
Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) năm 2026
Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) (mã PCS, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- PCS
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 2
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) các năm trước
Năm 2022 · 2 mức điểm
Năm 2021 · 2 mức điểm
Năm 2020 · 2 mức điểm
Năm 2018 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hệ dân sự7860113DSA00 | A00 | 15 | |
| Công an7860113A00 | A00 | 23,65 | hệ chính quy (Nam phía Nam) Tổng điểm 03 môn: 20.9; môn Toán 7.4 |
| Công an7860113A00 | A00 | 22,95 | hệ chính quy (Nữ phía Nam) |
| Công an7860113A00 | A00 | 13,75 | hệ chính quy (Nam phía Bắc) Tổng điểm 03 môn: 23.75 |
| Công an7860113A00 | A00 | 24,4 | hệ chính quy (Nữ phía Bắc) |
Năm 2017 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Phòng cháy chữa cháy7860113A00 | A00 | 27 | Nam phía Nam Trong số 18 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 05 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt từ 26.55 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 26.0 điểm và môn Toán đạt 9.0 |
| Phòng cháy chữa cháy7860113A00 | A00 | 28,5 | Nữ phía Nam Trong số 06 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 03 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.95 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.4 điểm và môn Toán đạt 9.4 |
| Phòng cháy chữa cháy7860113A00 | A00 | 28,25 | Nam phía Bắc Trong số 16 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 06 thí sinh: 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.65 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.35 điểm và môn Toán đạt 9.6 |
| Phòng cháy chữa cháy7860113A00 | A00 | 30,25/40 | Nữ phía Bắc Trong số 04 thí sinh cùng mức 30.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 28.35 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienpccc.bocongan.gov.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,25 – 24,2





