
| Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 18 | 17+1 | |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | 19 | — | |
| Dược họcPHA1A00, A02, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X14 | 20 | 21−1 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 | 19 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | 19 | 19 | |
| Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 18 | 20−2 | |
| Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | 18 | 19−1 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | 18 | 19−1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 85 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 22,86 | |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 22 | |
| Khoa học Y sinhBMSA00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | 22 | |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 22,86 | |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 22,86 | |
| Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25,25 | |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 25,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 25,25 | |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X14 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 23,71 | Tổ hợp: X9 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24,57 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24,57 | |
| Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22 | |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 22 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 22 | |
| Kinh doanh thương mạiFBE12A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26 | 22 | |
| Kế toánFBE2A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 22 | |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 22 | |
| Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 22 | |
| Kiểm toánFBE5A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 22 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 22 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 22,86 | |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 22 | |
| Kinh tế sốFIDT1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 22 | |
| Quan hệ công chúngFIDT10A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 22 | |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 22 | |
| Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 22 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 22,86 | |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 22 | |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 22,86 | |
| Công nghệ tài chínhFIDT7A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | 22 | |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | 22 | |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X15, X26, X27, X28, X78, X79 | A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X15, X26, X27, X28, X78, X79 | 22 | |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 22,86 | |
| Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 22,43 | |
| Ngôn ngữ PhápFLF1A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | 22 | |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 22 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, X25 | A01, D01, D09, D10, D84, X25 | 22,43 | Tổ hợp: DD2 AH1 DH1 DH5 |
| Luật kinh tếFOL1A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 23,71 | |
| Luật kinh doanhFOL2A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 27,33 | |
| LuậtFOL3A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 23,71 | |
| Luật quốc tếFOL4A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 26,75 | |
| Luật thương mại quốc tếFOL5A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 26,75 | |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 23,71 | |
| Đông phương họcFOS1A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | 22 | |
| Việt Nam họcFOS2A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | 22 | |
| Y học cổ truyềnFTMEA00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | 23,71 | |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | 22 | |
| Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 22 | |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | 22 | |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 22 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5A00, A01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26, X79 | A00, A01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26, X79 | 22 | |
| Du Lịch Văn HoáFTS6C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 22 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 22 | |
| Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | 22 | |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X05, X06, X46, X53 | A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X05, X06, X46, X53 | 28 | |
| Công nghệ thông tinICT1A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 23,71 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 22,86 | |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3A00, A01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 23,71 | |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 22,86 | |
| Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 23,71 | |
| Khoa học dữ liệuICT6A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 22 | |
| Hệ thống thông tinICT7A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 22 | |
| An ninh mạngICT8A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 22,86 | |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TNA00, A01, D07, X06, X07, X10 | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 26,75 | |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 28 | |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02A00, A01, C01, D01, D04, X26 | A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 28 | |
| Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25,75 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 23,71 | |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMSA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 22,86 | |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 22,86 | |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMDA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 22,86 | |
| Hộ sinhMIWA00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X12, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X12, X14, X15 | 22 | |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 26,25 | |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-ICA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 23,71 | |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 26,75 | |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 23,71 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 22,86 | |
| Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 22 | |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | 22,86 | |
| Dược họcPHA1A00, A02, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X14 | 23,71 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X10 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 22,86 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | 22,86 | |
| Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 22 | |
| Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | 22 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 85 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Khoa học Y sinhBMSQ00 | Q00 | 62,56 |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2Q00 | Q00 | 65,85 |
| Răng - Hàm - MặtDEN1Q00 | Q00 | 76,85 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AIQ00 | Q00 | 76,95 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1Q00 | Q00 | 76,95 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2Q00 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3Q00 | Q00 | 72,43 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4Q00 | Q00 | 72,43 |
| Quản trị kinh doanhFBE1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh doanh thương mạiFBE12Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kế toánFBE2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản trị nhân lựcFBE4Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kiểm toánFBE5Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6Q00 | Q00 | 62,56 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7Q00 | Q00 | 65,85 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh tế sốFIDT1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quan hệ công chúngFIDT10Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Thương mại điện tửFIDT3Q00 | Q00 | 62,56 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4Q00 | Q00 | 65,85 |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5Q00 | Q00 | 62,56 |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6Q00 | Q00 | 65,85 |
| Công nghệ tài chínhFIDT7Q00 | Q00 | 62,56 |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9Q00 | Q00 | 62,56 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Ngôn ngữ AnhFLE1Q00 | Q00 | 64,21 |
| Ngôn ngữ PhápFLF1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1Q00 | Q00 | 64,21 |
| Luật kinh tếFOL1Q00 | Q00 | 69,14 |
| Luật kinh doanhFOL2Q00 | Q00 | 100,67 |
| LuậtFOL3Q00 | Q00 | 69,14 |
| Luật quốc tếFOL4Q00 | Q00 | 94,14 |
| Luật thương mại quốc tếFOL5Q00 | Q00 | 94,14 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6Q00 | Q00 | 69,14 |
| Đông phương họcFOS1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Việt Nam họcFOS2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Y học cổ truyềnFTMEQ00 | Q00 | 69,14 |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản trị khách sạnFTS2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3Q00 | Q00 | 62,56 |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5Q00 | Q00 | 62,56 |
| Du Lịch Văn HoáFTS6Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7Q00 | Q00 | 62,56 |
| Quản lý bệnh việnHM1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJQ00 | Q00 | 108 |
| Công nghệ thông tinICT1Q00 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2Q00 | Q00 | 65,85 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3Q00 | Q00 | 69,14 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4Q00 | Q00 | 65,85 |
| Trí tuệ nhân tạoICT5Q00 | Q00 | 69,14 |
| Khoa học dữ liệuICT6Q00 | Q00 | 62,56 |
| Hệ thống thông tinICT7Q00 | Q00 | 62,56 |
| An ninh mạngICT8Q00 | Q00 | 65,85 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TNQ00 | Q00 | 94,14 |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01Q00 | Q00 | 108 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02Q00 | Q00 | 108 |
| Y khoaMED1Q00 | Q00 | 82,68 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1Q00 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMSQ00 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2Q00 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMDQ00 | Q00 | 65,85 |
| Hộ sinhMIWQ00 | Q00 | 62,56 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIQ00 | Q00 | 88,41 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-ICQ00 | Q00 | 69,14 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 94,14 |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1Q00 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Điều dưỡngNUR1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Dược họcPHA1Q00 | Q00 | 69,14 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1Q00 | Q00 | 65,85 |
| Kỹ thuật ô tôVEE1Q00 | Q00 | 62,56 |
| Cơ điện tử ô tôVEE2Q00 | Q00 | 62,56 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3Q00 | Q00 | 62,56 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 85 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1K00 | K00 | 44,84 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2K00 | K00 | 43,07 |
| Khoa học Y sinhBMSK00 | K00 | 43,07 |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1K00 | K00 | 44,84 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2K00 | K00 | 44,84 |
| Răng - Hàm - MặtDEN1K00 | K00 | 50,57 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AIK00 | K00 | 50,57 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1K00 | K00 | 50,57 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2K00 | K00 | 46,61 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3K00 | K00 | 48,38 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4K00 | K00 | 48,38 |
| Quản trị kinh doanhFBE1K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh doanh thương mạiFBE12K00 | K00 | 43,07 |
| Kế toánFBE2K00 | K00 | 43,07 |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3K00 | K00 | 43,07 |
| Quản trị nhân lựcFBE4K00 | K00 | 43,07 |
| Kiểm toánFBE5K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6K00 | K00 | 43,07 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7K00 | K00 | 44,84 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh tế sốFIDT1K00 | K00 | 43,07 |
| Quan hệ công chúngFIDT10K00 | K00 | 43,07 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2K00 | K00 | 43,07 |
| Thương mại điện tửFIDT3K00 | K00 | 43,07 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4K00 | K00 | 44,84 |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5K00 | K00 | 43,07 |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6K00 | K00 | 44,84 |
| Công nghệ tài chínhFIDT7K00 | K00 | 43,07 |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9K00 | K00 | 43,07 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1K00 | K00 | 44,84 |
| Ngôn ngữ AnhFLE1K00 | K00 | 43,95 |
| Ngôn ngữ PhápFLF1K00 | K00 | 43,07 |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1K00 | K00 | 43,07 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1K00 | K00 | 43,95 |
| Luật kinh tếFOL1K00 | K00 | 46,61 |
| Luật kinh doanhFOL2K00 | K00 | 63,85 |
| LuậtFOL3K00 | K00 | 46,61 |
| Luật quốc tếFOL4K00 | K00 | 58,4 |
| Luật thương mại quốc tếFOL5K00 | K00 | 58,4 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6K00 | K00 | 46,61 |
| Đông phương họcFOS1K00 | K00 | 43,07 |
| Việt Nam họcFOS2K00 | K00 | 43,07 |
| Y học cổ truyềnFTMEK00 | K00 | 46,61 |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1K00 | K00 | 43,07 |
| Quản trị khách sạnFTS2K00 | K00 | 43,07 |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3K00 | K00 | 43,07 |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4K00 | K00 | 43,07 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5K00 | K00 | 43,07 |
| Du Lịch Văn HoáFTS6K00 | K00 | 43,07 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7K00 | K00 | 43,07 |
| Quản lý bệnh việnHM1K00 | K00 | 43,07 |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJK00 | K00 | 72,15 |
| Công nghệ thông tinICT1K00 | K00 | 46,61 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2K00 | K00 | 44,84 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3K00 | K00 | 46,61 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4K00 | K00 | 44,84 |
| Trí tuệ nhân tạoICT5K00 | K00 | 46,61 |
| Khoa học dữ liệuICT6K00 | K00 | 43,07 |
| Hệ thống thông tinICT7K00 | K00 | 43,07 |
| An ninh mạngICT8K00 | K00 | 44,84 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TNK00 | K00 | 58,4 |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01K00 | K00 | 72,15 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02K00 | K00 | 72,15 |
| Y khoaMED1K00 | K00 | 53,18 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1K00 | K00 | 46,61 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMSK00 | K00 | 44,84 |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2K00 | K00 | 44,84 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMDK00 | K00 | 44,84 |
| Hộ sinhMIWK00 | K00 | 43,07 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AIK00 | K00 | 55,79 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-ICK00 | K00 | 46,61 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 58,4 |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1K00 | K00 | 46,61 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1K00 | K00 | 44,84 |
| Điều dưỡngNUR1K00 | K00 | 43,07 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1K00 | K00 | 44,84 |
| Dược họcPHA1K00 | K00 | 46,61 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1K00 | K00 | 44,84 |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1K00 | K00 | 44,84 |
| Kỹ thuật ô tôVEE1K00 | K00 | 43,07 |
| Cơ điện tử ô tôVEE2K00 | K00 | 43,07 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3K00 | K00 | 43,07 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 85 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1 | 12,39 | |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2 | 11,45 | |
| Khoa học Y sinhBMS | 11,45 | |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1 | 12,39 | |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2 | 15,41 | |
| Răng - Hàm - MặtDEN1 | 15,41 | |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AI | 15,41 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1 | 15,41 | |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2 | 13,34 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3 | 14,28 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4 | 14,28 | |
| Quản trị kinh doanhFBE1 | 11,45 | |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10 | 11,45 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 | 11,45 | |
| Kinh doanh thương mạiFBE12 | 11,45 | |
| Kế toánFBE2 | 11,45 | |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3 | 11,45 | |
| Quản trị nhân lựcFBE4 | 11,45 | |
| Kiểm toánFBE5 | 11,45 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 | 11,45 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 | 12,39 | |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8 | 11,45 | |
| Kinh tế sốFIDT1 | 11,45 | |
| Quan hệ công chúngFIDT10 | 11,45 | |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2 | 11,45 | |
| Thương mại điện tửFIDT3 | 11,45 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 | 12,39 | |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5 | 11,45 | |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6 | 12,39 | |
| Công nghệ tài chínhFIDT7 | 11,45 | |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8 | 11,45 | |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9 | 11,45 | |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1 | 12,39 | |
| Ngôn ngữ AnhFLE1 | 11,92 | |
| Ngôn ngữ PhápFLF1 | 11,45 | |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1 | 11,45 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1 | 11,92 | |
| Luật kinh tếFOL1 | 13,34 | |
| Luật kinh doanhFOL2 | 21,11 | |
| LuậtFOL3 | 13,34 | |
| Luật quốc tếFOL4 | 19,34 | |
| Luật thương mại quốc tếFOL5 | 19,34 | |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6 | 13,34 | |
| Đông phương họcFOS1 | 11,45 | |
| Việt Nam họcFOS2 | 11,45 | |
| Y học cổ truyềnFTME | 13,34 | |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1 | 11,45 | |
| Quản trị khách sạnFTS2 | 11,45 | |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3 | 11,45 | |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4 | 11,45 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5 | 11,45 | |
| Du Lịch Văn HoáFTS6 | 11,45 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7 | 11,45 | |
| Quản lý bệnh việnHM1 | 11,45 | |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ | 23,33 | |
| Công nghệ thông tinICT1 | 13,34 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2 | 12,39 | |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3 | 13,34 | |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4 | 12,39 | |
| Trí tuệ nhân tạoICT5 | 13,34 | |
| Khoa học dữ liệuICT6 | 11,45 | |
| Hệ thống thông tinICT7 | 11,45 | |
| An ninh mạngICT8 | 12,39 | |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TN | 19,34 | |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01 | 23,33 | |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 | 23,33 | |
| Y khoaMED1 | 16,72 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1 | 13,34 | |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMS | 12,39 | |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2 | 12,39 | |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMD | 12,39 | |
| Hộ sinhMIW | 11,45 | |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AI | 18,03 | |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-IC | 13,34 | |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 19,34 |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1 | 13,34 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1 | 12,39 | |
| Điều dưỡngNUR1 | 11,45 | |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1 | 12,39 | |
| Dược họcPHA1 | 13,34 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1 | 12,39 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1 | 12,39 | |
| Kỹ thuật ô tôVEE1 | 11,45 | |
| Cơ điện tử ô tôVEE2 | 11,45 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3 | 11,45 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 1200 · 85 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1 | 252 | |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm*BIO2 | 236,95 | |
| Khoa học Y sinhBMS | 237 | |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1 | 252 | |
| Công Nghệ Pin Xe Điện*CHE2 | 252 | |
| Răng - Hàm - MặtDEN1 | 299 | |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)EEE-AI | 299 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1 | 299 | |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)EEE2 | 268 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)EEE3 | 283 | |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)EEE4 | 283 | |
| Quản trị kinh doanhFBE1 | 237 | |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*FBE10 | 237 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*FBE11 | 237 | |
| Kinh doanh thương mạiFBE12 | 237 | |
| Kế toánFBE2 | 237 | |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3 | 237 | |
| Quản trị nhân lựcFBE4 | 237 | |
| Kiểm toánFBE5 | 237 | |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE6 | 237 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE7 | 252 | |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)FBE8 | 237 | |
| Kinh tế sốFIDT1 | 237 | |
| Quan hệ công chúngFIDT10 | 237 | |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)FIDT2 | 237 | |
| Thương mại điện tửFIDT3 | 237 | |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)FIDT4 | 252 | |
| Marketing (Công Nghệ Marketing)FIDT5 | 237 | |
| Truyền thông đa phương tiệnFIDT6 | 252 | |
| Công nghệ tài chínhFIDT7 | 237 | |
| Hệ thống thông tin quản lýFIDT8 | 237 | |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*FIDT9 | 237 | |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1 | 252 | |
| Ngôn ngữ AnhFLE1 | 245 | |
| Ngôn ngữ PhápFLF1 | 237 | |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1 | 237 | |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1 | 245 | |
| Luật kinh tếFOL1 | 268 | |
| Luật kinh doanhFOL2 | 372 | |
| LuậtFOL3 | 268 | |
| Luật quốc tếFOL4 | 353 | |
| Luật thương mại quốc tếFOL5 | 353 | |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựFOL6 | 268 | |
| Đông phương họcFOS1 | 237 | |
| Việt Nam họcFOS2 | 237 | |
| Y học cổ truyềnFTME | 268 | |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)FTS1 | 237 | |
| Quản trị khách sạnFTS2 | 237 | |
| Kinh Doanh Du Lịch SốFTS3 | 237 | |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếFTS4 | 237 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5 | 237 | |
| Du Lịch Văn HoáFTS6 | 237 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7 | 237 | |
| Quản lý bệnh việnHM1 | 237 | |
| Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ | 392 | |
| Công nghệ thông tinICT1 | 268 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT2 | 252 | |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)ICT3 | 268 | |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)ICT4 | 252 | |
| Trí tuệ nhân tạoICT5 | 268 | |
| Khoa học dữ liệuICT6 | 237 | |
| Hệ thống thông tinICT7 | 237 | |
| An ninh mạngICT8 | 252 | |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)ITC-TN | 353 | |
| Toán Tin Ứng Dụng*MAT01 | 392 | |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*MAT02 | 392 | |
| Y khoaMED1 | 317 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1 | 268 | |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)MEM1-IMS | 252 | |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2 | 252 | |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*MEM2-IMD | 252 | |
| Hộ sinhMIW | 237 | |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoMSE-AI | 335 | |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiMSE-IC | 353 | |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D07 | A00, A01, A02, C01, D07 | 252 |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1 | 268 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1 | 252 | |
| Điều dưỡngNUR1 | 237 | |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*PAS1 | 252 | |
| Dược họcPHA1 | 268 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1 | 252 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1 | 252 | |
| Kỹ thuật ô tôVEE1 | 237 | |
| Cơ điện tử ô tôVEE2 | 237 | |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôVEE3 | 237 |
Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa các năm trước
Năm 2024 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | Điểm thi THPT |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D07Học bạ | A00, B00, B08, D07Học bạ | 22 | Học bạ THPt |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 70/100 | Kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 50/100 | DGTD ĐHBK HN |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 22 | Học bạ THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 70/100 | Kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 50/100 | Kết quả thi ĐGTD ĐHBK HN |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 22 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01Học bạ | A00, A01, D07, C01Học bạ | 25 | Học bạ THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 70/100 | Kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 50/100 | Kết quả thi ĐGTD ĐHBK HN |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 20 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 22,5 | Hạc bạ THPT |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 70/100 | Kết quả thi ĐGNL ĐHQG HN |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, A01, C01 | A00, B00, A01, C01 | 50/100 | Kết quả thi ĐGTD ĐHBK HN |
Năm 2023 · 80 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánFBE2Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Dược họcPHA1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhFLE1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Điều dưỡngNUR1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT-VJHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ sinh họcBIO1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhFBE1Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT1Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kế toánFBE2A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược họcPHA1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡngNUR1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinICT-VJA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | Công nghệ thông tin Việt Nhật; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoaMED1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D07, D28 | A00, A01, D07, D28 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật y sinhEEE2Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ; Điện tử y sinh |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 20 | Điện tử y sinh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ; Hệ thống Nhúng thông minh và IoT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 21 | Hệ thống nhúng thông minh và iot; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lựcFBE4Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| LuậtFBE5Học bạ | Học bạ | 26 | Luật kinh tế; Học bạ |
| LuậtFBE5D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 21 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịchFTS1Học bạ | Học bạ | 24 | Quản trị du lịch; Học bạ |
| Du lịchFTS1A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 21 | Định hướng quản trị du lịch; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạnFTS2Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhICT-TNHọc bạ | Học bạ | 27 | Tài năng khoa học máy tính; Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tôVEE1Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tôVEE2Học bạ | Học bạ | 22 | Cơ điện tử ô tô; Học bạ |
| Kỹ thuật ô tôVEE2A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 20 | Cơ điện tử ô tô; Tốt nghiệp THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạoEEE-AIHọc bạ | Học bạ | 25 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo; Đao tạo song ngữ Việt - Anh; Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoICT-AIHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Trí tuệ nhân tạoMSE-AIHọc bạ | Học bạ | 24 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo; Học bạ |
| Kinh doanh quốc tếFBE6Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Du lịchFTS3Học bạ | Học bạ | 22 | Kinh doanh du lịch số; Học bạ |
| Du lịchFTS4Học bạ | Học bạ | 22 | Hướng dẫn du lịch quốc tế; Học bạ |
| Y khoaMED1Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoICT-AIA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Tài năng khoa học máy tính; Tốt nghiệp THPT |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tếFBE6A01, D01, C04, A07 | A01, D01, C04, A07 | 21 | Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09 | A01, D01, D09 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịchFTS3A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 21 | Kinh doanh du lịch số; Tốt nghiệp THPT |
| Du lịchFTS4A01, D01, D15, C01 | A01, D01, D15, C01 | 21 | Hướng dẫn du lịch quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Vật líFSP1Học bạ | Học bạ | 29,5 | Vật lý tài năng; Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềmICT2Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ, một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngFBE7Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh |
| Ngôn ngữ PhápFLF1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Đông phương họcFOS1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Răng - Hàm - MặtDEN1Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Robot và trí tuệ nhân tạoEEE-AIA00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 22 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo; Đào tạo song ngữ Việt - Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềmICT2A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 | Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngFBE7A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 21 | Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D64, D44 | A01, D01, D64, D44 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương họcFOS1D01, C00, D14, D09 | D01, C00, D14, D09 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 71 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánFBE2Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Dược họcPHA1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhFLE1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Điều dưỡngNUR1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT-VJHọc bạ | Học bạ | 25 | Việt - NhậtHọc bạ |
| Công nghệ sinh họcBIO1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhFBE1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT1Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kế toánFBE2A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Dược họcPHA1Học bạ | Học bạ | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡngNUR1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinICT-VJA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Công nghệ thông tin Việt-Nhật Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoaMED1A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D07, D28 | A00, A01, D07, D28 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinhEEE2Học bạ | Học bạ | 22,5 | Điện tử y sinhHọc bạ |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3Học bạ | Học bạ | 22,5 | Hệ thống nhúng thông minh và IoTHọc bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE-A1Học bạ | Học bạ | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lựcFBE4Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| LuậtFBE5D01, C00, D14, C04Học bạ | D01, C00, D14, C04Học bạ | 24 | Luật kinh tếHọc bạ |
| LuậtFBESA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, C00, D04 | A01, D01, C00, D04 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịchFTS1Học bạ | Học bạ | 22 | Quản trị du lịchHọc bạ |
| Du lịchFTS1A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 23,75 | Quản trị du lịch Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạnFTS2Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhICT-TNHọc bạ | Học bạ | 27 | Đào tạo tài năng Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôVEE1Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tôVEE2A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 21 | Cơ điện tử ô tô Điểm thi TN THPT |
| Robot và trí tuệ nhân tạoEEE-AIHọc bạ | Học bạ | 25 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạoĐào tạo song ngữ Việt - AnhHọc bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoICT-AIHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Trí tuệ nhân tạoMSE-AIHọc bạ | Học bạ | 24 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoHọc bạ |
| Cơ điện tửVEE2Học bạ | Học bạ | 22 | Cơ điện tử ô tôHọc bạ |
| Kinh doanh quốc tếFBE6Học bạ | Học bạ | 24 | Môn Chuyên ngành học bằng tiếng AnhHọc bạ |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Du lịchFTS3Học bạ | Học bạ | 22 | Kinh doanh du lịch sốHọc bạ |
| Du lịchFTS4Học bạ | Học bạ | 22 | Hướng dẫn du lịch quốc tếHọc bạ |
| Y khoaMED1Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoICT-AIA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24 | Đào tạo tài năng, Điểm thi TN THPT |
| Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tếFBE6A01, D01, C04, A07 | A01, D01, C04, A07 | 23,5 | Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09 | A01, D01, D09 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D28, D06 | A01, D01, D28, D06 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịchFTS3A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 22 | Kinh doanh du lịch số Điểm thi TN THPT |
| Du lịchFTS4A01, D01, D15, C01 | A01, D01, D15, C01 | 22 | Hướng dẫn du lịch quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Vật líFSP1A00, A01, A04, A10 | A00, A01, A04, A10 | 24 | Vật lí tài năng Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánFBE2Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Dược họcPHA1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ AnhFLE1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Điều dưỡngNUR1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật ô tôVEE1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT-VJHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
| Công nghệ sinh họcBIO1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanhFBE1Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ vật liệuMSE1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tinICT1Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật y sinhEEE2Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE-A1Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ Học bằng tiếng Anh |
| Khoa học môi trườngENV1Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị nhân lựcFBE4Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| LuậtFBESA00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 21 | Học bạ Luật kinh tế |
| Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Du lịchFTS1Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị khách sạnFTS2Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Khoa học máy tínhICT-ATHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khíMEM2Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ vật liệuMSE-AIHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) |
| Kỹ thuật ô tôVEE2Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ Cơ điện tử ô tô |
| Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D28, D06 | A01, D01, D28, D06 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toánFBE2A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 18,5 | |
| Dược họcPHA1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 21 | |
| Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18,25 | |
| Điều dưỡngNUR1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | |
| Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 18 | |
| Công nghệ thông tinICT-VJA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 | Chương trình đào tạo công nghệ thông tin Việt Nhật |
| Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 18,5 | |
| Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 18,5 | |
| Công nghệ vật liệuMSE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 17 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáEEE1A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 21,3 | |
| Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D07, D28 | A00, A01, D07, D28 | 19,5 | |
| Kỹ thuật hoá họcCHE1A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Robot và trí tuệ nhân tạoEEE-A1A00, A01, C00, D07 | A00, A01, C00, D07 | 22 | |
| Kỹ thuật y sinhEEE2A00, B00, B08, A01 | A00, B00, B08, A01 | 20,4 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngEEE3A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 20 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 |
Năm 2019 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 17 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16,5 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, B00, C01 | A00, A01, B00, C01 | 17 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 16,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201-VJA00, A01, D07, D28 | A00, A01, D07, D28 | 18 | chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật |
Năm 2018 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301C01 | C01 | 13 | |
| Lâm học7620201D01 | D01 | 13 | |
| Dược học7720201A02 | A02 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D14, D15, D66 | D14, D15, D66 | 13 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 13 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A02 | A02 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101C01 | C01 | 13 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 13 | |
| Công nghệ sinh học7420201D01 | D01 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh7340101C01 | C01 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201C01, D01 | C01, D01 | 13 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 13 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 13 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 13 |
Năm 2017 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Lâm học7620201A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Dược học7720201A00, B00, D08Học bạ | A00, B00, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01Học bạ | D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00Học bạ | D01, A00, A01, C00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D01Học bạ | A00, B00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ trung bình môn 6 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: phenikaa-uni.edu.vn/vi; • Facebook : https://www.facebook.com/daihocphenikaa. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- ETUĐại Học Hòa BìnhHà Nội
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27





