
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSC, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSC
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 19
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 38 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X26 | A01, D01, D09, D10, X02, X26 | 24,66/30 | Thang điểm 30 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, D09, D10, X02, X26 | A01, D01, D09, D10, X02, X26 | 82,2/100 | Thang điểm 100 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23,7/30 | Thang điểm 30 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 79/100 | Thang điểm 100 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26 | 27,51/30 | Thang điểm 30 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26 | 91,7/100 | Thang điểm 100 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7460108TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 85,5/100 | Thang điểm 100 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7460108TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 25,65/30 | Thang điểm 30 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88,5/100 | Thang điểm 100 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26,55/30 | Thang điểm 30 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480101TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 85/100 | Thang điểm 100 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480101TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 25,5/30 | Thang điểm 30 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 78,3/100 | Thang điểm 100 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 23,49/30 | Thang điểm 30 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 81/100 | Thang điểm 100 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24,3/30 | Thang điểm 30 |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480103TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 76/100 | Thang điểm 100 |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480103TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 22,8/30 | Thang điểm 30 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 24,24/30 | Thang điểm 30 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 80,8/100 | Thang điểm 100 |
| Hệ thống thông tin (Tiên tiến)7480104TTA01, D01, D07, D08, X26 | A01, D01, D07, D08, X26 | 23,4/30 | Thang điểm 30 |
| Hệ thống thông tin (Tiên tiến)7480104TTA01, D01, D07, D08, X26 | A01, D01, D07, D08, X26 | 78/100 | Thang điểm 100 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 84/100 | Thang điểm 100 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 25,2/30 | Thang điểm 30 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 100/100 | Thang điểm 100 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 30/30 | Thang điểm 30 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 25,26/30 | Thang điểm 30 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 84,2/100 | Thang điểm 100 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VNA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 24/30 | Thang điểm 30 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật7480201VNA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 80/100 | Thang điểm 100 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26,61/30 | Thang điểm 30 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88,7/100 | Thang điểm 100 |
| An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480202TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 77,5/100 | Thang điểm 100 |
| An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)7480202TAA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 23,25/30 | Thang điểm 30 |
| Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 90,5/100 | Thang điểm 100 |
| Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 27,15/30 | Thang điểm 30 |
| Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)75202a1TAA01, X26 | A01, X26 | 80/100 | Thang điểm 100 |
| Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)75202a1TAA01, X26 | A01, X26 | 24/30 | Thang điểm 30 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2024 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 980/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 925/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 935/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 888/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 915/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 926/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Hệ tiên tiến; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,12 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 | Đại học Công nghệ Thông tin |
| Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,3 | Đại học Công nghệ Thông tin |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 890/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 915/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 925/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | Hệ tiên tiến; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | Việt - Nhật; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Đại học Công nghệ Thông tin |
| Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,9 | Đại học Công nghệ Thông tin |
| Kỹ thuật máy tính7480106_TKVMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | Chuyên ngành thiết kế vi mạch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,6 | Tốt nghiệp THPT; Hệ thống nhúng và IOT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 915/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Chuyên ngành hệ thống nhúng và IoT; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 970/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,4 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành thiết kế vi mạch |
Năm 2022 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 858/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 843/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 892/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 852/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201_NĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 805/1200 | Việt - Nhật |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,95 | TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,05 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,55 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,9 | TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 28,05 | TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,05 | TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,2 | TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_NA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | VIỆT - NHẬT TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 888/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 842/1200 | Hướng Hệ thống nhúng và IoT |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 940/1200 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 28 | TN THPT |
Năm 2021 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,65 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 875/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,9 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 905/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 878/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,1 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 810/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,35 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 795/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 795/1200 | Chất lượng cao định hướng Nhật |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101_TTNTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 845/1200 | Hướng hệ thống nhúng và IOT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 920/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101_TTNTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 950/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 877/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 41 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,9 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,7 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,7 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,5 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chương trình tiên tiến |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | |
| An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,3 | Chất lượng cao |
| An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,7 | |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,3 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,6 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Chất lượng cao định hướng Nhật Bản |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,7 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,2 | |
| Khoa học máy tính7480101_TTNTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27,1 | Hướng trí tuệ nhân tạo |
| Khoa học máy tính7480101_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,7 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26 | Hướng hệ thống nhúng và IOT |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101_TTNTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Hướng trí tuệ nhân tạo |
| Khoa học máy tính7480101_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_IOTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 780/1200 | Hướng hệ thống nhúng và IOT |
Năm 2019 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,45 | |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,55 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 980/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 950/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,3 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,9 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | tiên tiến |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,8 | tiên tiến |
| An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | chất lượng cao |
| An toàn thông tin7480202_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,65 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480101_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,4 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 890/1200 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | chất lượng cao |
| Thương mại điện tử7340122_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,05 | chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | chất lượng cao định hướng Nhật Bản |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,3 | chất lượng cao định hướng Nhật Bản |
| Công nghệ thông tin7480201_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
| Công nghệ thông tin7480201_BTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,9 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
Năm 2018 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,4 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,1 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,7 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,2 | |
| Hệ thống thông tin7480104_ITA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17 | tiên tiến |
| An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,1 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,25 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,4 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,5 | chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_KHDLA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,6 | Khoa học dữ liệu |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,2 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,6 | chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCNA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | chất lượng cao định hướng Nhật Bản |
| Công nghệ thông tin7480201_BTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre |
Năm 2017 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,75 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 27 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24 | |
| Hệ thống thông tin7480104_TTA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | tiên tiến |
| An toàn thông tin7480202_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7480101_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật máy tính7480106_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | chất lượng cao |
| Hệ thống thông tin7480104_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | chất lượng cao |
| Kỹ thuật phần mềm7480103_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | chất lượng cao |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102_CLCAA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | chất lượng cao |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uit.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh





