Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSC, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSC
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
19
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 38 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X26A01, D01, D09, D10, X02, X2624,66/30Thang điểm 30
Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X26A01, D01, D09, D10, X02, X2682,2/100Thang điểm 100
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2623,7/30Thang điểm 30
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2679/100Thang điểm 100
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26A00, A01, A02, D01, D07, X06, X2627,51/30Thang điểm 30
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26A00, A01, A02, D01, D07, X06, X2691,7/100Thang điểm 100
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7460108TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2685,5/100Thang điểm 100
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7460108TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2625,65/30Thang điểm 30
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2688,5/100Thang điểm 100
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,55/30Thang điểm 30
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480101TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2685/100Thang điểm 100
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480101TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2625,5/30Thang điểm 30
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26A00, A01, D01, D07, X06, X14, X2678,3/100Thang điểm 100
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26A00, A01, D01, D07, X06, X14, X2623,49/30Thang điểm 30
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2681/100Thang điểm 100
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2624,3/30Thang điểm 30
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480103TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2676/100Thang điểm 100
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480103TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2622,8/30Thang điểm 30
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26A00, A01, D01, D07, D08, X06, X2624,24/30Thang điểm 30
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26A00, A01, D01, D07, D08, X06, X2680,8/100Thang điểm 100
Hệ thống thông tin (Tiên tiến)7480104TTA01, D01, D07, D08, X26A01, D01, D07, D08, X2623,4/30Thang điểm 30
Hệ thống thông tin (Tiên tiến)7480104TTA01, D01, D07, D08, X26A01, D01, D07, D08, X2678/100Thang điểm 100
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2684/100Thang điểm 100
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2625,2/30Thang điểm 30
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X26100/100Thang điểm 100
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2630/30Thang điểm 30
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2625,26/30Thang điểm 30
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2684,2/100Thang điểm 100
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VNA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26A00, A01, D01, D06, D07, X06, X2624/30Thang điểm 30
Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VNA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26A00, A01, D01, D06, D07, X06, X2680/100Thang điểm 100
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2626,61/30Thang điểm 30
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X2688,7/100Thang điểm 100
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480202TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2677,5/100Thang điểm 100
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480202TAA01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2623,25/30Thang điểm 30
Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2690,5/100Thang điểm 100
Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2627,15/30Thang điểm 30
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)75202a1TAA01, X26A01, X2680/100Thang điểm 100
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)75202a1TAA01, X26A01, X2624/30Thang điểm 30

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2024 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT980/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT925/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT935/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT888/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT915/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT926/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Hệ tiên tiến; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,77Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,12Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,55Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,7Đại học Công nghệ Thông tin
Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,55Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,3Đại học Công nghệ Thông tin
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,5Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT890/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT915/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT925/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200Hệ tiên tiến; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,3Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,8Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4Đại học Công nghệ Thông tin
Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,9Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,9Đại học Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật máy tính7480106_TKVMĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200Chuyên ngành thiết kế vi mạch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,6Tốt nghiệp THPT; Hệ thống nhúng và IOT
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT915/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT970/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0727,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,4Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành thiết kế vi mạch
Năm 2022 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT858/1200
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT843/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT892/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT895/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT852/1200
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200
Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT805/1200Việt - Nhật
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0126,95TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0127,05TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0126,7TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0126,55TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0127,9TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0128,05TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0127,05TN THPT
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01A00, A01, D0126,2TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0126,3TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01A00, A01, D0126,3VIỆT - NHẬT TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0127,1TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01A00, A01, D0126,5TN THPT
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT888/1200
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT842/1200Hướng Hệ thống nhúng và IoT
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT940/1200
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D07A00, A01, D0728TN THPT
Năm 2021 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0127Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0126,65Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT875/1200
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0126,9Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0127,3Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT905/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0127,55Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,7Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT878/1200
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01A00, A01, D0125,1Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0126,45Điểm thi TN THPT
An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200
Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200
Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0126,15Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0125,9Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0127Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT810/1200
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0126,35Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT795/1200
Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0126,3Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0125,6Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT795/1200Chất lượng cao định hướng Nhật
Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01A00, A01, D0125,85Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0127,3Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101_TTNTA00, A01, D01A00, A01, D0127,5Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0126,75Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01A00, A01, D01845/1200Hướng hệ thống nhúng và IOT
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT920/1200
Khoa học máy tính7480101_TTNTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT950/1200
Khoa học máy tính7480101_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT877/1200
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01A00, A01, D0126,4Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 41 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0126,7
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0125,9
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0126,3
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0126,7
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0127
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0127,7
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0126,5
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chương trình tiên tiến
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01A00, A01, D0122
An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0125,3Chất lượng cao
An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0124,7
Hệ thống thông tin7480104_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0124,2
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0126,3
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0126
Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0124,8
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0123,6
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Chất lượng cao định hướng Nhật Bản
Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01A00, A01, D0123,7
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01A00, A01, D0127,2
Khoa học máy tính7480101_TTNTA00, A01, D01A00, A01, D0127,1Hướng trí tuệ nhân tạo
Khoa học máy tính7480101_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0125,7Chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01A00, A01, D0126Hướng hệ thống nhúng và IOT
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Khoa học máy tính7480101_TTNTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Hướng trí tuệ nhân tạo
Khoa học máy tính7480101_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01A00, A01, D01780/1200Hướng hệ thống nhúng và IOT
Năm 2019 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0124,45
An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01A00, A01, D0125,55
Kỹ thuật xây dựng7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT980/1200
Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01A00, A01, D0123,5
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0123,5
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0123,8
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0124,65
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT950/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0125,3
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0123,9
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200tiên tiến
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01A00, A01, D0117,8tiên tiến
An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0122chất lượng cao
An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0122,65chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0121,4chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480104_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0121chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT890/1200chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0123,2chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0123,2
Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200chất lượng cao
Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0121,05chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0120chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200chất lượng cao định hướng Nhật Bản
Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01A00, A01, D0121,3chất lượng cao định hướng Nhật Bản
Công nghệ thông tin7480201_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
Công nghệ thông tin7480201_BTA00, A01, D01A00, A01, D0122,9Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0122,25
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01A00, A01, D0122,4
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0121,1
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0121,7
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0122,5
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0123,2
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0121,2
Hệ thống thông tin7480104_ITA00, A01, D01A00, A01, D0117tiên tiến
An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0120,1chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0120,25chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0118,4chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0119chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0121,5chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_KHDLA00, A01, D01A00, A01, D0120,6Khoa học dữ liệu
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0121,2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0118,6chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01A00, A01, D0119chất lượng cao định hướng Nhật Bản
Công nghệ thông tin7480201_BTA00, A01, D01A00, A01, D0120,5Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre
Năm 2017 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
An toàn thông tin7480202A00, A01, D01A00, A01, D0125,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01A00, A01, D0125,75
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01A00, A01, D0124,5
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01A00, A01, D0124,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0125,75
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01A00, A01, D0127
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0124
Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01A00, A01, D0118tiên tiến
An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0121chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0122chất lượng cao
Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0120,75chất lượng cao
Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0120chất lượng cao
Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0123,25chất lượng cao
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01A00, A01, D0124,5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01A00, A01, D0118chất lượng cao

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam