
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2026
Đại Học Bách Khoa Hà Nội (mã BKA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 68 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- BKA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 68
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 29,54 · Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 20,06 · Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 83 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 20,3 | 21−0,7 | |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 20,06 | 20+0,06 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 24,56 | 23,02+1,54 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 24,4 | 23,38+1,02 | |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 20,69 | 21,38−0,69 | |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E20A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 22,56 | — | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 25,5 | — | |
| Hoá họcCH2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 24,94 | — | |
| Công nghệ giáo dụcED2D01 | D01 | 23,75 | 23,8−0,05 | |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 24,25 | 23,8+0,45 | |
| Quản lý giáo dụcED3D01 | D01 | 23,2 | 23,7−0,5 | |
| Quản lý giáo dụcED3A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 23,7 | 23,7 | |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5D01 | D01 | 23,25 | — | |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 23,75 | — | |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,29 | 26,56+0,73 | |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E8A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,75 | 28,12+0,63 | |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,13 | — | |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,24 | 27,55+0,69 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,98 | — | |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13D01 | D01 | 23,38 | 23,56−0,18 | |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | 23,88 | 23,56+0,32 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14D01 | D01 | 24,56 | 24,21+0,35 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | 25,06 | 24,21+0,85 | |
| Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17D01 | D01 | 20,06 | — | |
| Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02 | 20,56 | — | |
| Quản lý năng lượngEM1D01 | D01 | 24,56 | 23,7+0,86 | |
| Quản lý năng lượngEM1A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 25,06 | 23,7+1,36 | |
| Quản lý công nghiệpEM2D01 | D01 | 25,07 | 24,4+0,67 | |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 25,57 | 24,4+1,17 | |
| Quản trị kinh doanhEM3D01 | D01 | 24,12 | 24,8−0,68 | |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 24,62 | 24,8−0,18 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5D01 | D01 | 24,48 | 24,8−0,32 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 24,98 | 24,8+0,18 | |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,48 | 26,62+0,86 | |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,13 | 27,55+0,58 | |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,74 | 25,58+1,16 | |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,4 | — | |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,45 | — | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,57 | 28,07+0,5 | |
| Kỹ thuật y sinhET2A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 | 27,15 | 26,32+0,83 | |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 23,72 | 22,22+1,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | 22,63 | 21,53+1,1 | |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D01 | D01 | 23 | 24,8−1,8 | |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 23,5 | 24,8−1,3 | |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2D01 | D01 | 20,75 | — | |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 21,25 | — | |
| Tiếng Trung KH&CNFL3B03, C01, C02, D01, D04, X02 | B03, C01, C02, D01, D04, X02 | 25,5 | — | |
| Tiếng Trung KH&CNFL3B03, C01, C02, D01, D04, X02 | B03, C01, C02, D01, D04, X02 | 26 | — | |
| Tiếng Hàn KH&CNFL4D01 | D01 | 22,98 | — | Tổ hợp: DD2 |
| Tiếng Hàn KH&CNFL4B03, C01, C02, D01, X02 | B03, C01, C02, D01, X02 | 23,48 | — | |
| Kỹ thuật nhiệtHE1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,85 | 25,47+1,38 | |
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 29,54 | 29,39+0,15 | |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 29,01 | 28,69+0,32 | |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,74 | — | |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E7A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,75 | — | |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,75 | — | |
| CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 29,27 | 29,19+0,08 | |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,91 | 28,83+0,08 | |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,83 | 26,74+1,09 | |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GUA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,52 | 25+1,52 | |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUHA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,33 | 26,19+1,14 | |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,97 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28,47 | 27,9+0,57 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,57 | 26,62+0,95 | |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E22A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,97 | — | |
| Toán-TinMI1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,97 | 27,8+0,17 | |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,83 | 27,72+0,11 | |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 25,69 | 23,7+1,99 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 26,63 | 25,39+1,24 | |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 28,64 | 28,25+0,39 | |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 26,31 | 25,16+1,15 | |
| Kỹ thuật inMS5A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 25,45 | 24,06+1,39 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,03 | 26,41+0,62 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,54 | 25,07+1,47 | |
| Vật lý y khoaPH3A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,26 | 25,2+1,06 | |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,38 | 25,18+1,2 | |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26,74 | — | |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,34 | 27,03+0,31 | |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcTE2A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,08 | 26,25+0,83 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27,36 | 26,6+0,76 | |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-ITD01 | D01 | 24,44 | — | |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-ITA00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02 | 24,94 | — | |
| Công nghệ dệt, mayTX1A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 23,36 | 22,48+0,88 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 68 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12 | 45,62 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19 | 45,07 |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 55,56 |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | 55,01 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11 | 46,51 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E20 | 50,78 |
| Kỹ thuật hoá họcCH1 | 58,81 |
| Hoá họcCH2 | 56,88 |
| Công nghệ giáo dụcED2 | 56,6 |
| Quản lý giáo dụcED3 | 54,56 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5 | 54,73 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18 | 65,89 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E8 | 74,31 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | 70,22 |
| Kỹ thuật điệnEE1 | 70,95 |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | 76,5 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13 | 55,21 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 | 59,64 |
| Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17 | 45,5 |
| Quản lý năng lượngEM1 | 59,64 |
| Quản lý công nghiệpEM2 | 61,63 |
| Quản trị kinh doanhEM3 | 57,99 |
| Tài chính - Ngân hàngEM5 | 59,34 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 66,71 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4 | 70,22 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5 | 63,53 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9 | 72 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH | 66,58 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1 | 73,13 |
| Kỹ thuật y sinhET2 | 65,29 |
| Kỹ thuật môi trườngEV1 | 53,42 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2 | 50,94 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | 53,98 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2 | 47,49 |
| Tiếng Trung KH&CNFL3 | 63,55 |
| Tiếng Hàn KH&CNFL4 | 53,92 |
| Kỹ thuật nhiệtHE1 | 64 |
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10 | 82,12 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | 76,79 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6 | 67,83 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E7 | 74,31 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP | 67,87 |
| CNTT: Khoa học Máy tínhIT1 | 79,26 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2 | 75,84 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1 | 68,24 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 62,58 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH | 66,07 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 64,52 |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1 | 72,47 |
| Kỹ thuật cơ khíME2 | 67,1 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E22 | 69,17 |
| Toán-TinMI1 | 69,17 |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | 68,24 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3 | 59,47 |
| Kỹ thuật vật liệuMS1 | 63,06 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2 | 73,59 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3 | 61,68 |
| Kỹ thuật inMS5 | 58,64 |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | 64,78 |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | 62,67 |
| Vật lý y khoaPH3 | 61,46 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2 | 61,98 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | 63,53 |
| Kỹ thuật ô tôTE1 | 66,11 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcTE2 | 64,99 |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | 66,2 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT | 59,19 |
| Công nghệ dệt, mayTX1 | 52,6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 68 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12 | 55 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19 | 55 |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 55 |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | 55 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11 | 55 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E20 | 55 |
| Kỹ thuật hoá họcCH1 | 55 |
| Hoá họcCH2 | 55 |
| Công nghệ giáo dụcED2 | 55 |
| Quản lý giáo dụcED3 | 55 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5 | 55 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18 | 68,05 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E8 | 87,98 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | 79,04 |
| Kỹ thuật điệnEE1 | 80,63 |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | 90,35 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13 | 55 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 | 55 |
| Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17 | 55 |
| Quản lý năng lượngEM1 | 55 |
| Quản lý công nghiệpEM2 | 56,39 |
| Quản trị kinh doanhEM3 | 55 |
| Tài chính - Ngân hàngEM5 | 55 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 70,39 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4 | 79,04 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5 | 61,28 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9 | 82,94 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH | 70,02 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1 | 85,39 |
| Kỹ thuật y sinhET2 | 66,33 |
| Kỹ thuật môi trườngEV1 | 55 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2 | 55 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | 55 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2 | 55 |
| Tiếng Trung KH&CNFL3 | 61,82 |
| Tiếng Hàn KH&CNFL4 | 55 |
| Kỹ thuật nhiệtHE1 | 62,64 |
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10 | 96,09 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | 90,66 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6 | 73,59 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E7 | 87,98 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP | 73,71 |
| CNTT: Khoa học Máy tínhIT1 | 93,33 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2 | 89,63 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1 | 74,72 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 58,57 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH | 68,54 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 64,11 |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1 | 83,95 |
| Kỹ thuật cơ khíME2 | 71,5 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E22 | 76,74 |
| Toán-TinMI1 | 76,74 |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | 74,72 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3 | 55 |
| Kỹ thuật vật liệuMS1 | 59,93 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2 | 86,4 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3 | 55,99 |
| Kỹ thuật inMS5 | 55 |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | 64,85 |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | 58,82 |
| Vật lý y khoaPH3 | 55,37 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2 | 56,85 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | 61,28 |
| Kỹ thuật ô tôTE1 | 68,67 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcTE2 | 65,47 |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | 68,91 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT | 55 |
| Công nghệ dệt, mayTX1 | 55 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
Thang 100 · 68 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12 | 55 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19 | 55 |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1 | 55 |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2 | 55 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11 | 55 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E20 | 55 |
| Kỹ thuật hoá họcCH1 | 55 |
| Hoá họcCH2 | 55 |
| Công nghệ giáo dụcED2 | 55 |
| Quản lý giáo dụcED3 | 55 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5 | 55 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18 | 70,56 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E8 | 86,5 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP | 81,06 |
| Kỹ thuật điệnEE1 | 82,02 |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2 | 89,5 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13 | 55 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14 | 55 |
| Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17 | 55 |
| Quản lý năng lượngEM1 | 55 |
| Quản lý công nghiệpEM2 | 56,66 |
| Quản trị kinh doanhEM3 | 55 |
| Tài chính - Ngân hàngEM5 | 55 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16 | 73,35 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4 | 81,06 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5 | 62,49 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9 | 83,43 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH | 72,91 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1 | 84,92 |
| Kỹ thuật y sinhET2 | 68,5 |
| Kỹ thuật môi trườngEV1 | 55 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2 | 55 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1 | 55 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2 | 55 |
| Tiếng Trung KH&CNFL3 | 63,13 |
| Tiếng Hàn KH&CNFL4 | 55 |
| Kỹ thuật nhiệtHE1 | 64,1 |
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10 | 96,75 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15 | 89,89 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6 | 77,16 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E7 | 86,5 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP | 77,31 |
| CNTT: Khoa học Máy tínhIT1 | 93,28 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2 | 88,59 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1 | 78,42 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU | 59,26 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH | 71,15 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT | 65,86 |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1 | 84,05 |
| Kỹ thuật cơ khíME2 | 74,67 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E22 | 79,65 |
| Toán-TinMI1 | 79,65 |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2 | 78,42 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3 | 55 |
| Kỹ thuật vật liệuMS1 | 60,87 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2 | 85,54 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3 | 56,18 |
| Kỹ thuật inMS5 | 55 |
| Vật lý kỹ thuậtPH1 | 66,74 |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2 | 59,55 |
| Vật lý y khoaPH3 | 55,45 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2 | 57,21 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP | 62,49 |
| Kỹ thuật ô tôTE1 | 71,29 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcTE2 | 67,48 |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3 | 71,59 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT | 55 |
| Công nghệ dệt, mayTX1 | 55 |
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 124 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật Sinh họcBF1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,84/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,05/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 54,8/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Sinh họcBF-E19ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,95/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật hoá họcCH1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50,6/100 | Đánh giá tư duy |
| Hoá họcCH2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,58/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật inCH3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,96/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 55,83/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Công nghệ giáo dụcED2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 58,69/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật điệnEE1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 61,27/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 72,23/100 | Đánh giá tư duy |
| Năng lượng tái tạoEE-E18ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,27/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 68,74/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Tin học công nghiệpEE-EPĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 58,29/100 | Đánh giá tư duy Chương trình Việt - Pháp PFIEV |
| Quản lý năng lượngEM1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,29/100 | Đánh giá tư duy |
| Quản lý công nghiệpEM2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,55/100 | Đánh giá tư duy |
| Quản trị kinh doanhEM3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 55,58/100 | Đánh giá tư duy |
| Kế toánEM4ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,04/100 | Đánh giá tư duy |
| Tài chính - Ngân hàngEM5ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,45/100 | Đánh giá tư duy |
| Phân tích kinh doanhEM-E13ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,42/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,57/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 66,46/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật y sinhET2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,03/100 | Đánh giá tư duy |
| Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 62,72/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET-E4ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 64,17/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật y sinhET-E5ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,55/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 65,23/100 | Đánh giá tư duy Tăng cường tiếng Nhật |
| Điện tử viễn thôngET-LUHĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,67/100 | Đánh giá tư duy ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
| Kỹ thuật môi trườngEV1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,12/100 | Đánh giá tư duy |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50,6/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật nhiệtHE1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,84/100 | Đánh giá tư duy |
| Khoa học máy tínhIT1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 83,9/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật máy tínhIT2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 79,22/100 | Đánh giá tư duy |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 83,97/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| An toàn không gian sốIT-E15ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 76,61/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Công nghệ thông tinIT-E6ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 72,03/100 | Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) |
| Công nghệ thông tinIT-E7ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 79,12/100 | Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) |
| Công nghệ thông tinIT-EPĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 69,67/100 | Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 65,81/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khíME2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 57,23/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 60/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,45/100 | Đánh giá tư duy Hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) |
| Cơ điện tửME-LUHĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,08/100 | Đánh giá tư duy hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
| Cơ điện tửME-NUTĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,95/100 | Đánh giá tư duy hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) |
| Khối ngành Toán - Tin họcMI1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 70,57/100 | Đánh giá tư duy |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 67,29/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật vật liệuMS1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 54,37/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 63,66/100 | Đánh giá tư duy |
| Công nghệ vật liệuMS3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,51/100 | Đánh giá tư duy Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
| Kỹ thuật vật liệuMS-E3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50,4/100 | Đánh giá tư duy Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) |
| Vật lý kỹ thuậtPH1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 54,68/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 52,56/100 | Đánh giá tư duy |
| Vật lý y khoaPH3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 53,02/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật ô tôTE1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 64,28/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật cơ khíTE2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 56,41/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 60,39/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 57,4/100 | Đánh giá tư duy CT tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khíTE-EPĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,5/100 | Đánh giá tư duy Chương trình Việt - Pháp PFIEV |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 51,11/100 | Đánh giá tư duy ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Khoa học máy tínhTROY-ITĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 60,12/100 | Đánh giá tư duy ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ dệt, mayTX1ĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 50,7/100 | Đánh giá tư duy |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,6 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,49 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,7 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật Sinh họcBF-E19A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,7 | Điểm TN THPT |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,04 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật inCH3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,7 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,44 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,55 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 25,55 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 27,57 | Điểm TN THPT |
| Năng lượng tái tạoEE-E18A00, A01 | A00, A01 | 24,47 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 26,74 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 25,14 | Điểm TN THPT Chương trình Việt - Pháp PFIEV |
| Quản lý năng lượngEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,98 | Điểm TN THPT |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,39 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,83 | Điểm TN THPT |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,52 | Điểm TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | Điểm TN THPT |
| Phân tích kinh doanhEM-E13A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,47 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25,69 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 26,46 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật y sinhET2A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 25,04 | Điểm TN THPT |
| Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16A00, A01 | A00, A01 | 25,73 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 25,99 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 23,7 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 26,45 | Điểm TN THPT tăng cường tiếng Nhật |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26 | A00, A01, D26 | 24,3 | Điểm TN THPT CHLB Đức |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | Điểm TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | Điểm TN THPT |
| Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 25,45 | Điểm TN THPT |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 25,17 | Điểm TN THPT liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh |
| Kỹ thuật nhiệtHE1A00, A01 | A00, A01 | 23,94 | Điểm TN THPT |
| Khoa học máy tínhIT1A00, A01 | A00, A01 | 29,42 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 28,29 | Điểm TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01 | A00, A01 | 28,8 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| An toàn không gian sốIT-E15A00, A01 | A00, A01 | 28,05 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 27,64 | Điểm TN THPT tăng cường tiếng Nhật |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 28,16 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 27,32 | Điểm TN THPT Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 24,96 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 25,47 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01 | A00, A01 | 23,32 | Điểm TN THPT hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) |
| Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D26 | A00, A01, D26 | 24,02 | Điểm TN THPT hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 23,85 | Điểm TN THPT hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) |
| Khối ngành Toán - Tin họcMI1A00, A01 | A00, A01 | 27,21 | Điểm TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 27,06 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,18 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ vật liệuMS3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,7 | Điểm TN THPT Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
| Kỹ thuật vật liệuMS-E3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,5 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 24,28 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 22,31 | Điểm TN THPT |
| Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 24,02 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 26,48 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 25,31 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm TN THPT CT tiên tiến |
| Kỹ thuật cơ khíTE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 23,7 | Điểm TN THPT Chương trình Việt - Pháp PFIEV |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,7 | Điểm TN THPT ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Khoa học máy tínhTROY-ITA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,96 | Điểm TN THPT ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ dệt, mayTX1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,4 | Điểm TN THPT |
Năm 2022 · 113 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khối ngành Toán - Tin họcMI1yA00, A01 | A00, A01 | 26,45 | TN THPT |
| Kỹ thuật inCH3yA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,3 | TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôTE1yA00, A01 | A00, A01 | 26,41 | TN THPT |
| Kỹ thuật điệnEE1yA00, A01 | A00, A01 | 23,95 | TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1yA00, A01 | A00, A01 | 23,26 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíME2yA00, A01 | A00, A01 | 23,5 | TN THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCH1yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,3 | TN THPT |
| Kinh tế công nghiệpEM1yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,3 | TN THPT |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3yA00, A01 | A00, A01 | 24,23 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 26,54 | TN THPT |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2yD01 | D01 | 23,06 | TN THPT |
| Hoá họcCH2yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,3 | TN THPT |
| Kế toánEM4yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,2 | TN THPT |
| Vật lý kỹ thuậtPH1yA00, A01 | A00, A01 | 23,29 | TN THPT |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,25 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanhEM3yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,35 | TN THPT |
| Công nghệ giáo dụcED2yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,15 | TN THPT |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 23,29 | TN THPT |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1yA00, A01 | A00, A01 | 23,1 | TN THPT |
| Quản lý công nghiệpEM2yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 | TN THPT |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,35 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trườngEV1yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,03 | TN THPT |
| Kỹ thuật máy tínhIT2yA00, A01 | A00, A01 | 28,29 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1yA00, A01 | A00, A01 | 26,33 | TN THPT |
| Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1yD01 | D01 | 23,06 | TN THPT |
| Công nghệ thông tinIT-E6yA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 27,25 | VIỆT - NHẬT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1yA00, A01 | A00, A01 | 24,5 | TN THPT |
| Cơ điện tửME-NUTyA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 23,21 | TN THPT HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA NHẬT |
| Cơ điện tửME-LUHyA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,29 | HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC) |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUyA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,36 | HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC) TN THPT |
| Kỹ thuật y sinhET-E5yA00, A01 | A00, A01 | 23,89 | TN THPT CT TIÊN TIẾN |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2yA00, A01 | A00, A01 | 24,06 | TN THPT CT TIÊN TIẾN |
| Phân tích kinh doanhEM-E13yA00, A01 | A00, A01 | 24,28 | TN THPT |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,7 | TN THPT (CT tiên tiến) |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,35 | TN THPT |
| Điện tử viễn thôngET-E4xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 16,92 | CT tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-LUHyA00, A01, D26 | A00, A01, D26 | 23,15 | HỢP TÁC VỚI ĐH LEIBNIZ HANNOVER(ĐỨC) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9yA00, A01 | A00, A01 | 24,14 | TN THPT CT TIÊN TIẾN |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8yA00, A01 | A00, A01 | 27,61 | TN THPT |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3yA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,16 | TN THPT |
| Khối ngành Toán - Tin họcMI1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,43 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,04 | |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,39 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,18 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,04 | |
| Công nghệ thông tinIT-E7xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 21,96 | GOLBAL ICT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,44 | |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 16,28 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,2 | |
| Kỹ thuật môi trườngEV1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Kỹ thuật máy tínhIT2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 21,19 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,18 | |
| Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 16,28 | |
| Công nghệ thông tinIT-E6xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 18,39 | VIỆT - NHẬT |
| Cơ điện tửME-NUTxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,18 | HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA NHẬT |
| Cơ điện tửME-LUHxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,18 | HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA ĐỨC |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC) |
| Kỹ thuật y sinhET-E5xA00, A01 | A00, A01 | 15,25 | CT TIÊN TIẾN |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,04 | CT TIÊN TIẾN |
| Phân tích kinh doanhEM-E13xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,16 | |
| Điện tử viễn thôngET-E4yA00, A01 | A00, A01 | 24,19 | TN THPT CT tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-LUHxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | HỢP TÁC VỚI ĐH LEIBNIZ HANNOVER(ĐỨC) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,78 | CT TIÊN TIẾN |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 22,68 | CT TIÊN TIẾN |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,25 | CT TIÊN TIẾN |
| Công nghệ thông tinIT-EPxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 16,26 | VIỆT - PHÁP |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1yA00, A01 | A00, A01 | 24,28 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,18 | |
| Cơ khí hàng khôngTE-EPyA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 23,55 | CT TIÊN TIẾN VIỆT- PHÁP |
| Cơ khí hàng khôngTE-EPxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | CT TIÊN TIẾN VIỆT - PHÁP |
| Tin học công nghiệpEE-EPyA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 23,99 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,51 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,03 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,28 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5yA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,2 | TN THPT |
| Khoa học máy tínhIT1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 22,25 | |
| Kỹ thuật cơ khíTE2yA00, A01 | A00, A01 | 24,16 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíTE2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,04 | |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAyA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,4 | HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ |
| Khoa học máy tínhTROY-ITyA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,15 | HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ |
| Khoa học máy tínhTROY-ITxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,02 | HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ |
| Năng lượng tái tạoEE-E18yA00, A01 | A00, A01 | 23,55 | TN THPT CT Tiên tiến |
| Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2yA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,03 | TN THPT |
| Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| An toàn không gian sốIT-E15xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 20,58 | CT TIÊN TIẾN |
| Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 23,29 | TN THPT |
| Vật lý y khoaPH3xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16yA00, A01 | A00, A01 | 24,71 | |
| Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 17,73 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1yA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,16 | TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệuMS1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,25 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,6 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,6 | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Hoá họcCH2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,05 | |
| Kỹ thuật inCH3xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,05 | |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,35 | TN THPT CT tiên tiến |
| Công nghệ giáo dụcED2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,05 | |
| Kỹ thuật y sinhET2yA00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 23,15 | TN THPT |
| Kỹ thuật y sinhET2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,5 | |
| Kỹ thuật điệnEE1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,4 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 17,43 | |
| Năng lượng tái tạoEE-E18xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 17,04 | |
| Tin học công nghiệpEE-EPxĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14 | |
| Kinh tế công nghiệpEM1xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 14,88 | |
| Quản lý công nghiệpEM2xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 17,67 | |
| Quản trị kinh doanhEM3xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,1 | |
| Kế toánEM4xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 15,23 |
Năm 2021 · 60 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khối ngành Toán - Tin họcMI1A00, A01 | A00, A01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,45 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 26,94 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 25,78 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,65 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 26,48 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 27,85 | Global ICT; Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 26,11 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,96 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,76 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 25,64 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,34 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,04 | |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 24,48 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01 | A00, A01 | 23,99 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,94 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,01 | |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 28,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 26,91 | Điểm thi TN THPT |
| Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 26,39 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinIT-E6A19 | A19 | 27,4 | Việt - Nhật; Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 26,8 | |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 24,88 | Hợp tác với ĐHCN Nagaoka; Điểm thi TN THPT |
| Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,16 | Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,88 | Hợp tác với ĐH Griffith (Úc); Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 25,88 | CT tiên tiến |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01 | A00, A01 | 26,11 | Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 27,46 | Điểm thi TN THPT |
| Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01 | A00, A01 | 25,55 | CN tiên tiến |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,4 | CT tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,44 | Điểm thi TN THPT; Chương trình tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 26,59 | |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26 | A00, A01, D26 | 25,13 | Đh Leibniz - Đức |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01 | A00, A01 | 26,93 | CT tiên tiến |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01 | A00, A01 | 28,04 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 27,28 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,99 | Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 27,19 | CNTT Việt-Pháp; Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 26,91 | Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT |
| Cơ khí hàng khôngTE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 24,76 | Điểm thi TN THPT |
| Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 26,14 | Chương trình tiên tiến Tin học công nghiệp và tự động hóa Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,83 | |
| Khoa học máy tínhIT1A00, A01 | A00, A01 | 28,43 | Khoa học máy tính; Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 25,7 | Kỹ thuật cơ khí động lực; Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tínhTROY-ITA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Năng lượng tái tạoEE-E18A00, A01 | A00, A01 | 25,71 | Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo Điểm thi TN THPT |
| Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,53 | |
| An toàn không gian sốIT-E15A00, A01 | A00, A01 | 27,44 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 25,36 | Điểm TN THPT |
| Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16A00, A01 | A00, A01 | 26,59 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,65 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8xĐGTD TSA | ĐGTD TSA | 17,04 |
Năm 2020 · 128 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhMI1A00, A01 | A00, A01 | 27,56 | |
| Hoá họcCH2xA19, A20 | A19, A20 | 19 | |
| Kế toánEM4xA19 | A19 | 19,29 | |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24,51 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 27,33 | |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 27,01 | |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01 | A00, A01 | 25,8 | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 26,51 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1xA20 | A20 | 20,53 | |
| Quản trị kinh doanhEM3A19 | A19 | 25,75 | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,26 | |
| Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | |
| Công nghệ giáo dụcED2xA19 | A19 | 19 | |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1xA19, A20 | A19, A20 | 19,16 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1xA19, A20 | A19, A20 | 19,27 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 26,94 | |
| Quản lý công nghiệpEM2xA19 | A19 | 19,13 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2xA20 | A20 | 21,07 | |
| Kỹ thuật môi trườngEV1xA19, A20 | A19, A20 | 19 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1xA19 | A19 | 23,6 | A19 |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 28,38 | Golbal ICT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 24,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1xA19 | A19 | 23 | |
| Cơ điện tửME-NUTxA19 | A19 | 20,5 | ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
| Cơ điện tửME-LUHxA19 | A19 | 21,6 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUxA19 | A19 | 19 | ĐH Griffith (Úc) |
| Kỹ thuật y sinhET-E5xA19 | A19 | 21,1 | (CT tiên tiến) |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2xA19 | A19 | 22,5 | CT tiên tiến |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2xA19 | A19 | 24,41 | |
| Phân tích kinh doanhEM-E13xA19 | A19 | 19,09 | (CT tiên tiến) |
| Quản trị kinh doanhEM-VUWxA19 | A19 | 19 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Công nghệ thông tinIT-VUWxA19 | A19 | 21,09 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11xA20 | A20 | 20,5 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12xA20 | A20 | 19,04 | (CT tiên tiến) |
| Điện tử viễn thôngET-E4xA19 | A19 | 22,5 | (CT tiên tiến) |
| Điện tử viễn thôngET-LUHxA19 | A19 | 19 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9xA19 | A19 | 23,3 | (CT tiên tiến) |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10xA19 | A19 | 25,28 | |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8xA19 | A19 | 23,43 | |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3xA19, A20 | A19, A20 | 19,56 | (CT tiên tiến) |
| Khoa học máy tínhMI1xA19 | A19 | 23,9 | |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,16 | |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,3 | |
| Kỹ thuật inCH3xA19, A20 | A19, A20 | 19 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1xA19 | A19 | 23,4 | |
| Kỹ thuật điệnEE1xA19 | A19 | 22,5 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2xA19 | A19 | 20,8 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 26,18 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,2 | |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1xA19, A20 | A19, A20 | 19 | |
| Kinh tế công nghiệpEM1xA19 | A19 | 20,54 | |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 24,7 | |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01 | A00, A01 | 23,04 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5xA19 | A19 | 19 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,18 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3xA19 | A19 | 22,5 | |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,05 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,6 | |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,85 | |
| KINH DOANH NÔNG NGHIỆPIT1xA19 | A19 | 26,27 | |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 28,65 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 27,48 | |
| Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 24,1 | |
| Công nghệ thông tinIT-E7xA19 | A19 | 25,14 | (Global ICT) |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2xA19 | A19 | 22,15 | |
| Kỹ thuật cơ khíTE2xA19 | A19 | 21,06 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Công nghệ thông tinIT-E6A19 | A19 | 27,98 | (Việt-Nhật) |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 24,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 27,3 | |
| Kỹ thuật xây dựngTROY-ITxA19 | A19 | 19 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ thông tinIT-LTUxA19 | A19 | 22 | ĐH La Trobe (Úc) |
| Cơ điện tửME-E1xA19 | A19 | 22,6 | |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 24,5 | ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAxA19 | A19 | 19 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,2 | Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức); Điểm thi TN THPT |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,9 | |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 28,16 | |
| Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01 | A00, A01 | 25,03 | (CT tiên tiến) |
| Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,7 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,55 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,5 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,94 | (CT tiên tiến) |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 27,15 | |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26 | A00, A01, D26 | 23,85 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01 | A00, A01 | 27,51 | |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01 | A00, A01 | 28,65 | |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 27,43 | |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,18 | CT tiên tiến) |
| Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 27,24 | (Việt-Pháp) |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | (Ct tiên tiến) |
| Cơ khí hàng khôngTE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 23,88 | (CT Việt-Pháp PFIEV) |
| Cơ khí hàng khôngTE-EPxA19 | A19 | 19 | (CT Việt-Pháp PFIEV) |
| Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29 | A00, A01, D29 | 25,68 | (CT Việt-Pháp PFIEV) |
| Tin học công nghiệpEE-EPxA19 | A19 | 20,36 | (CT Việt-Pháp PFIEV) |
| Công nghệ thông tinIT-EPxA19 | A19 | 22,88 | (Việt-Pháp) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | (CT tiên tiến) |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14xA19 | A19 | 21,19 | (CT tiên tiến) |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,26 | |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,51 | |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 27,43 | CT tiên tiến |
| Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | |
| Quản trị kinh doanhEM3xA19 | A19 | 20,1 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,6 | |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 27,15 | |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01 | A00, A01 | 27,51 | CT tiên tiến |
| Kỹ thuật nhiệtHE1xA19 | A19 | 19 | |
| KINH DOANH NÔNG NGHIỆPIT1A00, A01 | A00, A01 | 29,04 | |
| Kỹ thuật máy tínhIT2xA19 | A19 | 25,63 | |
| Công nghệ thông tinIT-E6xA00, A01 | A00, A01 | 27,98 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
| Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01 | A00, A01 | 27,24 | Việt - Pháp |
| Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 26,5 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 26,51 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | CT tiên tiến |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,9 | Hợp tác với đại học Griffith (Đức) |
| Khoa học máy tínhMI1A00, A01 | A00, A01 | 27,56 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1xA19 | A19 | 21,5 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2xA19 | A19 | 20 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 27,33 | |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 26,46 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 26,94 | |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Hợp tác với đại học TROY (Hoa Kỳ) |
| Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
Năm 2019 · 55 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhMI1A00, A01 | A00, A01 | 25,2 | |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,1 | |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,6 | |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,1 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 25,05 | |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 24,28 | |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01 | A00, A01 | 22,3 | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 23,86 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 22,1 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,4 | |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,3 | |
| Kinh tếEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,9 | Kinh tế công nghiệp |
| Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,6 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 20 | |
| Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01 | A00, A01 | 21,88 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,4 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 24,7 | |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,3 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,2 | |
| Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01 | A00, A01 | 27,42 | Công nghệ thông tin |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 26,85 | Công nghệ thông tin |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | |
| Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 22,6 | tiếng anh |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 26 | Global ICT |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 24,8 | |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 23,7 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01 | A00, A01 | 25,7 | Việt-Nhật |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 23,2 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 24,8 | |
| Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,6 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | ĐH La Trobe (Úc) |
| Cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 24,06 | Chương trình tiên tiến |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22,15 | ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,2 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 20 | ĐH Grenoble (Pháp) |
| Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,5 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,2 | ĐH Griffith (Úc) |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 24,1 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01 | A00, A01 | 24,23 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 26,05 | |
| Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01 | A00, A01 | 22 | Chương trình tiên tiến |
| Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,9 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,1 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23 | Chương trình tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 24,6 | Chương trình tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01 | A00, A01 | 20,3 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01 | A00, A01 | 24,95 | Chương trình tiên tiến |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01 | A00, A01 | 27 | Chương trình tiên tiến |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 25,2 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật vật liệuMS-E3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21,6 | Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) |
| Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
Năm 2018 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhMI1A00, A01 | A00, A01 | 22,3 | |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Công nghệ mayTX2A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | |
| Kỹ thuật DệtTX1A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 22,6 | |
| Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01 | A00, A01 | 25 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 21,3 | |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,7 | |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,1 | |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷTE4A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kinh tếEM1A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Kinh tế công nghiệp |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,7 | |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 24 | ICT |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | |
| Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 21 | tiếng anh |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 21,6 | |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 22,2 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Việt-Nhật |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 21 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,5 | ĐH La Trobe (Úc) |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,35 | ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
| Cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 21,55 | Chương trình tiên tiến |
| Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 18,8 | ĐH Grenoble (Pháp) |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01 | A00, A01 | 20 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 23,9 | |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01 | A00, A01 | 21,35 | Chương trình tiên tiến |
| Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | ĐH Griffith (Úc) |
| Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,6 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | ĐH Victoria (New Zealand) |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | Chương trình tiên tiến |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 23 | Chương trình tiên tiến |
| Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
Năm 2017 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tínhMI1A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Hoá họcCH2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
| Kế toánEM4A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,25 | Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Công nghệ mayTX2A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Kỹ thuật DệtTX1A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật điệnEE1A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Kỹ thuật nhiệtHE1A01, A00 | A01, A00 | 24,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 Kỹ thuật nhiệt |
| Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01 | A00, A01 | 28,25 | |
| Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,25 | Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01 | A00, A01 | 28,25 | Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Công nghệ thông tinIT3A00, A01 | A00, A01 | 28,25 | Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
| Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
| Kinh tếEM1D01, A00, A01 | D01, A00, A01 | 23 | Kinh tế công nghiệp Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật hạt nhânNE1A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật tàu thuỷTE4A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2 |
| Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,75 | Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
| Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | ICT Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
| Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01 | A00, A01 | 27 | Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01 | D01 | 24,5 | Tiếng anh Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Kỹ thuật cơ khí động lực Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật xây dựngIT-E6A00, A01 | A00, A01 | 26,75 | Việt-Nhật Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệpED1A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01 | D01 | 24,5 | Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
| Kỹ thuật xây dựngTROY-ITD07, A00, A01, D01 | D07, A00, A01, D01 | 21,25 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,5 | ĐH La Trobe (Úc) Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,25 | ĐH Nagaoka (Nhật Bản) Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Cơ điện tửME-E1A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
| Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
| Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01 | A00, A01 | 22,75 | Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 20 | ĐH Grenoble (Pháp) Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01 | A00, A01 | 27,25 | |
| Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01 | A00, A01 | 25,25 | Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | ĐH Victoria (New Zealand) Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21,25 | ĐH Victoria (New Zealand) Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
| Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
| Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 | ĐH Leibniz Hannover (Đức) Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
| Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
| Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hust.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc
- MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,5 – 24,75
- DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 24,5
- GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 26,5
- TLAĐại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 24,64
- DQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,75 – 26,96
- HHAĐại Học Hàng HảiHải Phòng · Điểm THPT 2026: 17,5 – 26,1
- XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,35 – 28
- KCNĐại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,24





