
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2025
Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM (mã UMT, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2024 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- UMT
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 25 · Bất động sản
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H04, H06, H08, V03, V05, V06 | A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H04, H06, H08, V03, V05, V06 | 15 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H01 | A00, A01, B04, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H01 | 15 | 16−1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 15 |
| Marketing7340115A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 15 |
| Bất động sản7340116A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 25 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, A04, C01, D01, D03, D07, X06 | A00, A01, A03, A04, C01, D01, D03, D07, X06 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D03 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D03 | 15 | 6/10 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H01 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H01 | 15 | 6/10 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, X01 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, X01 | 15 | 6/10 |
| Marketing7340115A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 6/10 |
| Bất động sản7340116A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 25 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 6/10 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, A04, D01, D03, D07, X06 | A00, A01, A03, A04, D01, D03, D07, X06 | 15 | 6/10 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 6/10 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | 6/10 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | 2024 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403 | 15 | 600−585 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 15 | 600−585 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 | 600−585 |
| Marketing7340115 | 15 | 600−585 |
| Bất động sản7340116 | 25 | 600−575 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 15 | 600−585 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 | 600−585 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 | 600−585 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301 | 15 | 600−585 |
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B08, A01, D01, B04, D03 | B08, A01, D01, B04, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý thể dục thể thao7810301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 6/10 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D03 | A00, A01, D01, D07, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Bất động sản7340116A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00, D03 | A00, A01, D01, C00, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, T00, T01, D03 | A01, D01, T00, T01, D03 | 15 | Điểm TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Bất động sản7340116ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
| Quản lý thể dục thể thao7810301Học bạ | Học bạ | 6/10 | Học bạ |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: umt.edu.vn/vi-vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngĐồng Nai
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24





