
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng năm 2025
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng (mã DDV, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2024 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DDV
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 8
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 16 · Khoa học Y sinh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15,15 · Kỹ thuật máy tính
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, A07, D01, D07, D09, D10 | A01, A07, D01, D07, D09, D10 | 15,25 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, B08, D01, D07 | A00, B00, B03, B08, D01, D07 | 15,25 | — |
| Khoa học Y sinh7420204A00, B00, B03, B08, D01, D07 | A00, B00, B03, B08, D01, D07 | 16 | 17−1 |
| Khoa học máy tính7480101-CSEA00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 15,5 | — |
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm7480101-SEA00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 15,5 | — |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 15,15 | — |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano7510402A00, A01, B00, C01, D01, X09 | A00, A01, B00, C01, D01, X09 | 15,5 | 17−1,5 |
| Quản trị khách sạn7810201A01, A07, D01, D07, D09, D10 | A01, A07, D01, D07, D09, D10 | 15,5 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, A07, D01, D07, D09, D10 | A01, A07, D01, D07, D09, D10 | 19,08 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B03, B08, D01, D07 | A00, B00, B03, B08, D01, D07 | 19,08 | — |
| Khoa học Y sinh7420204A00, B00, B03, B08, D01, D07 | A00, B00, B03, B08, D01, D07 | 21,46 | — |
| Khoa học máy tính7480101-CSEA00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 19,85 | 18,5+1,35 |
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm7480101-SEA00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 19,85 | — |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, X02, X06, X26 | 18,85 | — |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano7510402A00, A01, B00, C01, D01, X09 | A00, A01, B00, C01, D01, X09 | 20,12 | — |
| Quản trị khách sạn7810201A01, A07, D01, D07, D09, D10 | A01, A07, D01, D07, D09, D10 | 20,12 | — |
Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101-SEHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm |
| Khoa học máy tính7480101-CSEHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính |
| Khoa học Y sinh7420204Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204SEA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ Nano |
| Khoa học Y sinh7420204A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 20,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124-IBMA00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204-CSEA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124-IBMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124-IBMHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204-CSEHọc bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
Năm 2021 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19,5 | TTNV |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124-THMA00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19,8 | Chuyên ngành Quản trị du lịch và Khách sạn quốc tế (THM), TTNV |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | TTNV |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21 | chuyên ngành khoa học dữ liệu, TTNV |
| Khoa học Y sinh7420204A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19,5 | TTNV |
Năm 2020 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khoa học Y sinh7420204Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204Học bạ | Học bạ | 18,67 | Xét học bạ |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18,86 | Xét điểm học bạ |
| Khoa học dữ liệu7480205DTHọc bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 3 mức điểm
Năm 2018 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Khoa học Y sinh7420204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20,6 |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính7480204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,3 |
| Quản trị và Kinh doanh Quốc tế7340124Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,3 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vnuk.edu.vn/; • Facebook : https://www.facebook.com/vnuk.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- DLSĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 25,05
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- VHSĐại Học Văn Hóa TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 20,3 – 24,4





