Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2026

Đại Học Bách Khoa Hà Nội (mã BKA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 68 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
BKA
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
68
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
29,54 · Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,06 · Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 83 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E12A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0220,321−0,7
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E19A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0220,0620+0,06
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0224,5623,02+1,54
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0224,423,38+1,02
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0220,6921,38−0,69
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E20A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B00, B03, C01, C02, D07, X0222,56—
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0225,5—
Hoá họcCH2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0224,94—
Công nghệ giáo dụcED2D01D0123,7523,8−0,05
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0224,2523,8+0,45
Quản lý giáo dụcED3D01D0123,223,7−0,5
Quản lý giáo dụcED3A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0223,723,7
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5D01D0123,25—
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED5A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0223,75—
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E18A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,2926,56+0,73
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E8A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,7528,12+0,63
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,13—
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,2427,55+0,69
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,98—
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13D01D0123,3823,56−0,18
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02A01, B03, C01, C02, D01, D07, X0223,8823,56+0,32
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14D01D0124,5624,21+0,35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02A01, B03, C01, C02, D01, D07, X0225,0624,21+0,85
Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17D01D0120,06—
Kế toán (CT tiên tiến)EM-E17A01, B03, C01, C02, D01, D07, X02A01, B03, C01, C02, D01, D07, X0220,56—
Quản lý năng lượngEM1D01D0124,5623,7+0,86
Quản lý năng lượngEM1A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0225,0623,7+1,36
Quản lý công nghiệpEM2D01D0125,0724,4+0,67
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0225,5724,4+1,17
Quản trị kinh doanhEM3D01D0124,1224,8−0,68
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0224,6224,8−0,18
Tài chính - Ngân hàngEM5D01D0124,4824,8−0,32
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0224,9824,8+0,18
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,4826,62+0,86
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,1327,55+0,58
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,7425,58+1,16
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E9A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,4—
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUHA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,45—
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,5728,07+0,5
Kỹ thuật y sinhET2A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02A00, A01, B00, B03, C01, C02, X0227,1526,32+0,83
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0223,7222,22+1,5
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02A00, B00, B03, C01, C02, D07, X0222,6321,53+1,1
Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D01D012324,8−1,8
Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1B03, C01, C02, D01, X02B03, C01, C02, D01, X0223,524,8−1,3
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2D01D0120,75—
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL2B03, C01, C02, D01, X02B03, C01, C02, D01, X0221,25—
Tiếng Trung KH&CNFL3B03, C01, C02, D01, D04, X02B03, C01, C02, D01, D04, X0225,5—
Tiếng Trung KH&CNFL3B03, C01, C02, D01, D04, X02B03, C01, C02, D01, D04, X0226—
Tiếng Hàn KH&CNFL4D01D0122,98—Tổ hợp: DD2
Tiếng Hàn KH&CNFL4B03, C01, C02, D01, X02B03, C01, C02, D01, X0223,48—
Kỹ thuật nhiệtHE1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,8525,47+1,38
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0229,5429,39+0,15
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E15A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0229,0128,69+0,32
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E6A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,74—
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E7A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,75—
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,75—
CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0229,2729,19+0,08
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,9128,83+0,08
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,8326,74+1,09
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GUA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,5225+1,52
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUHA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,3326,19+1,14
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUTA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,97—
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0228,4727,9+0,57
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,5726,62+0,95
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E22A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,97—
Toán-TinMI1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,9727,8+0,17
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,8327,72+0,11
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0225,6923,7+1,99
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0226,6325,39+1,24
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0228,6428,25+0,39
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS3A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0226,3125,16+1,15
Kỹ thuật inMS5A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0225,4524,06+1,39
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,0326,41+0,62
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,5425,07+1,47
Vật lý y khoaPH3A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,2625,2+1,06
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,3825,18+1,2
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0226,74—
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,3427,03+0,31
Kỹ thuật cơ khí động lựcTE2A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,0826,25+0,83
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01, B03, C01, C02, X02A00, A01, B03, C01, C02, X0227,3626,6+0,76
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-ITD01D0124,44—
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-ITA00, A01, B03, C01, C02, D01, X02A00, A01, B03, C01, C02, D01, X0224,94—
Công nghệ dệt, mayTX1A00, A01, B03, C01, C02, D07, X02A00, A01, B03, C01, C02, D07, X0223,3622,48+0,88

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 68 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E1245,62
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E1945,07
Kỹ thuật Sinh họcBF155,56
Kỹ thuật Thực phẩmBF255,01
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E1146,51
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E2050,78
Kỹ thuật hoá họcCH158,81
Hoá họcCH256,88
Công nghệ giáo dụcED256,6
Quản lý giáo dụcED354,56
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED554,73
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E1865,89
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E874,31
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP70,22
Kỹ thuật điệnEE170,95
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE276,5
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E1355,21
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E1459,64
Kế toán (CT tiên tiến)EM-E1745,5
Quản lý năng lượngEM159,64
Quản lý công nghiệpEM261,63
Quản trị kinh doanhEM357,99
Tài chính - Ngân hàngEM559,34
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E1666,71
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E470,22
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E563,53
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E972
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH66,58
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET173,13
Kỹ thuật y sinhET265,29
Kỹ thuật môi trườngEV153,42
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV250,94
Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL153,98
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL247,49
Tiếng Trung KH&CNFL363,55
Tiếng Hàn KH&CNFL453,92
Kỹ thuật nhiệtHE164
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E1082,12
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E1576,79
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E667,83
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E774,31
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP67,87
CNTT: Khoa học Máy tínhIT179,26
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT275,84
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E168,24
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU62,58
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH66,07
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT64,52
Kỹ thuật cơ điện tửME172,47
Kỹ thuật cơ khíME267,1
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E2269,17
Toán-TinMI169,17
Hệ thống thông tin quản lýMI268,24
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E359,47
Kỹ thuật vật liệuMS163,06
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS273,59
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS361,68
Kỹ thuật inMS558,64
Vật lý kỹ thuậtPH164,78
Kỹ thuật hạt nhânPH262,67
Vật lý y khoaPH361,46
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E261,98
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP63,53
Kỹ thuật ô tôTE166,11
Kỹ thuật cơ khí động lựcTE264,99
Kỹ thuật Hàng khôngTE366,2
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT59,19
Công nghệ dệt, mayTX152,6

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 68 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E1255
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E1955
Kỹ thuật Sinh họcBF155
Kỹ thuật Thực phẩmBF255
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E1155
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E2055
Kỹ thuật hoá họcCH155
Hoá họcCH255
Công nghệ giáo dụcED255
Quản lý giáo dụcED355
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED555
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E1868,05
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E887,98
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP79,04
Kỹ thuật điệnEE180,63
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE290,35
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E1355
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E1455
Kế toán (CT tiên tiến)EM-E1755
Quản lý năng lượngEM155
Quản lý công nghiệpEM256,39
Quản trị kinh doanhEM355
Tài chính - Ngân hàngEM555
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E1670,39
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E479,04
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E561,28
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E982,94
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH70,02
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET185,39
Kỹ thuật y sinhET266,33
Kỹ thuật môi trườngEV155
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV255
Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL155
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL255
Tiếng Trung KH&CNFL361,82
Tiếng Hàn KH&CNFL455
Kỹ thuật nhiệtHE162,64
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E1096,09
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E1590,66
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E673,59
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E787,98
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP73,71
CNTT: Khoa học Máy tínhIT193,33
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT289,63
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E174,72
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU58,57
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH68,54
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT64,11
Kỹ thuật cơ điện tửME183,95
Kỹ thuật cơ khíME271,5
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E2276,74
Toán-TinMI176,74
Hệ thống thông tin quản lýMI274,72
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E355
Kỹ thuật vật liệuMS159,93
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS286,4
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS355,99
Kỹ thuật inMS555
Vật lý kỹ thuậtPH164,85
Kỹ thuật hạt nhânPH258,82
Vật lý y khoaPH355,37
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E256,85
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP61,28
Kỹ thuật ô tôTE168,67
Kỹ thuật cơ khí động lựcTE265,47
Kỹ thuật Hàng khôngTE368,91
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT55
Công nghệ dệt, mayTX155

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Thang 100 · 68 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E1255
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)BF-E1955
Kỹ thuật Sinh họcBF155
Kỹ thuật Thực phẩmBF255
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E1155
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)CH-E2055
Kỹ thuật hoá họcCH155
Hoá họcCH255
Công nghệ giáo dụcED255
Quản lý giáo dụcED355
Tâm lý học công nghiệp và tổ chứcED555
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-E1870,56
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-E886,5
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)EE-EP81,06
Kỹ thuật điệnEE182,02
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE289,5
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E1355
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E1455
Kế toán (CT tiên tiến)EM-E1755
Quản lý năng lượngEM155
Quản lý công nghiệpEM256,66
Quản trị kinh doanhEM355
Tài chính - Ngân hàngEM555
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E1673,35
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E481,06
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E562,49
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)ET-E983,43
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ET-LUH72,91
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET184,92
Kỹ thuật y sinhET268,5
Kỹ thuật môi trườngEV155
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV255
Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL155
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng)FL255
Tiếng Trung KH&CNFL363,13
Tiếng Hàn KH&CNFL455
Kỹ thuật nhiệtHE164,1
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E1096,75
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)IT-E1589,89
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)IT-E677,16
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)IT-E786,5
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)IT-EP77,31
CNTT: Khoa học Máy tínhIT193,28
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT288,59
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E178,42
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)ME-GU59,26
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)ME-LUH71,15
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT65,86
Kỹ thuật cơ điện tửME184,05
Kỹ thuật cơ khíME274,67
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)MI-E2279,65
Toán-TinMI179,65
Hệ thống thông tin quản lýMI278,42
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E355
Kỹ thuật vật liệuMS160,87
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS285,54
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMS356,18
Kỹ thuật inMS555
Vật lý kỹ thuậtPH166,74
Kỹ thuật hạt nhânPH259,55
Vật lý y khoaPH355,45
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E257,21
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)TE-EP62,49
Kỹ thuật ô tôTE171,29
Kỹ thuật cơ khí động lựcTE267,48
Kỹ thuật Hàng khôngTE371,59
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)TROY-IT55
Công nghệ dệt, mayTX155

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 124 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật Sinh họcBF1ĐGTD TSAĐGTD TSA51,84/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Thực phẩmBF2ĐGTD TSAĐGTD TSA56,05/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12ĐGTD TSAĐGTD TSA54,8/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Sinh họcBF-E19ĐGTD TSAĐGTD TSA52,95/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật hoá họcCH1ĐGTD TSAĐGTD TSA50,6/100Đánh giá tư duy
Hoá họcCH2ĐGTD TSAĐGTD TSA51,58/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật inCH3ĐGTD TSAĐGTD TSA53,96/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11ĐGTD TSAĐGTD TSA55,83/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Công nghệ giáo dụcED2ĐGTD TSAĐGTD TSA58,69/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật điệnEE1ĐGTD TSAĐGTD TSA61,27/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2ĐGTD TSAĐGTD TSA72,23/100Đánh giá tư duy
Năng lượng tái tạoEE-E18ĐGTD TSAĐGTD TSA56,27/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8ĐGTD TSAĐGTD TSA68,74/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Tin học công nghiệpEE-EPĐGTD TSAĐGTD TSA58,29/100Đánh giá tư duy Chương trình Việt - Pháp PFIEV
Quản lý năng lượngEM1ĐGTD TSAĐGTD TSA53,29/100Đánh giá tư duy
Quản lý công nghiệpEM2ĐGTD TSAĐGTD TSA53,55/100Đánh giá tư duy
Quản trị kinh doanhEM3ĐGTD TSAĐGTD TSA55,58/100Đánh giá tư duy
Kế toánEM4ĐGTD TSAĐGTD TSA51,04/100Đánh giá tư duy
Tài chính - Ngân hàngEM5ĐGTD TSAĐGTD TSA52,45/100Đánh giá tư duy
Phân tích kinh doanhEM-E13ĐGTD TSAĐGTD TSA51,42/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14ĐGTD TSAĐGTD TSA52,57/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1ĐGTD TSAĐGTD TSA66,46/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật y sinhET2ĐGTD TSAĐGTD TSA56,03/100Đánh giá tư duy
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16ĐGTD TSAĐGTD TSA62,72/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET-E4ĐGTD TSAĐGTD TSA64,17/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật y sinhET-E5ĐGTD TSAĐGTD TSA56,55/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9ĐGTD TSAĐGTD TSA65,23/100Đánh giá tư duy Tăng cường tiếng Nhật
Điện tử viễn thôngET-LUHĐGTD TSAĐGTD TSA56,67/100Đánh giá tư duy ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
Kỹ thuật môi trườngEV1ĐGTD TSAĐGTD TSA51,12/100Đánh giá tư duy
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2ĐGTD TSAĐGTD TSA50,6/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật nhiệtHE1ĐGTD TSAĐGTD TSA53,84/100Đánh giá tư duy
Khoa học máy tínhIT1ĐGTD TSAĐGTD TSA83,9/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật máy tínhIT2ĐGTD TSAĐGTD TSA79,22/100Đánh giá tư duy
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10ĐGTD TSAĐGTD TSA83,97/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
An toàn không gian sốIT-E15ĐGTD TSAĐGTD TSA76,61/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Công nghệ thông tinIT-E6ĐGTD TSAĐGTD TSA72,03/100Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)
Công nghệ thông tinIT-E7ĐGTD TSAĐGTD TSA79,12/100Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)
Công nghệ thông tinIT-EPĐGTD TSAĐGTD TSA69,67/100Đánh giá tư duy Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
Kỹ thuật cơ điện tửME1ĐGTD TSAĐGTD TSA65,81/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khíME2ĐGTD TSAĐGTD TSA57,23/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1ĐGTD TSAĐGTD TSA60/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUĐGTD TSAĐGTD TSA52,45/100Đánh giá tư duy Hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)
Cơ điện tửME-LUHĐGTD TSAĐGTD TSA56,08/100Đánh giá tư duy hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
Cơ điện tửME-NUTĐGTD TSAĐGTD TSA53,95/100Đánh giá tư duy hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
Khối ngành Toán - Tin họcMI1ĐGTD TSAĐGTD TSA70,57/100Đánh giá tư duy
Hệ thống thông tin quản lýMI2ĐGTD TSAĐGTD TSA67,29/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật vật liệuMS1ĐGTD TSAĐGTD TSA54,37/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2ĐGTD TSAĐGTD TSA63,66/100Đánh giá tư duy
Công nghệ vật liệuMS3ĐGTD TSAĐGTD TSA52,51/100Đánh giá tư duy Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
Kỹ thuật vật liệuMS-E3ĐGTD TSAĐGTD TSA50,4/100Đánh giá tư duy Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)
Vật lý kỹ thuậtPH1ĐGTD TSAĐGTD TSA54,68/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật hạt nhânPH2ĐGTD TSAĐGTD TSA52,56/100Đánh giá tư duy
Vật lý y khoaPH3ĐGTD TSAĐGTD TSA53,02/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật ô tôTE1ĐGTD TSAĐGTD TSA64,28/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật cơ khíTE2ĐGTD TSAĐGTD TSA56,41/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Hàng khôngTE3ĐGTD TSAĐGTD TSA60,39/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật ô tôTE-E2ĐGTD TSAĐGTD TSA57,4/100Đánh giá tư duy CT tiên tiến
Kỹ thuật cơ khíTE-EPĐGTD TSAĐGTD TSA51,5/100Đánh giá tư duy Chương trình Việt - Pháp PFIEV
Quản trị kinh doanhTROY-BAĐGTD TSAĐGTD TSA51,11/100Đánh giá tư duy ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Khoa học máy tínhTROY-ITĐGTD TSAĐGTD TSA60,12/100Đánh giá tư duy ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ dệt, mayTX1ĐGTD TSAĐGTD TSA50,7/100Đánh giá tư duy
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0724,6Điểm TN THPT
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0724,49Điểm TN THPT
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07A00, B00, D0722,7Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật Sinh họcBF-E19A00, B00, D07A00, B00, D0721Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0723,7Điểm TN THPT
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0723,04Điểm TN THPT
Kỹ thuật inCH3A00, A01, D07A00, A01, D0722,7Điểm TN THPT
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07A00, B00, D0723,44Điểm TN THPT CT tiên tiến
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01A00, A01, D0124,55Điểm TN THPT
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0125,55Điểm TN THPT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0127,57Điểm TN THPT
Năng lượng tái tạoEE-E18A00, A01A00, A0124,47Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8A00, A01A00, A0126,74Điểm TN THPT CT tiên tiến
Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2925,14Điểm TN THPT Chương trình Việt - Pháp PFIEV
Quản lý năng lượngEM1A00, A01, D01A00, A01, D0124,98Điểm TN THPT
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0125,39Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0125,83Điểm TN THPT
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0125,52Điểm TN THPT
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0125,75Điểm TN THPT
Phân tích kinh doanhEM-E13A01, D01, D07A01, D01, D0725,47Điểm TN THPT CT tiên tiến
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A01, D01, D07A01, D01, D0725,69Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0126,46Điểm TN THPT
Kỹ thuật y sinhET2A00, A01, B00A00, A01, B0025,04Điểm TN THPT
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16A00, A01A00, A0125,73Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0125,99Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0123,7Điểm TN THPT CT tiên tiến
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01, D28A00, A01, D2826,45Điểm TN THPT tăng cường tiếng Nhật
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26A00, A01, D2624,3Điểm TN THPT CHLB Đức
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0721Điểm TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2A00, B00, D07A00, B00, D0721Điểm TN THPT
Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0125,45Điểm TN THPT
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0125,17Điểm TN THPT liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh
Kỹ thuật nhiệtHE1A00, A01A00, A0123,94Điểm TN THPT
Khoa học máy tínhIT1A00, A01A00, A0129,42Điểm TN THPT
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0128,29Điểm TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01A00, A0128,8Điểm TN THPT CT tiên tiến
An toàn không gian sốIT-E15A00, A01A00, A0128,05Điểm TN THPT CT tiên tiến
Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01, D28A00, A01, D2827,64Điểm TN THPT tăng cường tiếng Nhật
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0128,16Điểm TN THPT CT tiên tiến
Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29A00, A01, D2927,32Điểm TN THPT Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0126,75Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0124,96Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0125,47Điểm TN THPT CT tiên tiến
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01A00, A0123,32Điểm TN THPT hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia)
Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D26A00, A01, D2624,02Điểm TN THPT hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28A00, A01, D2823,85Điểm TN THPT hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
Khối ngành Toán - Tin họcMI1A00, A01A00, A0127,21Điểm TN THPT
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0127,06Điểm TN THPT
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07A00, A01, D0723,25Điểm TN THPT
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMS2A00, A01, D07A00, A01, D0726,18Điểm TN THPT
Công nghệ vật liệuMS3A00, A01, D07A00, A01, D0723,7Điểm TN THPT Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit
Kỹ thuật vật liệuMS-E3A00, A01, D07A00, A01, D0721,5Điểm TN THPT CT tiên tiến
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0124,28Điểm TN THPT
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02A00, A01, A0222,31Điểm TN THPT
Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02A00, A01, A0224,02Điểm TN THPT
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0126,48Điểm TN THPT
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0125,31Điểm TN THPT
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0125,5Điểm TN THPT
Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01A00, A0125Điểm TN THPT CT tiên tiến
Kỹ thuật cơ khíTE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2923,7Điểm TN THPT Chương trình Việt - Pháp PFIEV
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01A00, A01, D0123,7Điểm TN THPT ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Khoa học máy tínhTROY-ITA00, A01, D01A00, A01, D0124,96Điểm TN THPT ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ dệt, mayTX1A00, A01, D07A00, A01, D0721,4Điểm TN THPT
Năm 2022 · 113 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khối ngành Toán - Tin họcMI1yA00, A01A00, A0126,45TN THPT
Kỹ thuật inCH3yA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723,3TN THPT
Kỹ thuật ô tôTE1yA00, A01A00, A0126,41TN THPT
Kỹ thuật điệnEE1yA00, A01A00, A0123,95TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1yA00, A01A00, A0123,26TN THPT
Kỹ thuật cơ khíME2yA00, A01A00, A0123,5TN THPT
Kỹ thuật hoá họcCH1yA00, B00, D07A00, B00, D0723,3TN THPT
Kinh tế công nghiệpEM1yA00, A01, D01A00, A01, D0124,3TN THPT
Kỹ thuật Hàng khôngTE3yA00, A01A00, A0124,23TN THPT
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0126,54TN THPT
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2yD01D0123,06TN THPT
Hoá họcCH2yA00, B00, D07A00, B00, D0723,3TN THPT
Kế toánEM4yA00, A01, D01A00, A01, D0125,2TN THPT
Vật lý kỹ thuậtPH1yA00, A01A00, A0123,29TN THPT
Kỹ thuật Sinh họcBF1yA00, B00, D07A00, B00, D0723,25TN THPT
Quản trị kinh doanhEM3yA00, A01, D01A00, A01, D0125,35TN THPT
Công nghệ giáo dụcED2yA00, A01, D01A00, A01, D0123,15TN THPT
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02A00, A01, A0223,29TN THPT
Kỹ thuật Dệt - MayTX1yA00, A01A00, A0123,1TN THPT
Quản lý công nghiệpEM2yA00, A01, D01A00, A01, D0123,3TN THPT
Kỹ thuật Thực phẩmBF2yA00, B00, D07A00, B00, D0723,35TN THPT
Kỹ thuật môi trườngEV1yA00, B00, D07A00, B00, D0723,03TN THPT
Kỹ thuật máy tínhIT2yA00, A01A00, A0128,29TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửME1yA00, A01A00, A0126,33TN THPT
Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1yD01D0123,06TN THPT
Công nghệ thông tinIT-E6yA00, A01, D28A00, A01, D2827,25VIỆT - NHẬT
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1yA00, A01A00, A0124,5TN THPT
Cơ điện tửME-NUTyA00, A01, D28A00, A01, D2823,21TN THPT HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA NHẬT
Cơ điện tửME-LUHyA00, A01, D07A00, A01, D0723,29HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC)
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUyA00, A01, D07A00, A01, D0723,36HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC) TN THPT
Kỹ thuật y sinhET-E5yA00, A01A00, A0123,89TN THPT CT TIÊN TIẾN
Kỹ thuật ô tôTE-E2yA00, A01A00, A0124,06TN THPT CT TIÊN TIẾN
Phân tích kinh doanhEM-E13yA00, A01A00, A0124,28TN THPT
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11yA00, B00, D07A00, B00, D0723,7TN THPT (CT tiên tiến)
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12yA00, B00, D07A00, B00, D0723,35TN THPT
Điện tử viễn thôngET-E4xĐGTD TSAĐGTD TSA16,92CT tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-LUHyA00, A01, D26A00, A01, D2623,15HỢP TÁC VỚI ĐH LEIBNIZ HANNOVER(ĐỨC)
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9yA00, A01A00, A0124,14TN THPT CT TIÊN TIẾN
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8yA00, A01A00, A0127,61TN THPT
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3yA00, A01, D07A00, A01, D0723,16TN THPT
Khối ngành Toán - Tin họcMI1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,43
Kỹ thuật ô tôTE1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,04
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,39
Kỹ thuật cơ khíME2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,18
Kỹ thuật Hàng khôngTE3xĐGTD TSAĐGTD TSA14,04
Công nghệ thông tinIT-E7xĐGTD TSAĐGTD TSA21,96GOLBAL ICT
Hệ thống thông tin quản lýMI2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,44
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2xĐGTD TSAĐGTD TSA16,28
Vật lý kỹ thuậtPH1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Kỹ thuật hạt nhânPH2xĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kỹ thuật Dệt - MayTX1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,2
Kỹ thuật môi trườngEV1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Kỹ thuật máy tínhIT2xĐGTD TSAĐGTD TSA21,19
Kỹ thuật cơ điện tửME1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,18
Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1xĐGTD TSAĐGTD TSA16,28
Công nghệ thông tinIT-E6xĐGTD TSAĐGTD TSA18,39VIỆT - NHẬT
Cơ điện tửME-NUTxĐGTD TSAĐGTD TSA14,18HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA NHẬT
Cơ điện tửME-LUHxĐGTD TSAĐGTD TSA14,18HỢP TÁC VỚI ĐH CỦA ĐỨC
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUxĐGTD TSAĐGTD TSA14HỢP TÁC VỚI ĐH GRIFFITH (ÚC)
Kỹ thuật y sinhET-E5xA00, A01A00, A0115,25CT TIÊN TIẾN
Kỹ thuật ô tôTE-E2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,04CT TIÊN TIẾN
Phân tích kinh doanhEM-E13xĐGTD TSAĐGTD TSA15,16
Điện tử viễn thôngET-E4yA00, A01A00, A0124,19TN THPT CT tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-LUHxĐGTD TSAĐGTD TSA14,5HỢP TÁC VỚI ĐH LEIBNIZ HANNOVER(ĐỨC)
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9xĐGTD TSAĐGTD TSA14,78CT TIÊN TIẾN
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10xĐGTD TSAĐGTD TSA22,68CT TIÊN TIẾN
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3xĐGTD TSAĐGTD TSA14,25CT TIÊN TIẾN
Công nghệ thông tinIT-EPxĐGTD TSAĐGTD TSA16,26VIỆT - PHÁP
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1yA00, A01A00, A0124,28TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,18
Cơ khí hàng khôngTE-EPyA00, A01, D29A00, A01, D2923,55CT TIÊN TIẾN VIỆT- PHÁP
Cơ khí hàng khôngTE-EPxĐGTD TSAĐGTD TSA14CT TIÊN TIẾN VIỆT - PHÁP
Tin học công nghiệpEE-EPyA00, A01, D29A00, A01, D2923,99TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14yA00, A01, D01A00, A01, D0124,51TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14xĐGTD TSAĐGTD TSA15,03
Tài chính - Ngân hàngEM5xĐGTD TSAĐGTD TSA14,28
Tài chính - Ngân hàngEM5yA00, A01, D01A00, A01, D0125,2TN THPT
Khoa học máy tínhIT1xĐGTD TSAĐGTD TSA22,25
Kỹ thuật cơ khíTE2yA00, A01A00, A0124,16TN THPT
Kỹ thuật cơ khíTE2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,04
Quản trị kinh doanhTROY-BAyA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,4HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ
Quản trị kinh doanhTROY-BAxĐGTD TSAĐGTD TSA14HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ
Khoa học máy tínhTROY-ITyA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,15HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ
Khoa học máy tínhTROY-ITxĐGTD TSAĐGTD TSA14,02HỢP TÁC VỚI ĐH TROY - HOA KỲ
Năng lượng tái tạoEE-E18yA00, A01A00, A0123,55TN THPT CT Tiên tiến
Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2yA00, B00, D07A00, B00, D0723,03TN THPT
Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2xĐGTD TSAĐGTD TSA14
An toàn không gian sốIT-E15xĐGTD TSAĐGTD TSA20,58CT TIÊN TIẾN
Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02A00, A01, A0223,29TN THPT
Vật lý y khoaPH3xĐGTD TSAĐGTD TSA14
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16yA00, A01A00, A0124,71
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16xĐGTD TSAĐGTD TSA17,73
Kỹ thuật vật liệuMS1yA00, A01, D07A00, A01, D0723,16TN THPT
Kỹ thuật vật liệuMS1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,25
Kỹ thuật Sinh họcBF1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Kỹ thuật Thực phẩmBF2xĐGTD TSAĐGTD TSA15,6
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12xĐGTD TSAĐGTD TSA15,6
Kỹ thuật hoá họcCH1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Hoá họcCH2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,05
Kỹ thuật inCH3xĐGTD TSAĐGTD TSA14,05
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11xĐGTD TSAĐGTD TSA15,35TN THPT CT tiên tiến
Công nghệ giáo dụcED2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,05
Kỹ thuật y sinhET2yA00, B00, A01A00, B00, A0123,15TN THPT
Kỹ thuật y sinhET2xĐGTD TSAĐGTD TSA14,5
Kỹ thuật điệnEE1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,4
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8xĐGTD TSAĐGTD TSA17,43
Năng lượng tái tạoEE-E18xĐGTD TSAĐGTD TSA17,04
Tin học công nghiệpEE-EPxĐGTD TSAĐGTD TSA14
Kinh tế công nghiệpEM1xĐGTD TSAĐGTD TSA14,88
Quản lý công nghiệpEM2xĐGTD TSAĐGTD TSA17,67
Quản trị kinh doanhEM3xĐGTD TSAĐGTD TSA15,1
Kế toánEM4xĐGTD TSAĐGTD TSA15,23
Năm 2021 · 60 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khối ngành Toán - Tin họcMI1A00, A01A00, A0127Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật inCH3A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,45Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0126,94Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0126,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01A00, A0124,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0125,78Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0725,2Điểm thi TN THPT
Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01A00, A01, D0125,65
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0126,48Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0127,85Global ICT; Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0127Điểm thi TN THPT
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0126,11Điểm thi TN THPT
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0724,96Điểm thi TN THPT
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0125,76
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0125,64Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0725,34Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0126,04
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01A00, A01, D0124,8Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02A00, A01, A0224,48Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01A00, A0123,99Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0125,75
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0725,94Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0724,01
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0128,1Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0126,91Điểm thi TN THPT
Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0126,39Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinIT-E6A19A1927,4Việt - Nhật; Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0126,8
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28A00, A01, D2824,88Hợp tác với ĐHCN Nagaoka; Điểm thi TN THPT
Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07A00, A01, D0725,16Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07A00, A01, D0723,88Hợp tác với ĐH Griffith (Úc); Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0125,88CT tiên tiến
Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01A00, A0126,11Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0127,46Điểm thi TN THPT
Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01A00, A0125,55CN tiên tiến
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07A00, B00, D0726,4CT tiên tiến Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07A00, B00, D0724,44Điểm thi TN THPT; Chương trình tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0126,59
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26A00, A01, D2625,13Đh Leibniz - Đức
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01A00, A0126,93CT tiên tiến
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01A00, A0128,04Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8A00, A01A00, A0127,28Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01, D07A00, A01, D0723,99Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29A00, A01, D2927,19CNTT Việt-Pháp; Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0126,91Chương trình tiên tiến; Điểm thi TN THPT
Cơ khí hàng khôngTE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2924,76Điểm thi TN THPT
Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2926,14Chương trình tiên tiến Tin học công nghiệp và tự động hóa Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A00, A01, D01A00, A01, D0126,3
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0125,83
Khoa học máy tínhIT1A00, A01A00, A0128,43Khoa học máy tính; Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0125,7Kỹ thuật cơ khí động lực; Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,25Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tínhTROY-ITA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,5Điểm thi TN THPT
Năng lượng tái tạoEE-E18A00, A01A00, A0125,71Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo Điểm thi TN THPT
Quản lý Tài nguyên môi trườngEV2A00, B00, D07A00, B00, D0723,53
An toàn không gian sốIT-E15A00, A01A00, A0127,44Điểm thi TN THPT
Vật lý y khoaPH3A00, A01, A02A00, A01, A0225,36Điểm TN THPT
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiệnET-E16A00, A01A00, A0126,59Điểm TN THPT
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07A00, A01, D0724,65Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE-E8xĐGTD TSAĐGTD TSA17,04
Năm 2020 · 128 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhMI1A00, A01A00, A0127,56
Hoá họcCH2xA19, A20A19, A2019
Kế toánEM4xA19A1919,29
Kỹ thuật inCH3A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724,51
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0127,33
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0127,01
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01A00, A0125,8Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0126,51
Kỹ thuật Sinh họcBF1xA20A2020,53
Quản trị kinh doanhEM3A19A1925,75
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0725,26
Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01A00, A01, D0124,65
Công nghệ giáo dụcED2xA19A1919
Kỹ thuật Dệt - MayTX1xA19, A20A19, A2019,16
Kỹ thuật vật liệuMS1xA19, A20A19, A2019,27
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0126,94
Quản lý công nghiệpEM2xA19A1919,13
Kỹ thuật Thực phẩmBF2xA20A2021,07
Kỹ thuật môi trườngEV1xA19, A20A19, A2019
Kỹ thuật cơ điện tửME1xA19A1923,6A19
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0128,38Golbal ICT
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0127,25
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0124,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1xA19A1923
Cơ điện tửME-NUTxA19A1920,5ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Cơ điện tửME-LUHxA19A1921,6ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUxA19A1919ĐH Griffith (Úc)
Kỹ thuật y sinhET-E5xA19A1921,1(CT tiên tiến)
Kỹ thuật ô tôTE-E2xA19A1922,5CT tiên tiến
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2xA19A1924,41
Phân tích kinh doanhEM-E13xA19A1919,09(CT tiên tiến)
Quản trị kinh doanhEM-VUWxA19A1919ĐH Victoria (New Zealand)
Công nghệ thông tinIT-VUWxA19A1921,09ĐH Victoria (New Zealand)
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11xA20A2020,5
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12xA20A2019,04(CT tiên tiến)
Điện tử viễn thôngET-E4xA19A1922,5(CT tiên tiến)
Điện tử viễn thôngET-LUHxA19A1919ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9xA19A1923,3(CT tiên tiến)
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10xA19A1925,28
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8xA19A1923,43
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3xA19, A20A19, A2019,56(CT tiên tiến)
Khoa học máy tínhMI1xA19A1923,9
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0724,16
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0125,3
Kỹ thuật inCH3xA19, A20A19, A2019
Kỹ thuật ô tôTE1xA19A1923,4
Kỹ thuật điệnEE1xA19A1922,5
Kỹ thuật cơ khíME2xA19A1920,8
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0126,18
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0726,2
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0125,75
Kỹ thuật hoá họcCH1xA19, A20A19, A2019
Kinh tế công nghiệpEM1xA19A1920,54
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01A00, A01, D0123,8
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02A00, A01, A0224,7
Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01A00, A0123,04
Tài chính - Ngân hàngEM5xA19A1919
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07A00, A01, D0725,18
Kỹ thuật Hàng khôngTE3xA19A1922,5
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0125,05
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0726,6
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0723,85
KINH DOANH NÔNG NGHIỆPIT1xA19A1926,27
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0128,65
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0127,48
Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0124,1
Công nghệ thông tinIT-E7xA19A1925,14(Global ICT)
Hệ thống thông tin quản lýMI2xA19A1922,15
Kỹ thuật cơ khíTE2xA19A1921,06Kỹ thuật cơ khí động lực
Công nghệ thông tinIT-E6A19A1927,98(Việt-Nhật)
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0124,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0127,3
Kỹ thuật xây dựngTROY-ITxA19A1919ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ thông tinIT-LTUxA19A1922ĐH La Trobe (Úc)
Cơ điện tửME-E1xA19A1922,6
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D28A00, A01, D2824,5ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Quản trị kinh doanhTROY-BAxA19A1919ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07A00, A01, D0724,2Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức); Điểm thi TN THPT
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07A00, A01, D0723,9
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0126,5
Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01A00, A0126,75
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0128,16
Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01A00, A0125,03(CT tiên tiến)
Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,7ĐH Victoria (New Zealand)
Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07A00, A01, D0725,55ĐH Victoria (New Zealand)
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07A00, B00, D0726,5
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07A00, B00, D0725,94(CT tiên tiến)
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0127,15
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D26A00, A01, D2623,85ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01A00, A0127,51
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01A00, A0128,65
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01A00, A0127,43
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01, D07A00, A01, D0723,18CT tiên tiến)
Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01, D29A00, A01, D2927,24(Việt-Pháp)
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0126,75(Ct tiên tiến)
Cơ khí hàng khôngTE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2923,88(CT Việt-Pháp PFIEV)
Cơ khí hàng khôngTE-EPxA19A1919(CT Việt-Pháp PFIEV)
Tin học công nghiệpEE-EPA00, A01, D29A00, A01, D2925,68(CT Việt-Pháp PFIEV)
Tin học công nghiệpEE-EPxA19A1920,36(CT Việt-Pháp PFIEV)
Công nghệ thông tinIT-EPxA19A1922,88(Việt-Pháp)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14A00, A01, D01A00, A01, D0125,85(CT tiên tiến)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngEM-E14xA19A1921,19(CT tiên tiến)
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0725,26
Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07A00, B00, D0724,51
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01A00, A01, D0123,8
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01A00, A0127,43CT tiên tiến
Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D01A00, A01, D0124,65
Quản trị kinh doanhEM3xA19A1920,1
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0124,6
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0127,15
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01A00, A0127,51CT tiên tiến
Kỹ thuật nhiệtHE1xA19A1919
KINH DOANH NÔNG NGHIỆPIT1A00, A01A00, A0129,04
Kỹ thuật máy tínhIT2xA19A1925,63
Công nghệ thông tinIT-E6xA00, A01A00, A0127,98Công nghệ thông tin Việt - Nhật
Công nghệ thông tinIT-EPA00, A01A00, A0127,24Việt - Pháp
Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07A00, A01, D0726,5
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0126,51
Kỹ thuật cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0126,75CT tiên tiến
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07A00, A01, D0723,9Hợp tác với đại học Griffith (Đức)
Khoa học máy tínhMI1A00, A01A00, A0127,56
Vật lý kỹ thuậtPH1xA19A1921,5
Kỹ thuật hạt nhânPH2xA19A1920
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0127,33
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0126,46Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0126,94
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,5Hợp tác với đại học TROY (Hoa Kỳ)
Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Năm 2019 · 55 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhMI1A00, A01A00, A0125,2
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0721,1
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0122,6
Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07A00, B00, D0721,1
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0125,05
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0124,28
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01A00, A0122,3Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0123,86
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0122,1
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0723,4
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0123,3
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0722,3
Kinh tếEM1A00, A01, D01A00, A01, D0121,9Kinh tế công nghiệp
Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D01A00, A01, D0120,6
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A02A00, A01, A0220
Kỹ thuật Dệt - MayTX1A00, A01A00, A0121,88
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0122,5
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01, D07A00, A01, D0721,4
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0124,7
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0122,3
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0724
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0720,2
Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01A00, A0127,42Công nghệ thông tin
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0126,85Công nghệ thông tin
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0125,4
Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0122,6tiếng anh
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0126Global ICT
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0124,8
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0123,7Kỹ thuật cơ khí động lực
Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01A00, A0125,7Việt-Nhật
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0123,2
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0124,8
Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,6ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07A00, A01, D0723,25ĐH La Trobe (Úc)
Cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0124,06Chương trình tiên tiến
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07A00, A01, D0722,15ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,2ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2920ĐH Grenoble (Pháp)
Cơ điện tửME-LUHA00, A01, D07A00, A01, D0720,5ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07A00, A01, D0721,2ĐH Griffith (Úc)
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0124,1Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01A00, A0124,23Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0126,05
Phân tích kinh doanhEM-E13A00, A01A00, A0122Chương trình tiên tiến
Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,9ĐH Victoria (New Zealand)
Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07A00, A01, D0722ĐH Victoria (New Zealand)
Kỹ thuật Hóa dượcCH-E11A00, B00, D07A00, B00, D0723,1Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật Thực phẩmBF-E12A00, B00, D07A00, B00, D0723Chương trình tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0124,6Chương trình tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01A00, A0120,3ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Hệ thống nhúng thông minh và IoTET-E9A00, A01A00, A0124,95Chương trình tiên tiến
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoIT-E10A00, A01A00, A0127Chương trình tiên tiến
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01A00, A0125,2Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật vật liệuMS-E3A00, A01, D07A00, A01, D0721,6Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano)
Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)
Năm 2018 · 50 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhMI1A00, A01A00, A0122,3
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0720
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0120,5
Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07A00, B00, D0720
Công nghệ mayTX2A00, A01A00, A0120,5
Kỹ thuật DệtTX1A00, A01A00, A0120
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0122,6
Công nghệ Kỹ thuật NhiệtHE1A00, A01A00, A0120Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0121
Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01A00, A0125
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0121,3
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0120
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0123,5
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0120,7
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0721,1
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0720
Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01A00, A0120
Kỹ thuật tàu thuỷTE4A00, A01A00, A0120
Kinh tếEM1A00, A01, D01A00, A01, D0120Kinh tế công nghiệp
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0120
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0120
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01A00, A0120
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0721,7
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0124ICT
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0720
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0123,25
Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0121tiếng anh
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0121,6
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0122,2Kỹ thuật cơ khí động lực
Công nghệ thông tinIT-E6A00, A01A00, A0123,1Việt-Nhật
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0121
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0122
Kỹ thuật xây dựngTROY-ITA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07A00, A01, D0720,5ĐH La Trobe (Úc)
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07A00, A01, D0720,35ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0121,55Chương trình tiên tiến
Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2918,8ĐH Grenoble (Pháp)
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01A00, A0120Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0123,9
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0121,7Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật ô tôTE-E2A00, A01A00, A0121,35Chương trình tiên tiến
Cơ khí - Chế tạo máyME-GUA00, A01, D07A00, A01, D0718ĐH Griffith (Úc)
Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07A00, A01, D0719,6ĐH Victoria (New Zealand)
Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718ĐH Victoria (New Zealand)
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0121,7Chương trình tiên tiến
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D07A00, A01, D0718ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01A00, A0123Chương trình tiên tiến
Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)
Năm 2017 · 50 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học máy tínhMI1A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Hoá họcCH2A00, B00, D07A00, B00, D0725Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Kế toánEM4A00, A01, D01A00, A01, D0123,75Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Kỹ thuật inCH3A00, B00, D07A00, B00, D0721,25Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Công nghệ mayTX2A00, A01A00, A0124,5Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Kỹ thuật DệtTX1A00, A01A00, A0124,5Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Kỹ thuật ô tôTE1A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật điệnEE1A00, A01A00, A0127,25
Kỹ thuật nhiệtHE1A01, A00A01, A0024,75Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 Kỹ thuật nhiệt
Kỹ thuật xây dựngIT1A00, A01A00, A0128,25
Kỹ thuật cơ khíME2A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01A00, A0123,25Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D01A00, A01, D0124,25Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Kỹ thuật máy tínhIT2A00, A01A00, A0128,25Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
Công nghệ thông tinIT3A00, A01A00, A0128,25Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật hoá họcCH1A00, B00, D07A00, B00, D0725Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D07A00, B00, D0725Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Kinh tếEM1D01, A00, A01D01, A00, A0123Kinh tế công nghiệp Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật hạt nhânNE1A00, A01A00, A0123,25Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật tàu thuỷTE4A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D01A00, A01, D0123Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật vật liệuMS1A00, A01A00, A0123,75Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Tài chính - Ngân hàngEM5A00, A01, D01A00, A01, D0123,75Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D07A00, B00, D0725Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Công nghệ thông tinIT-E7A00, A01A00, A0126,75ICT Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Kỹ thuật môi trườngEV1A00, B00, D07A00, B00, D0725Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Kỹ thuật cơ điện tửME1A00, A01A00, A0127Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Khoa học kỹ thuật và Công nghệFL1D01D0124,5Tiếng anh Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A01A00, A0125,75Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Kỹ thuật cơ khíTE2A00, A01A00, A0125,75Kỹ thuật cơ khí động lực Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật xây dựngIT-E6A00, A01A00, A0126,75Việt-Nhật Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Sư phạm kỹ thuật công nghiệpED1A00, A01A00, A0122,5Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D01D0124,5Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngET1A00, A01A00, A0126,25Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Kỹ thuật xây dựngTROY-ITD07, A00, A01, D01D07, A00, A01, D0121,25ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Công nghệ thông tinIT-LTUA00, A01, D07A00, A01, D0723,5ĐH La Trobe (Úc) Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Cơ điện tửME-NUTA00, A01, D07A00, A01, D0723,25ĐH Nagaoka (Nhật Bản) Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Cơ điện tửME-E1A00, A01A00, A0125,5Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Quản trị kinh doanhTROY-BAA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Khoa học kỹ thuật Vật liệuMS-E3A00, A01A00, A0122,75Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
Hệ thống thông tinIT-GINPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2920ĐH Grenoble (Pháp) Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóaEE2A00, A01A00, A0127,25
Kỹ thuật y sinhET-E5A00, A01A00, A0125,25Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Công nghệ thông tinIT-VUWA00, A01, D07A00, A01, D0722ĐH Victoria (New Zealand) Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
Quản trị kinh doanhEM-VUWA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,25ĐH Victoria (New Zealand) Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điện tử viễn thôngET-E4A00, A01A00, A0125,5Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Điện tử viễn thôngET-LUHA00, A01, D07A00, A01, D0722ĐH Leibniz Hannover (Đức) Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E8A00, A01A00, A0126,25Chương trình tiên tiến Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Quản lý công nghiệpEM-NUA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hust.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Bắc