
Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) năm 2026
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) (mã DLS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DLS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 6
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,05 · Tâm lý học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Bảo hiểm - Tài chính
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 23 | — |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 18,5 | — |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 25,05 | 24,75+0,3 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 21 | — |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22,5 | — |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,25 | — |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 16 | 14+2 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 22 | — |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 18 | — |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23 | 16,5+6,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 17,8 | 14+3,8 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 20 | 18+2 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,1 | 22,75+1,35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 24,5 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 20,75 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 26,04 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,13 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 23,19 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 18,67 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 23,75 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 20 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 19,87 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 22,25 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 25,33 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 91 |
| Kinh tế lao động7310101AQ00 | Q00 | 65,5 |
| Tâm lý học7310401AQ00 | Q00 | 105,45 |
| Quản trị kinh doanh7340101AQ00 | Q00 | 79 |
| Marketing7340101BQ00 | Q00 | 88 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CQ00 | Q00 | 85 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AQ00 | Q00 | 80,5 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207Q00 | Q00 | 54,33 |
| Kế toán7340301AQ00 | Q00 | 85 |
| Kiểm toán7340302Q00 | Q00 | 63 |
| Quản trị nhân lực7340404AQ00 | Q00 | 91 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Q00 | Q00 | 62,13 |
| Luật kinh tế7380107Q00 | Q00 | 73,5 |
| Công tác xã hội7760101AQ00 | Q00 | 98,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 905 |
| Kinh tế lao động7310101A | 689,5 |
| Tâm lý học7310401A | 992,1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A | 808 |
| Marketing7340101B | 880,75 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101C | 856,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A | 820,13 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207 | 563,33 |
| Kế toán7340301A | 856,5 |
| Kiểm toán7340302 | 664 |
| Quản trị nhân lực7340404A | 905 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405 | 653,93 |
| Luật kinh tế7380107 | 761,5 |
| Công tác xã hội7760101A | 951,75 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201K00 | K00 | 56,48 |
| Kinh tế lao động7310101AK00 | K00 | 43,57 |
| Tâm lý học7310401AK00 | K00 | 60,44 |
| Quản trị kinh doanh7340101AK00 | K00 | 50,32 |
| Marketing7340101BK00 | K00 | 54,94 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CK00 | K00 | 53,4 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AK00 | K00 | 51,09 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207K00 | K00 | 36,43 |
| Kế toán7340301AK00 | K00 | 53,4 |
| Kiểm toán7340302K00 | K00 | 42,45 |
| Quản trị nhân lực7340404AK00 | K00 | 56,48 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405K00 | K00 | 41,85 |
| Luật kinh tế7380107K00 | K00 | 47,5 |
| Công tác xã hội7760101AK00 | K00 | 58,44 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 23 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D15 | A01, D01, D09, D15 | 24,5 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 20,75 |
| Kinh tế lao động7310101AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 18,5 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 26,04 |
| Tâm lý học7310401AC00, D01, D14, X74 | C00, D01, D14, X74 | 25,05 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23 |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 21 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22,5 |
| Marketing7340101BA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 24,13 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 22 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng7340101CA01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 23,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 21,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201AA01, C01, D01, X25 | A01, C01, D01, X25 | 23,19 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 16 |
| Bảo hiểm - Tài chính7340207A01, D01, X21, X25 | A01, D01, X21, X25 | 18,67 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 22 |
| Kế toán7340301AA01, C03, D01, X25 | A01, C03, D01, X25 | 23,75 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 18 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 20 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 23 |
| Quản trị nhân lực7340404AA01, D01, D09, X25 | A01, D01, D09, X25 | 24,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 17,8 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 19,87 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 22,25 |
| Luật kinh tế7380107A01, D01, X01, X25 | A01, D01, X01, X25 | 20 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 25,33 |
| Công tác xã hội7760101AC00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,1 |
Điểm chuẩn Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam) các năm trước
Năm 2022 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 22 | HỌC BẠ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 24,25 | HỌC BẠ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21,5 | HỌC BẠ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 20 | HỌC BẠ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21,5 | HỌC BẠ |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 24,4 | HỌC BẠ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,25 | TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 20 | HỌC BẠ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 20,6 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 22 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 22,25 | HỌC BẠ |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | BẢO HIỂM TÀI CHÍNH TN THPT |
| Bảo hiểm - Tài chính Ngân hàng7340207A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 18 | BẢO HIỂM TÀI CHÍNH HỌC BẠ |
Năm 2021 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Bảo hiểm7340204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00Học bạ | A00, A01, C00Học bạ | 22 | Học bạ |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 19,5 |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 16 | |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Luật kinh tế |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Cơ sở tại TPHCM |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Cơ sở tại TPHCM |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 | Cơ sở tại TPHCM |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Cơ sở tại TPHCM |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 16 | Cơ sở tại TPHCM |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Luật kinh tế Cơ sở tại TPHCM |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 16 | Cơ sở tại TPHCM |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Cơ sở tại TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Cơ sở tại TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,25 | Cơ sở tại TPHCM |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ldxh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- QSXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh





