Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2026

Đại Học Công Nghiệp TPHCM (mã HUI, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 62 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HUI
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
62
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 62 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Thiết kế thời trang7210404C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0318
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X78D01, D14, D15, X7818
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, X78D01, D14, D15, X7819,03
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7340101C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0216
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340101CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing7340115C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340115CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2618
Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340120CA01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2617
Thương mại điện tử7340122A01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2618
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340122CA01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2617
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;7340201C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340201CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Công nghệ tài chính7340205C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0220
Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340205CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7340301C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0216
Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340301CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)7340301QC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Kiểm toán7340302C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7340302CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)7340302QC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0217
Luật kinh tế7380107A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X7120,56
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7380107CA01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X71A01, C00, C03, C07, D01, D09, D10, D14, X25, X26, X70, X7120
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X13, X16A02, B00, B03, B08, X13, X1618,12
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cư…7420201CA02, B00, B03, B08, X13, X16A02, B00, B03, B08, X13, X1617
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.7480108A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0719,55
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480108CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718,5
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7480201A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X07A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03, X05, X06, X0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510201A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510201CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0722
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0723,5
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510202CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0725,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510203CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0722,02
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510205A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0716
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510205CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0719,03
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.7510206A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0723,5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường t…7510206CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0720,51
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)7510301A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường …7510301CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0722,52
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Ra…7510302A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0722,01
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trìn…7510302CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.7510303A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0726
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiế…7510303CA00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0723,5
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.7510401A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1124
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401CA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1120,06
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1118,02
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0224
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510605CC01, C03, C04, D01, X01, X02C01, C03, C04, D01, X01, X0219,03
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1118,02
Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7540101CA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1117
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1118,12
Công nghệ dệt, may7540204C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0318,02
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718,02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).7580205A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718,02
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, X05, X06, X07A00, A01, C01, X05, X06, X0718,12
Dược học7720201A00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1120,27
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720402A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X16A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X11, X13, X1618,12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2618,12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốn…7810103CA01, D01, D09, D10, X25, X26A01, D01, D09, D10, X25, X2617
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04B03, C01, C02, C04, D01, X01, X0418,02
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.7850103A06, B02, C04, D10, X21, X24A06, B02, C04, D10, X21, X2418,12

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 191 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Luật kinh tế
Luật7380108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Luật quốc tế
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CN: Công nghệ hóa học
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Marketing7340115CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Kinh doanh quốc tế7340120CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Kế toán7340301CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Kiểm toán7340302CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Luật7380107CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; CN: Luật Kinh tế
Luật7380108CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; CN: Luật quốc tế
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ chế tạo máy7510202CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT655/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ thông tin7480201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC
Ngôn ngữ Anh7220201KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Khoa học máy tính7480101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Tài chính - Ngân hàng7340201KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Quản trị kinh doanh7340101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Marketing7340115KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Kinh doanh quốc tế7340120KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Kế toán7340301KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ
Kế toán7340301QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; Tích hợp chứng chỉ ACCA
Kiểm toán7340302QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình CLC; Tích hợp chứng chỉ ICAEW
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0124,25Tốt nghiệp THPT; CN: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Marketing7340115Học bạHọc bạ28,5Học bạ;
Marketing7340115A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0125Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0122Tốt nghiệp THPT; CN: Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hạnh, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ29Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0126Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ27Học bạ
Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01A01, D01, D90, C0124,75Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ27,25Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,75Tốt nghiệp THPT; CN: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp
Kế toán7340301Học bạHọc bạ26Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,75Tốt nghiệp THPT; CN: Kế toán, Thuế và kế toán
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380107Học bạHọc bạ28,25CN: Luật kinh tế; Học bạ
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0023,75Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế
Luật7380108Học bạHọc bạ26,25CN: Luật quốc tế; Học bạ
Luật7380108A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0022Tốt nghiệp THPT; Luật quốc tế
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ25Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ26Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123,5Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thông điều khiển thông minh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,75Tốt nghiệp THPT; Điện tử công nghiệp, Điện tử viễn thông, IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,25Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0823Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ22Học bạ; Công nghệ hóa học
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ26Học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0722Tốt nghiệp THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ23,75Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497Học bạHọc bạ23Học bạ
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719Tốt nghiệp THPT
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,75Tốt nghiệp THPT
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ21Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0219Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D14, D15D01, D90, D14, D1522,5Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạHọc bạ25Học bạ; Chương trinh CLC
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0121,25Tốt nghiệp THPT; CLC
Marketing7340115CHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh CLC
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0122,25Tốt nghiệp THPT; CLC
Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh CLC
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123Tốt nghiệp THPT; CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạHọc bạ25Học bạ; Chương trinh CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Kế toán7340301CHọc bạHọc bạ24Học bạ; Chương trinh CLC
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020Tốt nghiệp THPT; CLC
Kiểm toán7340302CHọc bạHọc bạ24Học bạ; Chương trinh CLC
Kiểm toán7340302CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020Tốt nghiệp THPT; CLC
Luật7380107CHọc bạHọc bạ26Học bạ; CN: Luật kinh tế; Chương trinh CLC
Luật7380107CA00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0023Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; CLC
Luật7380108CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC; CN: Luật quốc tế
Luật7380108CA00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0020,5Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ chế tạo máy7510202CHọc bạHọc bạ22,5Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CHọc bạHọc bạ23,5Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CHọc bạHọc bạ24,5Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CHọc bạHọc bạ21Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CHọc bạHọc bạ24,5Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CHọc bạHọc bạ21Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121,27Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ thông tin7480201CHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạHọc bạ21Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0218Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0718Tốt nghiệp THPT; CLC
Công nghệ sinh học7420201CHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0718Tốt nghiệp THPT; CLC
Ngôn ngữ Anh7220201KHọc bạHọc bạ25,5Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Ngôn ngữ Anh7220201KD01, D96, D14, D15D01, D96, D14, D1522,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KHọc bạHọc bạ21Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0219Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Khoa học máy tính7480101KHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Tài chính - Ngân hàng7340201KHọc bạHọc bạ25Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Tài chính - Ngân hàng7340201KA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9621,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101KHọc bạHọc bạ25Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Quản trị kinh doanh7340101KA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0121,25Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Marketing7340115KHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Marketing7340115KA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0122,25Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Kinh doanh quốc tế7340120KHọc bạHọc bạ26Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Kế toán7340301QHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC tích hợp chứng chỉ ACCA
Kế toán7340301KA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9620Tốt nghiệp THPT; Chương trình liên kết quốc tế
Kế toán7340301KHọc bạHọc bạ24Học bạ; Chương trinh liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University
Kế toán7340301QA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9620Tốt nghiệp THPT; CLC tích hợp chứng chỉ ACCA
Kiểm toán7340302QHọc bạHọc bạ23Học bạ; Chương trinh CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW
Kiểm toán7340302QA00, A01, D01, D96A00, A01, D01, D9620Tốt nghiệp THPT; CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0219Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 130 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200Luật kinh tế
Luật7380108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Luật quốc tế
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
IOT và trí tuệ nhân tạo7510304ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ dệt, may7540204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Quản trị kinh doanh7340101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200CT Chất lượng cao
Marketing7340115CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CT Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200CT Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200CT Chất lượng cao
Kế toán7340301CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Chất lượng cao
Kiểm toán7340302CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200CT Chất lượng cao
Luật7380107CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Luật kinh tế, CT Chất lượng cao
Luật7380108CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT655/1200Luật quốc tế, CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy7510202CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT655/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200CT Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200CT Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh7220201KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Khoa học máy tính7480101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Tài chính - Ngân hàng7340201KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Quản trị kinh doanh7340101KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Marketing7340115KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kinh doanh quốc tế7340120KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kế toán7340301KĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Ngôn ngữ Anh7340301QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200CT Quốc tế CLC
Kiểm toán7340302QĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200CT Quốc tế CLC
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0125,5Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng, Điểm TN THPT
Marketing7340115A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0126Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119Nhóm ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sản - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0126Điểm TN THPT
Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01A01, D01, D90, C0125,5Điểm TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,75Điểm TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025Nhóm ngành: Kế toán, Thuế và kế toán. Điểm TN THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025Điểm TN THPT
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0027Luật kinh tế,Điểm TN THPT
Luật7380108A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0025Luật quốc tế, Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122Điểm TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,5Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0124,5Điểm TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119,5Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123,5Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,25Nhóm ngành; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121,5Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0124Điểm TN THPT
IOT và trí tuệ nhân tạo7510304A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,5IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng, Điểm TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9026Điểm TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0823Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219Điểm TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0720Điểm TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0722,5Bao gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mĩ. Điểm TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719Điểm TN THPT
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719Điểm TN THPT
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121,25Điểm TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Điểm TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Điểm TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Điểm TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0219Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường. Điểm TN THPT
Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên thiên nhiên ,Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D14, D15D01, D90, D14, D1522,25Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0124CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0124CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023Nhóm ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,5Nhóm ngành: Kế toán; Thuế và kế toán. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Kiểm toán7340302CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9022,5CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Luật7380107CA00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0024Luật kinh tế, CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Luật7380108CA00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0024Luật quốc tế, CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,5CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118,5CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0119Nhóm ngành Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử viễn thông CT Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,25Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin CT Chất lượng cao,Điểm TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0218Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hóa phân tích. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0720Nhóm ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mĩ. CT Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201KHọc bạHọc bạ21CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0219CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU,
Khoa học máy tính7480101KA00A0023CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Tài chính - Ngân hàng7340201KHọc bạHọc bạ21CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101KA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0120CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Marketing7340115KA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kinh doanh quốc tế7340120KA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
Kế toán7340301KHọc bạHọc bạ21CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
Kế toán7340301QA00Học bạA00Học bạ19CT Quốc tế CLC, Xét học bạ
Kiểm toán7340302QA00A0021CT Quốc tế CLC, Xét học b
Năm 2021 · 49 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán - Kiểm toán7340301Học bạHọc bạ21,5Học bạ Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ23,25Học bạ Ngành: Luật kinh tế
Luật7380108Học bạHọc bạ20,5Học bạ Luật quốc tế
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,75Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ23Học bạ gồm 4 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.
Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạHọc bạ19Học bạ CT chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạHọc bạ19Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ dệt, may7540204Học bạHọc bạ18Học bạ
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ19Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ22,05Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CHọc bạHọc bạ18Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CHọc bạHọc bạ19Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CHọc bạHọc bạ18Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CHọc bạHọc bạ18Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20,5Học bạ Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ điện, điện tử và Năng lượng tái tạo
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Học bạ Gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch và du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CHọc bạHọc bạ17Học bạ CT chất lượng cao
Marketing7340115CHọc bạHọc bạ19Học bạ CT chất lượng cao
Marketing7340115Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Kế toán - Kiểm toán7340301CHọc bạHọc bạ19Học bạ CT chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạHọc bạ19Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạHọc bạ22,5Học bạ
Công nghệ hóa học7510401CHọc bạHọc bạ17Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CHọc bạHọc bạ17Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạHọc bạ17Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202CHọc bạHọc bạ18Học bạ CT chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ21,05Học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạHọc bạ17Học bạ
IOT và trí tuệ nhân tạo7510304Học bạHọc bạ17Học bạ Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CHọc bạHọc bạ18Học bạ CT chất lượng cao
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ hóa học7510401Học bạHọc bạ23Học bạ Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ17Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ17Học bạ
Năm 2020 · 48 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,5Gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D14, D15D01, D96, D14, D1520,5
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0023,25Luật kinh tế
Luật7380108A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0020,5Luật quốc tế
Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123,5
Quản lý đất đai7850103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0117
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0718
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0122,75
Công nghệ thông tin7480201A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0123Gồm 2 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0122,5Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; tài chính doanh nghiệp
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0118
Thiết kế thời trang7210404A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0119
Thương mại điện tử7340122A01, D01, D90, C01A01, D01, D90, C0122,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ vô cơ - vật liệu
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0217Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0122,5
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; năng lượng tái tạo
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,5Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0122gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119
Marketing7340115A01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0124,5
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019Nhóm ngành Kế toán; kiểm toán
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0119
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0119
Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0721
Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0119
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0121,5
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117
IOT và trí tuệ nhân tạo7510304A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0123
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D96, D90, C02B00, D96, D90, C0217
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118
Năm 2019 · 82 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9619,5
Marketing7340115A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9626
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96D01, D14, D15, D9619,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96D01, D14, D15, D9625,25
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0021Luật kinh tế
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0026,75Luật kinh tế
Luật7380108A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0019,5Luật quốc tế
Luật7380108A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0025,25Luật quốc tế
Quản lý đất đai7850103A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9617
Bảo hộ lao động7850201A01, B00, C01, D07A01, B00, C01, D0721,5
Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9620,5
Quản lý đất đai7850103A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9619,5
Bảo hộ lao động7850201A01, B00, C01, D07A01, B00, C01, D0719,5
Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9627,25
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9019,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9018,5
Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9619,5
Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9024,5
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9025
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9024,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9025,5
Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9626
Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9018
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9024
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017
Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9023
Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9017,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9018,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9027
Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90A01, C01, D01, D9019,5
Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90A01, C01, D01, D9026
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9024,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9027
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9021,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9022
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9026
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9019,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9023
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9020
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0719,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0717
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9025,75
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9022,25
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9019,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9024,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9019,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9620
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9626,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9023
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9022
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123Hệ đại học Chất lượng cao
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0117Hệ đại học Chất lượng cao
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016,5Hệ đại học Chất lượng cao
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024Hệ đại học Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0125Hệ đại học Chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0118Hệ đại học Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0116,5Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719,5Hệ đại học Chất lượng cao
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0122Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0716Hệ đại học Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0123Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719,5Hệ đại học Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0117Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0717Hệ đại học Chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0123,5Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0722,25Hệ đại học chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0716Hệ đại học chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0117,5Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0120Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0116Hệ đại học Chất lượng cao
Năm 2018 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19
Ngôn ngữ Anh7220201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT17,75
Luật7380107C00C0021Luật kinh tế
Luật7380108D96, C00D96, C0018,5Luật quốc tế
Công nghệ dệt, may7540204Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Kinh doanh quốc tế7340120Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Quản trị kinh doanh7340101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18,25
Thiết kế thời trang7210404Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015,5
Quản trị khách sạn7810201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19,5
Kỹ thuật phần mềm7480103CĐiểm thi THPTĐiểm thi THPT16
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9018
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015
Thương mại điện tử7340122Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Công nghệ chế tạo máy7510202Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01A00, A0116,25
Thương mại điện tử7340122D01, D90D01, D9018
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CĐiểm thi THPTĐiểm thi THPT15
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16
Quản trị du lịch và lữ hành7810103Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CĐiểm thi THPTĐiểm thi THPT17,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015,5
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm7720497A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01A00, A0116
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CĐiểm thi THPTĐiểm thi THPT16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9618,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01A00, A0115
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9015,5
Kế toán - Kiểm toán7340301A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0117,75gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0117,75gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0116,75Gồm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ Điện7510301A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ thông tin7480201A00, C01A00, C0118,75Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin7510401A00, B00, D07A00, B00, D0716Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin
Năm 2017 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9617,5
Kế toán7340301A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9018,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96D01, D14, D15, D9620,5
Luật7380107A00, D01, D96, C00A00, D01, D96, C0023,5Luật kinh tế
Luật7380108D96, A00, C00, D01D96, A00, C00, D0121,5Luật quốc tế
Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9619
Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9620
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017,5
Công nghệ thông tin7480201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9020,75
Công nghệ dệt, may7540204A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9020,75
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017
Thiết kế thời trang7210404A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9017
Quản trị khách sạn7810201A01A0120,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9020,75
Thương mại điện tử7340122A01, C01, D01, D90A01, C01, D01, D9019
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, C01, D01, D90A00, C01, D01, D9017
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9019,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9022
Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9021,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9018
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9017
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9022
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00A0017
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9020,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C01, D01, D96A01, C01, D01, D9620,5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01A0120,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9017,5
Marketing7340115CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0116,5Hệ đại học chất lượng cao
Kế toán7340301CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0117,5Hệ đại học chất lượng cao
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0116,5Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0716,5Hệ đại học chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D96, C01A01, D01, D96, C0117Hệ đại học chất lượng cao
Công nghệ hóa học7510401CA00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9016,5
Tài chính - Ngân hàng7340201CA00, D01, D90, C01A00, D01, D90, C0116,5Hệ đại học Chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103CD90, A00, C01, D01D90, A00, C01, D0118Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CD90, A00, B00, D07D90, A00, B00, D0719Hệ đại học chất lượng cao
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0116,5Hệ đại học Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118,75Hệ đào tạo chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406CA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0716,5Hệ đại học chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0117Hệ đào tạo Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118Hệ đào tạo chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302CA00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0116,5Hệ đào tạo Chất lượng cao

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: iuh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam