
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2026
Đại Học Công Nghiệp TPHCM (mã HUI, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 62 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HUI
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 62
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 62 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Thiết kế thời trang7210404C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 19,03 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 |
| Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340115CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340120CA01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 17 |
| Thương mại điện tử7340122A01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 18 |
| Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340122CA01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 17 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340201CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Công nghệ tài chính7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340205CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 16 |
| Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340301CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)7340301QC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 |
| Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340302CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)7340302QC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 | A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 | 20,56 |
| Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CA01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 | A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71 | 20 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X13, X16 | A02, B00, B03, B08, X13, X16 | 18,12 |
| Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cư…7420201CA02, B00, B03, B08, X13, X16 | A02, B00, B03, B08, X13, X16 | 17 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.7480108A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 19,55 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480108CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18,5 |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7480201A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510201A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510201CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23,5 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510202CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 25,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510203CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22,02 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510205A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510205CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 19,03 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.7510206A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23,5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường t…7510206CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 20,51 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510301A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường …7510301CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22,52 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Ra…7510302A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22,01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trìn…7510302CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18 |
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.7510303A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 26 |
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiế…7510303CA00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23,5 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.7510401A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 24 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401CA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 20,06 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 18,02 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 24 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CC01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 19,03 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 18,02 |
| Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7540101CA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 17 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 18,12 |
| Công nghệ dệt, may7540204C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 18,02 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18,02 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).7580205A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18,02 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18,12 |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 20,27 |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720402A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X16 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X16 | 18,12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 18,12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốn…7810103CA01, D01, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D09, D10, X25, X26 | 17 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 18,02 |
| Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.7850103A06, B02, C04, D10, X21, X24 | A06, B02, C04, D10, X21, X24 | 18,12 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 191 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Luật kinh tế |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Luật quốc tế |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Công nghệ hóa học |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Marketing7340115CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Kế toán7340301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Kiểm toán7340302CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Luật7380107CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; CN: Luật Kinh tế |
| Luật7380108CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; CN: Luật quốc tế |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 655/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ thông tin7480201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC |
| Ngôn ngữ Anh7220201KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Khoa học máy tính7480101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Quản trị kinh doanh7340101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Marketing7340115KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Kinh doanh quốc tế7340120KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Kế toán7340301KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ |
| Kế toán7340301QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; Tích hợp chứng chỉ ACCA |
| Kiểm toán7340302QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; Tích hợp chứng chỉ ICAEW |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ; |
| Marketing7340115A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 22 | Tốt nghiệp THPT; CN: Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hạnh, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01 | A01, D01, D90, C01 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kế toán, Thuế và kế toán |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 28,25 | CN: Luật kinh tế; Học bạ |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế |
| Luật7380108Học bạ | Học bạ | 26,25 | CN: Luật quốc tế; Học bạ |
| Luật7380108A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 22 | Tốt nghiệp THPT; Luật quốc tế |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thông điều khiển thông minh |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21 | Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,75 | Tốt nghiệp THPT; Điện tử công nghiệp, Điện tử viễn thông, IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ; Công nghệ hóa học |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D14, D15 | D01, D90, D14, D15 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Marketing7340115CHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Kế toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Kiểm toán7340302CHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Kiểm toán7340302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Luật7380107CHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; CN: Luật kinh tế; Chương trinh CLC |
| Luật7380107CA00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; CLC |
| Luật7380108CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC; CN: Luật quốc tế |
| Luật7380108CA00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CHọc bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CHọc bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CHọc bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21,27 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ thông tin7480201CHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Anh7220201KHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Ngôn ngữ Anh7220201KD01, D96, D14, D15 | D01, D96, D14, D15 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KHọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 19 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Khoa học máy tính7480101KHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Tài chính - Ngân hàng7340201KHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Tài chính - Ngân hàng7340201KA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101KHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Quản trị kinh doanh7340101KA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Marketing7340115KHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Marketing7340115KA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120KHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Kế toán7340301QHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC tích hợp chứng chỉ ACCA |
| Kế toán7340301KA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế |
| Kế toán7340301KHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| Kế toán7340301QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC tích hợp chứng chỉ ACCA |
| Kiểm toán7340302QHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Chương trinh CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW |
| Kiểm toán7340302QA00, A01, D01, D96 | A00, A01, D01, D96 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 130 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | Luật kinh tế |
| Luật7380108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Luật quốc tế |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| IOT và trí tuệ nhân tạo7510304ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | CT Chất lượng cao |
| Marketing7340115CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CT Chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | CT Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | CT Chất lượng cao |
| Kế toán7340301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Chất lượng cao |
| Kiểm toán7340302CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | CT Chất lượng cao |
| Luật7380107CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Luật kinh tế, CT Chất lượng cao |
| Luật7380108CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 655/1200 | Luật quốc tế, CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 655/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | CT Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | CT Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Khoa học máy tính7480101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Tài chính - Ngân hàng7340201KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Quản trị kinh doanh7340101KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Marketing7340115KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Kinh doanh quốc tế7340120KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Kế toán7340301KĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Ngôn ngữ Anh7340301QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | CT Quốc tế CLC |
| Kiểm toán7340302QĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | CT Quốc tế CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 25,5 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng, Điểm TN THPT |
| Marketing7340115A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 26 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | Nhóm ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sản - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 26 | Điểm TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01 | A01, D01, D90, C01 | 25,5 | Điểm TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,75 | Điểm TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Nhóm ngành: Kế toán, Thuế và kế toán. Điểm TN THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Điểm TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 27 | Luật kinh tế,Điểm TN THPT |
| Luật7380108A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 25 | Luật quốc tế, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 24,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,25 | Nhóm ngành; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21,5 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 24 | Điểm TN THPT |
| IOT và trí tuệ nhân tạo7510304A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,5 | IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng, Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 26 | Điểm TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 23 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,5 | Bao gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mĩ. Điểm TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm TN THPT |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | Điểm TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21,25 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Điểm TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Điểm TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 19 | Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường. Điểm TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên thiên nhiên ,Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D14, D15 | D01, D90, D14, D15 | 22,25 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 24 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 24 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Nhóm ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Nhóm ngành: Kế toán; Thuế và kế toán. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Kiểm toán7340302CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Luật7380107CA00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 24 | Luật kinh tế, CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Luật7380108CA00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 24 | Luật quốc tế, CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,5 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18,5 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22 | Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21 | CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 19 | Nhóm ngành Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử viễn thông CT Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22 | CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 18 | Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hóa phân tích. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19 | CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 20 | Nhóm ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mĩ. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201KHọc bạ | Học bạ | 21 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 19 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, |
| Khoa học máy tính7480101KA00 | A00 | 23 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Tài chính - Ngân hàng7340201KHọc bạ | Học bạ | 21 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101KA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 20 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Marketing7340115KA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Kinh doanh quốc tế7340120KA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU |
| Kế toán7340301KHọc bạ | Học bạ | 21 | CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ |
| Kế toán7340301QA00Học bạ | A00Học bạ | 19 | CT Quốc tế CLC, Xét học bạ |
| Kiểm toán7340302QA00 | A00 | 21 | CT Quốc tế CLC, Xét học b |
Năm 2021 · 49 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán - Kiểm toán7340301Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 23,25 | Học bạ Ngành: Luật kinh tế |
| Luật7380108Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ Luật quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ gồm 4 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ dệt, may7540204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 22,05 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ điện, điện tử và Năng lượng tái tạo |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ Gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch và du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CHọc bạ | Học bạ | 17 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Marketing7340115CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Kế toán - Kiểm toán7340301CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Công nghệ hóa học7510401CHọc bạ | Học bạ | 17 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CHọc bạ | Học bạ | 17 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 17 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 21,05 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| IOT và trí tuệ nhân tạo7510304Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ CT chất lượng cao |
| Khoa học dữ liệu7480109Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ hóa học7510401Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
Năm 2020 · 48 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D14, D15 | D01, D96, D14, D15 | 20,5 | |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 23,25 | Luật kinh tế |
| Luật7380108A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 20,5 | Luật quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 22,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 23 | Gồm 2 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 22,5 | Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; tài chính doanh nghiệp |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 18 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 19 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01 | A01, D01, D90, C01 | 22,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ vô cơ - vật liệu |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 17 | Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 22,5 | |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; năng lượng tái tạo |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,5 | Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 22 | gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | |
| Marketing7340115A01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 24,5 | |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | Nhóm ngành Kế toán; kiểm toán |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 19 | |
| Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 21 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 19 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 21,5 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | |
| IOT và trí tuệ nhân tạo7510304A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 23 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02 | B00, D96, D90, C02 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 |
Năm 2019 · 82 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 19,5 | |
| Marketing7340115A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 26 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96 | D01, D14, D15, D96 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96 | D01, D14, D15, D96 | 25,25 | |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 21 | Luật kinh tế |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 26,75 | Luật kinh tế |
| Luật7380108A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 19,5 | Luật quốc tế |
| Luật7380108A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 25,25 | Luật quốc tế |
| Quản lý đất đai7850103A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 17 | |
| Bảo hộ lao động7850201A01, B00, C01, D07 | A01, B00, C01, D07 | 21,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 20,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 19,5 | |
| Bảo hộ lao động7850201A01, B00, C01, D07 | A01, B00, C01, D07 | 19,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 27,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 19,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 19,5 | |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 24,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 25 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 24,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 25,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 26 | |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 24 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 23 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 17,25 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 18,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 27 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90 | A01, C01, D01, D90 | 19,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90 | A01, C01, D01, D90 | 26 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 24,5 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 27 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 21,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 26 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 23 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 25,75 | |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 22,25 | |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 24,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 19,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 20 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 26,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 23 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 22 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 17 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 25 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 18 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 16,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 22 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 16 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 23 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 17 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 17 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 23,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,25 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 16 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 17,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 20 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 16 | Hệ đại học Chất lượng cao |
Năm 2018 · 44 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17,75 | |
| Luật7380107C00 | C00 | 21 | Luật kinh tế |
| Luật7380108D96, C00 | D96, C00 | 18,5 | Luật quốc tế |
| Công nghệ dệt, may7540204Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,25 | |
| Thiết kế thời trang7210404Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,5 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01 | A00, A01 | 16,25 | |
| Thương mại điện tử7340122D01, D90 | D01, D90 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 | |
| Quản trị du lịch và lữ hành7810103Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15,5 | |
| Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐiểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 18,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 15,5 | |
| Kế toán - Kiểm toán7340301A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 17,75 | gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 17,75 | gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 16,75 | Gồm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ Điện7510301A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01 | A00, C01 | 18,75 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin |
| Công nghệ thông tin7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin |
Năm 2017 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 17,5 | |
| Kế toán7340301A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 18,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96 | D01, D14, D15, D96 | 20,5 | |
| Luật7380107A00, D01, D96, C00 | A00, D01, D96, C00 | 23,5 | Luật kinh tế |
| Luật7380108D96, A00, C00, D01 | D96, A00, C00, D01 | 21,5 | Luật quốc tế |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 19 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 20 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 20,75 | |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 20,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 17 | |
| Quản trị khách sạn7810201A01 | A01 | 20,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 20,75 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90 | A01, C01, D01, D90 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90 | A00, C01, D01, D90 | 17 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 22 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 21,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 22 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00 | A00 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 20,75 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96 | A01, C01, D01, D96 | 20,5 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01 | A01 | 20,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 17,5 | |
| Marketing7340115CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 16,5 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Kế toán7340301CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 17,5 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 16,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 16,5 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01 | A01, D01, D96, C01 | 17 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01 | A00, D01, D90, C01 | 16,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CD90, A00, C01, D01 | D90, A00, C01, D01 | 18 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CD90, A00, B00, D07 | D90, A00, B00, D07 | 19 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 16,5 | Hệ đại học Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18,75 | Hệ đào tạo chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 16,5 | Hệ đại học chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 17 | Hệ đào tạo Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | Hệ đào tạo chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 16,5 | Hệ đào tạo Chất lượng cao |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: iuh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22





