
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự năm 2026
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự (mã HEH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HEH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 2
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,98 · Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 25,65 · Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BQ00 | Q00 | 112 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BQ00 | Q00 | 116 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BQ00 | Q00 | 120 | Quy đổi từ C01 sang HSA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NQ00 | Q00 | 105 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NQ00 | Q00 | 109 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NQ00 | Q00 | 112 | Quy đổi từ C01 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BA01 | A01 | 1015 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BC01 | C01 | 1048 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BA00 | A00 | 983 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NA00 | A00 | 929 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NA01 | A01 | 966 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NC01 | C01 | 986 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BA00 | A00 | 107/150 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BA01 | A01 | 111/150 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc)7860218_Nam_BC01 | C01 | 115/150 | Quy đổi từ C01 sang QDA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NA00 | A00 | 100/100 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NA01 | A01 | 104/150 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam)7860218_Nam_NC01 | C01 | 107/150 | Quy đổi từ C01 sang QDA |
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự các năm trước
Năm 2023 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thí sinh Nam miền Bắc7860218A00, A01 | A00, A01 | 24,68 | Điểm môn Toán >=8.80; Tốt nghiệp THPT |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 26,01 | Thí sinh nữ miền Bắc; Tốt nghiệp THPT |
| Thí sinh Nam miền Nam7860218A00, A01 | A00, A01 | 21,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 25,6 | Thí sinh nữ miền Nam; Tốt nghiệp THPT |
| Thí sinh Nam miền Bắc7860218A00, A01 | A00, A01 | 24,49 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2021 · 3 mức điểm
Năm 2020 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 27,1 | Áp dụng cho thí sinh Nữ xét tuyển điển thi TN THPT khu vực Miền Nam |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | Áp dụng cho thí sinh Nam xét điểm TN THPT khu vực Miền Nam TCP1 Toán >=8.6 TCP2 Lý >= 8.0 |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 28,15 | Áp dụng cho thí sinh Nữ Xét điểm thi TN THPT Khu vực Miền Bắc |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 26,45 | Áp dụng cho thí sinh Nam Xét điểm thi TNTHPT Miền Bắc TCP1 Toán >=9.2 TCP2 Lý >= 8.5 TCP3 Hóa (TA) >=8.25 |
Năm 2019 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 21,85 | Thí sinh nam miền Nam Thí sinh mức 21,85 điểm: Tiêu chí phụ 1: Môn Toán: ≥ 7,80 Chính thức |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 24,65 | Thí sinh Nữ miền Nam |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 23,35 | thí sinh nam miền Bắc Thí sinh mức 23,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Môn Toán: ≥ 8,60 Tiêu chí phụ 2: Môn Vật lý: ≥ 7,25 |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 26,35 | Thí sinh Nữ miền Bắc |
Năm 2018 · 2 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 19,65 | Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 19,65 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60. |
| Hậu cần quân sự7860218A00, A01 | A00, A01 | 21,9 | Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 21,90 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,00. |
Năm 2017 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienhaucan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,25 – 24,2





